Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy: Hai vòng bi tiếp xúc góc cỡ lớn, một chiếc nắp đen

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy 7004 đến 7312, loại BEP, BECBP, BECBM, P4A

Giá tham khảo 299.000 – 39.035.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Đường kính trong d: 10 đến 320 mm
  • Đường kính ngoài D: 30 đến 580 mm
  • Số mã trong bảng: 68 mã, 4 nhóm: dãy 70, 72, 73, 74
  • Kết cấu: Một dãy bi, giữ tải dọc trục một chiều; lắp từ hai vòng bi đối nhau
  • Kiểu lắp cặp: Lưng đối lưng (DB), mặt đối mặt (DF), cùng chiều song song (DT)

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 320 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi tiếp xúc góc là gì, khác vòng bi chặn thế nào
  2. Các loại vòng bi tiếp xúc góc theo hậu tố và kiểu lắp cặp
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc góc
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc góc mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc góc
  6. Bảng giá vòng bi tiếp xúc góc
  7. Cách chọn vòng bi tiếp xúc góc theo góc, tải và tốc độ
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc góc và cách xử lý
  9. Đặt hàng theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc góc
  11. Vòng bi tiếp xúc góc 7205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
  12. BEP và BECBP khác nhau chỗ nào?
  13. Vòng bi tiếp xúc góc có chịu được tải dọc trục hai chiều không?

Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy (người mua hay gọi là ổ bi đỡ chặn, vòng bi đỡ chặn) có rãnh lăn lệch nên chịu cùng lúc tải hướng kính và tải dọc trục một chiều. Dải d 10 đến 320mm; SKF 7205 BECBP cỡ 25x52x15mm có C 15,6 kN.

Vòng bi tiếp xúc góc là gì, khác vòng bi chặn thế nào

Vòng bi tiếp xúc góc giữ tải dọc trục một chiều nên phải lắp từ hai chiếc đối nhau. Vòng bi cầu 62xx chịu dọc trục nhỏ hơn. Vòng bi chặn 511 chỉ chịu dọc trục, không chịu hướng kính. SKF 7205 BECBP giới hạn 17.000 vòng/phút.

Các loại vòng bi tiếp xúc góc theo hậu tố và kiểu lắp cặp

Hậu tố cho biết góc, vòng cách, kiểu lắp cặp và phớt. Cùng 7205, đuôi BEP, BECBP hay BE-2RZP cho tải và tốc độ khác nhau.

  • BEP: góc 40°, vòng cách polyamide, lắp đơn; 7205 BEP giới hạn 15.000 vòng/phút.
  • BECBP, BECBM, BECBY: lắp cặp ngẫu nhiên, khe hở Normal; P polyamide, M đồng thau gia công, Y đồng thau dập.
  • BEGAP, BEGAM: lắp cặp có tiền tải nhẹ (GA).
  • BE-2RZP: phớt NBR không tiếp xúc, giới hạn 12.000 vòng/phút.
  • ACD/P4A, CD/P4A: góc 25° và 15°, ISO cấp 2, cho trục chính máy công cụ.
  • Dãy 72, 73, 74: 7305 cỡ 25x62x17mm, C 26,5 kN, gấp 1,7 lần 7205 BECBP. Dãy 74 (7408 BCBM, 7412 BM) chưa có bảng số liệu.

Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc góc

Dòng này gồm 68 mã dãy 70, 72, 73, 74, d 10 đến 320mm, D 30 đến 580mm. Số tải SKF theo catalogue 17000 EN; số NSK ghi riêng vì hai hãng công bố số khác nhau.

Thông sốGiá trị
Đường kính trong d10 đến 320 mm
Đường kính ngoài D30 đến 580 mm
Số mã trong bảng68 mã, 4 nhóm: dãy 70, 72, 73, 74
Kết cấuMột dãy bi, giữ tải dọc trục một chiều; lắp từ hai vòng bi đối nhau
Kiểu lắp cặpLưng đối lưng (DB), mặt đối mặt (DF), cùng chiều song song (DT)
Góc tiếp xúc SKFBE 40°, ACD 25°, CD 15°
Góc tiếp xúc NSKB 40°, A 30°, A5 25°, C 15°
Vòng cách SKFP polyamide PA66 sợi thủy tinh; M đồng thau gia công; Y đồng thau dập; PH PEEK sợi thủy tinh
Khe hở, tiền tải khi lắp cặp (SKF)CA nhỏ hơn Normal; CB Normal; CC lớn hơn Normal; GA tiền tải nhẹ; GB tiền tải vừa
Cấp chính xác P4AISO cấp 2 (ABEC 9)
7205 BECBP (SKF)25x52x15 mm; C 15,6 kN; C0 10 kN; Pu 0,43 kN; tham chiếu 16.000, giới hạn 17.000 vòng/phút; 0,13 kg
7305 BECBP (SKF)25x62x17 mm; C 26,5 kN; C0 15,3 kN; Pu 0,655 kN; tham chiếu 14.000, giới hạn 15.000 vòng/phút; 0,23 kg
Hệ số e (NSK)Góc 30°: 0,80; góc 40°: 1,14
Tải động tương đương, lắp đơn hoặc DT (NSK)Fa/Fr ≤ e: X 1, Y 0. Fa/Fr > e: X 0,39, Y 0,76 (30°) hoặc X 0,35, Y 0,57 (40°)

Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc góc mã thông dụng

Mã SKF thông dụng, d 25 đến 30 và 55 đến 60mm (trang 408, 414 catalogue 17000 EN); tải tính bằng kN, tốc độ vòng/phút.

Mã (SKF)d (mm)D (mm)B (mm)C (kN)C0 (kN)Giới hạn mỏi Pu (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)
7205 BEP25521514,89,30,416.00015.0000,13
7205 BECBP25521515,6100,4316.00017.0000,13
7205 BECBM25521515,6100,4316.00020.0000,13
7305 BECBP25621726,515,30,65514.00015.0000,23
7206 BEP30621622,514,30,6113.00013.0000,2
7206 BECBP3062162415,60,65513.00014.0000,2
7306 BECBP30721935,521,20,912.00013.0000,34
7211 BEP551002146,2361,538.0007.5000,62
7211 BECBP551002149401,668.0008.0000,62
7311 BECBP551202985602,557.0007.0001,4
7212 BECBP601102261502,127.0007.5000,8
7312 BECBP601303110476,53,26.3006.7001,75

Số của NSK cho dãy 72B, 73B góc 40°, vòng cách thép dập; không so thẳng với bảng SKF.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Góc tiếp xúc (độ)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút)
7205BW2552154016,39,48.50011.000
7206BW3062164022,613,57.1009.500
7208BW4080184035,5235.3007.500
7210BW509020404128,64.5006.300
7305BW2562174026,814,67.50010.000
7306BW307219403419,36.3008.500
7308BW4090234049,530,55.0006.700
7310BW50110274075484.0005.600

Dãy 70 SKF P4A: số của nhà phân phối, chưa đối chiếu catalogue SKF; 7010 ACD/P4A quy đổi từ lbf nên ghi khoảng.

Mã (SKF)d (mm)D (mm)B (mm)Góc tiếp xúc (độ)C (kN)C0 (kN)
7004 CD/P4A204212158,714,3
7004 ACD/P4A204212258,324,15
7005 CD/P4A254712159,565,2
7005 ACD/P4A254712259,235
7008 CD/P4A4068151516,811
7008 ACD/P4A4068152515,910,4
7010 ACD/P4A50801625khoảng 28,1khoảng 23,2

Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc góc

Bảng gồm d, D, B (mm) của 68 mã gốc, chia 4 nhóm dãy 70, 72, 73, 74, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 7020 – 20042 – 310117004, 7005, 7006
Dãy 7210 – 32030 – 580277200, 7201, 7202
Dãy 7315 – 18042 – 380237302, 7303, 7304
Dãy 7440 – 80110 – 20077408, 7409, 7410
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 707004204212ACD/P4A, CD/P4A
Dãy 707005254712CD/P4A
Dãy 707006305513ACD/P4A, CD/P4A
Dãy 707007356214ACD/P4A
Dãy 707008406815CD/P4A
Dãy 707009457516ACD/P4A
Dãy 707010508016CD/P4A
Dãy 707011559018ACD/P4A, CD/P4A
Dãy 707012609518CD/P4A
Dãy 7070136510018CD/P4A
Dãy 70704020031051BGM
Dãy 72720010309BEP
Dãy 727201123210BEP
Dãy 727202153511BECBP, BEP
Dãy 727203174012BECBP, BEP, CD/P4A
Dãy 727204204714ACD/P4A, BE-2RZP, BECBP, BEP
Dãy 727205255215BECBP, BEP, CD/P4A
Dãy 727206306216BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A
Dãy 727207357217BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A
Dãy 727208408018BECBM, BECBP, BEGAP, BEP, CD/P4A
Dãy 727209458519BECBM, BECBP, BEP, CD/P4A
Dãy 727210509020BECBP, BEP, CD/P4A
Dãy 7272115510021BECBJ, BECBM, BECBP, BEP, CDGA/P4A
Dãy 7272126011022ACD/P4A, BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7272136512023BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7272147012524ACD/P4A, BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7272157513025BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7272168014026BEP
Dãy 7272178515028BEP
Dãy 7272189016030BECBP, BEP
Dãy 72722010018034BECBM, BEGAY
Dãy 72722211020038BECBM
Dãy 72722412021540BCBM
Dãy 72722613023040BCBM
Dãy 72723015027045BCBM
Dãy 72723216029048BCBM
Dãy 72723417031052BCBM
Dãy 72726432058092BCBM
Dãy 737302154213BEP
Dãy 737303174714BECBP, BEGA-2RZP, BEP
Dãy 737304205215BE-2RZP, BECBP, BEP
Dãy 737305256217BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 737306307219BE-2RZ/GWF, BE-2RZP, BE-2RZP/GWF, BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 737307358021BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 737308409023BE-2RZP, BECBJ, BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7373094510025BECBJ, BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 7373105011027BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 7373115512029BECBM, BECBP, BECBY, BEP
Dãy 7373126013031BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 7373136514033BECBJ, BECBM, BECBP, BEGAM, BEP
Dãy 7373147015035BECBM, BEGAP, BEP, BECBP
Dãy 7373157516037BECBM, BECBP, BEGAP, BEP
Dãy 7373168017039BECBJ, BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7373178518041BECBJ, BECBM, BECBP, BEP
Dãy 7373189019043BECBJ, BECBM, BECBP
Dãy 7373199520045BECBM, BECBP
Dãy 73732010021547BECBM, BECBP, BEP
Dãy 73732211024050BECBM, BEP
Dãy 73732412026055BGAM
Dãy 73733015032065BCBM
Dãy 73733618038075BCBM
Dãy 7474084011027BCBM
Dãy 7474094512029BCBM
Dãy 7474105013031BCBM
Dãy 7474115514033BCBM
Dãy 7474126015035BM
Dãy 7474147018042BCBM
Dãy 7474168020048M
  • Mã lỗ từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 7205 có d 25mm.
  • Mất mã thì đo bằng thước cặp lấy d, D, B rồi đối chiếu bảng.
  • Đọc cả hậu tố, xem ký hiệu vòng bi.

Bảng giá vòng bi tiếp xúc góc

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
Dãy 707004từ 2.679.000
Dãy 707005từ 2.479.000
Dãy 707006từ 2.484.000
Dãy 707008từ 3.082.000
Dãy 707010từ 3.523.000
Dãy 707011từ 4.141.000
Dãy 707012từ 4.389.000
Dãy 707013từ 5.134.000
Dãy 727200từ 308.000
Dãy 727201từ 299.000
Dãy 727202từ 305.000
Dãy 727203từ 313.000
Dãy 727204từ 338.000
Dãy 727205358.000 – 2.797.000
Dãy 727206414.000 – 2.870.000
Dãy 727207491.000 – 3.261.000
Dãy 727208590.000 – 4.017.000
Dãy 727209662.000 – 4.473.000
Dãy 727210747.000 – 4.673.000
Dãy 727211916.000 – 2.224.000
Dãy 7272121.078.000 – 2.527.000
Dãy 7272131.317.000 – 2.985.000
Dãy 7272141.549.000 – 3.291.000
Dãy 7272151.696.000 – 3.480.000
Dãy 727216từ 2.041.000
Dãy 727217từ 2.535.000
Dãy 727218từ 3.282.000
Dãy 727220từ 6.822.000
Dãy 727222từ 8.792.000
Dãy 727224từ 10.234.000
Dãy 727226từ 12.812.000
Dãy 727230từ 18.565.800
Dãy 727234từ 28.883.000
Dãy 737303378.000 – 711.000
Dãy 737304372.000 – 714.000
Dãy 737305392.000 – 714.000
Dãy 737306471.000 – 1.345.000
Dãy 737307567.000 – 1.494.000
Dãy 737308726.000 – 1.911.000
Dãy 737309895.000 – 2.355.000
Dãy 7373101.088.000 – 2.752.000
Dãy 7373111.382.000 – 3.268.000
Dãy 7373121.634.000 – 3.863.000
Dãy 7373132.027.000 – 4.479.000
Dãy 7373142.403.000 – 5.126.000
Dãy 7373153.387.000 – 6.457.000
Dãy 7373164.171.000 – 7.229.000
Dãy 7373174.978.000 – 8.089.000
Dãy 7373187.170.600 – 8.708.000
Dãy 737319từ 11.293.000
Dãy 7373209.174.000 – 12.356.900
Dãy 73732212.232.400 – 17.189.000
Dãy 737330từ 39.035.000
Dãy 747408từ 4.352.000

Cách chọn vòng bi tiếp xúc góc theo góc, tải và tốc độ

Chọn theo góc, tải, tốc độ rồi kiểu lắp cặp. Cùng d 25mm, 7205 BECBP có C 15,6 kN, 7305 BECBP có C 26,5 kN, D lớn hơn 10mm; kiểm tra chỗ hở của gối.

  • Góc: 40° (BE, B) cho tải dọc trục lớn, 30° (A) cân bằng, 25° hoặc 15° cho tốc độ cao.
  • Tốc độ: trục quay nhanh chọn vòng cách M (BECBM 20.000 vòng/phút), không chọn bản kín.
  • Tải dọc trục hai chiều: lắp hai vòng bi đối nhau, hoặc dùng vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy hay vòng bi tiếp xúc 4 điểm.

Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc góc và cách xử lý

Hỏng sớm thường do lắp một chiếc thay vì cặp hoặc trộn hãng.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Trục lắc dọc, vòng bi kêu sau khi lắp đơn một chiếcVòng bi 1 dãy chỉ giữ dọc trục một chiều, chiều ngược lại không được giữLắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF), chỉnh khe hở hoặc tiền tải theo hãng
Cặp vòng bi nóng, mòn nhanhGhép hai bản BEP đơn hoặc lắp ngược chiều nên tiền tải quá lớnDùng BECBP, BECBM (CB) hoặc BEGAP (GA) đúng hãng, hoặc đặt cặp ghép sẵn
Thay 7205 BECBP bằng 7205B của NSK thì lệch tảiMỗi hãng một số tải và NSK không ghi cùng cấp khe hở lắp cặpDùng cùng một hãng cho cả cặp, không trộn SKF với NSK
Bản 2RZ chạy nhanh vẫn nóngPhớt hạ tốc độ giới hạn: 12.000 so với 15.000 vòng/phút của bản hởChọn bản hở bôi mỡ ngoài, hoặc vòng cách M tới 20.000 vòng/phút
Gọi nhầm với vòng bi chặn 511Cả hai cùng bị gọi là ổ bi đỡ chặn nhưng vòng bi chặn 511 không chịu tải hướng kínhCó tải hướng kính thì chọn tiếp xúc góc dãy 72, 73; chỉ tải dọc trục thì chọn vòng bi chặn

Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành, cả hậu tố, hoặc gửi ảnh vòng bi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cỡ đã biết thì tra bảng tra kích thước vòng bi; cả nhóm nằm ở vòng bi chặn và tiếp xúc góc.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc góc

Vòng bi tiếp xúc góc 7205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

Cỡ 25x52x15mm. SKF 7205 BECBP: C 15,6 kN, C0 10 kN, 17.000 vòng/phút, nặng 0,13 kg. NSK 7205B: Cr 16,3 kN, C0r 9,4 kN.

BEP và BECBP khác nhau chỗ nào?

Cùng góc 40°; BECBP lắp cặp ngẫu nhiên, ở d 25mm có C 15,6 kN so với 14,8 kN của BEP, giới hạn 17.000 so với 15.000 vòng/phút.

Vòng bi tiếp xúc góc có chịu được tải dọc trục hai chiều không?

Không với một chiếc: mỗi vòng bi chỉ giữ một chiều. Hai chiều thì lắp hai vòng bi đối nhau (DB, DF).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600