Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi 6300: Vòng bi nắp cao su đen kèm thanh trục xếp chồng

Vòng bi 6300 dãy 63, 623, 630, 64, loại 2Z, 2RS, C3

Giá tham khảo 63.000 – 24.345.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Kết cấu: Một dãy bi rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều, không tháo rời
  • Dải d chuẩn dãy 63: 10 đến 280 mm
  • Vật liệu vòng và bi: Thép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram
  • Vòng cách mặc định: Thép dập; polyamide (TN9) cho tốc độ cao; đồng (M) cho cỡ lớn
  • Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV: -10 đến +110 °C

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 220 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi 6300 là gì, khác 6200 thế nào
  2. Các loại vòng bi 6300 theo kiểu che chắn và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi 6300
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi 6300 mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi 6300
  6. Bảng giá vòng bi 6300
  7. Cách chọn vòng bi 6300 theo tải, tốc độ và khe hở
  8. Lỗi thường gặp ở dãy 63xx và cách xử lý
  9. Đặt bạc đạn 63xx theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6300
  11. Vòng bi 6305 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
  12. 6305 chịu tải hơn 6205 bao nhiêu?
  13. Vòng bi 6308 nặng bao nhiêu, Cr bao nhiêu?
  14. Khe hở C3 của 6308 là bao nhiêu?

Vòng bi 6300 (bạc đạn 6300, vòng bi 63xx, dãy nặng) là vòng bi cầu một dãy rãnh sâu dãy trung bình nặng cho trục 10 đến 220 mm. Cùng d 25 mm, 6305 có D 62 mm và Cr 22,6 kN theo catalogue NSK, gấp 1,47 lần 6205. Kho có bản chính hãng CO, CQ và HRB.

Vòng bi 6300 là gì, khác 6200 thế nào

Dãy 63 gồm 63xx, 623xx rộng hơn, 630xx hẹp hơn và 64xx nặng hơn. So với vòng bi 6200, tải tăng 1,2 đến 1,8 lần cùng lỗ trục: 6304 Cr 17,5 kN so với 6204 Cr 14,1 kN; 6310 Cr 68 kN so với 6210 Cr 38,5 kN. Đổi lại 6308 (40x90x23 mm) nặng 0,636 kg, 6208 nặng 0,366 kg.

Các loại vòng bi 6300 theo kiểu che chắn và hậu tố

Hậu tố đứng sau 63xx quyết định độ kín và khe hở; ký hiệu vòng bi giải thích đầy đủ từng nhóm chữ.

  • 2Z (ZZ): nắp thép hai bên, ma sát thấp, không chịu nước (NSK).
  • 2RS1, 2RSH, 2RS, DDU: phớt cao su NBR tiếp xúc, chắn bụi và nước bắn, -10 đến +100 °C với NSK DDU.
  • Z, RS, 2RZ, VV: che một bên, hoặc phớt không chạm vòng trong (2RZ tương ứng VV của NSK).
  • N, NR: vòng ngoài có rãnh, NR có kèm vòng hãm.
  • C3, C4: khe hở hướng kính lớn hơn thường, hợp mô tơ chạy nóng.
  • TN9, M, W, E2: vòng cách polyamide, vòng cách đồng (NSK từ 6334), bản inox, dòng tiết kiệm điện SKF.

Chữ E không cùng nghĩa: ở NSK, E là cấp ồn thấp đặt sau khe hở (6304 C3 E); ở SKF, E chỉ thiết kế gia cường tăng tải (6305 ETN9).

Thông số kỹ thuật vòng bi 6300

Dãy 63 theo catalogue NSK có d chuẩn từ 10 đến 280 mm, làm việc -10 đến +110 °C với nắp ZZ.

Thông sốGiá trị
Kết cấuMột dãy bi rãnh sâu, chịu tải hướng kính và dọc trục hai chiều, không tháo rời
Dải d chuẩn dãy 6310 đến 280 mm
Vật liệu vòng và biThép chrome carbon cao SUJ2 tôi, ram
Vòng cách mặc địnhThép dập; polyamide (TN9) cho tốc độ cao; đồng (M) cho cỡ lớn
Nhiệt độ, nắp ZZ và phớt VV-10 đến +110 °C
Nhiệt độ, SKF/MRC-40 đến +100 °C, ngắn hạn 120 °C
Khe hở d 30 đến 40 mm (6306 đến 6308)CN 6 đến 20 µm; C3 15 đến 33 µm; C4 28 đến 46 µm
Khe hở d 40 đến 50 mm (6309, 6310)CN 6 đến 23 µm; C3 18 đến 36 µm
Cấp chính xácNormal (P0) không ghi trên vòng bi; P6, P5 ghi sau mã
Tải dọc trục tối đa (SKF/MRC)Không quá 0,5 x C0 với dãy 63, 64
Cỡ lẻ 63/2222x56x16 mm, Cr 20,2 kN, C0r 9,25 kN, bôi mỡ 13.000 vòng/phút
Dãy 630xx hẹp: 63003-2RS1 (SKF/MRC)17x35x14 mm, Cr 6,05 kN, giới hạn 13.000 vòng/phút
Bản che 6303-2Z (SKF/MRC)17x47x14 mm, Cr 14,3 kN, giới hạn 17.000 vòng/phút; NSK 6303 hở Cr 15,0 kN
Khối lượng theo cỡ6300: 0,052 kg; 6305: 0,235 kg; 6308: 0,636 kg; 6310: 1,06 kg

Tải trọng và tốc độ vòng bi 6300 mã thông dụng

Theo catalogue NSK, mã hở 6300 đến 6310; bản ZZ, DDU cùng Cr, C0r và thấp hơn về tốc độ giới hạn.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
63001035118,93,4526.00030.0000,052
630112371210,74,224.00028.0000,06
630215421312,65,4519.00024.0000,083
6303174714156,6517.00020.0000,113
630420521517,57,916.00019.0000,145
630525621722,611,213.00016.0000,235
630630721929,31511.00013.0000,345
630735802136,519,210.00012.0000,464
630840902345249.00011.0000,636
6309451002558,5327.5009.5000,829
631050110276838,57.1008.5001,06

Bảng tra kích thước vòng bi 6300

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 63 mã gốc, chia bốn nhóm Dãy 623, Dãy 63, Dãy 630, Dãy 64, d từ 10 đến 220 mm; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 62312 – 6037 – 1301162301, 62302, 62303
Dãy 6310 – 22035 – 460306300, 6301, 6302
Dãy 63012 – 4028 – 68763001, 63003, 63004
Dãy 6417 – 9062 – 225156403, 6404, 6405
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 623623011237172RS1
Dãy 623623021542172RS1
Dãy 623623031747192RS1
Dãy 623623042052212RS1
Dãy 623623052562242RS1
Dãy 623623063072272RS1
Dãy 623623073580312RS1
Dãy 623623084090332RS1
Dãy 6236230945100362RS1
Dãy 6236231050110402RS1
Dãy 6236231260130462RS1
Dãy 636300103511hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3
Dãy 636301123712hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 636302154213hở, 2RSH, 2Z, 2Z/C3, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 636303174714hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, W inox, 2RS1
Dãy 636304205215hở, 2RSH, 2RSH/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 636305256217hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3
Dãy 6363/28286818C3
Dãy 636306307219hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, Z, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 636307358021hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, NR
Dãy 636308409023hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, E2 tiết kiệm điện, 2Z/C3
Dãy 6363094510025hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C3WT, 2Z/C4, 2Z/C5, Z/C3, C3
Dãy 6363105011027hở, M/C3, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3
Dãy 6363115512029hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4
Dãy 6363126013031hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4
Dãy 6363136514033hở, NR, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4
Dãy 6363147015035hở, M/C3VL0241INSOCOAT, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4
Dãy 6363157516037hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6363168017039hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, 2Z/C4, C3, C4
Dãy 6363178518041hở, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4
Dãy 6363189019043hở, M, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 6363199520045hở, M/C3, 2RS1, 2RS1/C3, 2Z, 2Z/C3, C3, C4
Dãy 63632010021547hở, 2Z, 2Z/C3, C3
Dãy 63632110522549C3
Dãy 63632211024050hở, M/C3, C3
Dãy 63632412026055hở, M, M/C3, 2RS1, C3, C3VL2071
Dãy 63632613028058hở, M/C3, C3
Dãy 63632814030062M/C3, C3
Dãy 63633015032065M, M/C3
Dãy 63633417036072M, M/C3
Dãy 63634422046088M/C3
Dãy 630630011228122RS1
Dãy 630630031735142RS1
Dãy 630630042042162RS1
Dãy 630630052547162RS1
Dãy 630630063055192RS1
Dãy 630630073562202RS1
Dãy 630630084068212RS1
Dãy 646403176217hở, 2RS1, C3
Dãy 646404207219hở
Dãy 646405258021hở, C3
Dãy 646406309023hở, C3
Dãy 6464073510025hở, C3
Dãy 6464084011027hở
Dãy 6464094512029hở, NR, C3
Dãy 6464105013031hở, C3, C4
Dãy 6464115514033hở, C3
Dãy 6464126015035hở, C3
Dãy 6464136516037C3
Dãy 6464147018042hở, C3
Dãy 6464157519045hở, C3
Dãy 6464168020048hở, C3
Dãy 6464189022554C3
  • Hai số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 6306 là 30 mm, 6308 là 40 mm.
  • Mất mã trên vành thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi dò trong bảng tra kích thước vòng bi.

Bảng giá vòng bi 6300

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, cho hàng chính hãng có CO, CQ và HRB; đơn số lượng được giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 62362302từ 348.000
Dãy 62362303từ 302.000
Dãy 62362304từ 354.000
Dãy 62362305từ 430.000
Dãy 62362306từ 635.000
Dãy 62362307từ 999.000
Dãy 62362308từ 1.147.000
Dãy 62362309từ 1.530.000
Dãy 62362310từ 1.545.000
Dãy 62362312từ 4.147.000
Dãy 63630064.000 – 88.00075.000 – 104.000
Dãy 63630163.000 – 85.00081.000 – 112.000
Dãy 63630266.000 – 94.00081.000 – 112.000
Dãy 63630380.000 – 96.00094.000 – 130.000
Dãy 63630486.000 – 129.000109.000 – 151.000
Dãy 636305119.000 – 170.000141.000 – 196.000
Dãy 6363/28từ 327.000
Dãy 636306160.000 – 214.000187.000 – 259.000
Dãy 636307202.000 – 404.000226.000 – 313.000
Dãy 636308243.000 – 490.000306.000 – 423.000
Dãy 636309364.000 – 614.000442.000 – 612.000
Dãy 636310490.000 – 2.283.000557.000 – 772.000
Dãy 636311605.000 – 883.000658.000 – 911.000
Dãy 636312739.000 – 1.298.000838.000 – 1.161.000
Dãy 636313938.000 – 1.237.0001.008.000 – 1.395.000
Dãy 6363141.157.000 – 1.591.0001.159.000 – 1.604.000
Dãy 6363151.581.000 – 4.327.0001.326.000 – 1.836.000
Dãy 6363161.712.000 – 5.435.0001.498.000 – 2.074.000
Dãy 6363172.093.000 – 2.939.0001.804.000 – 2.498.000
Dãy 6363182.554.000 – 3.747.0002.126.000 – 2.943.000
Dãy 6363193.155.000 – 4.957.0002.704.000 – 3.744.000
Dãy 6363203.933.000 – 4.965.0003.109.000 – 4.304.000
Dãy 636321từ 5.532.000
Dãy 636322106.000 – 13.135.0004.594.000 – 6.361.000
Dãy 6363249.420.000 – 14.555.0006.674.000 – 9.241.000
Dãy 63632615.325.000 – 16.258.000
Dãy 636328327.000 – 19.627.000
Dãy 636330từ 24.345.000
Dãy 63063001từ 235.000
Dãy 63063003từ 264.000
Dãy 63063004từ 289.000
Dãy 63063005từ 263.000
Dãy 63063006từ 391.000
Dãy 63063007từ 414.000
Dãy 63063008từ 461.000
Dãy 646403từ 486.000
Dãy 646404từ 491.000
Dãy 646405từ 489.000
Dãy 646406từ 596.000
Dãy 646407từ 708.000
Dãy 646408từ 922.000
Dãy 6464091.160.000 – 1.856.000
Dãy 6464101.362.000 – 1.634.000
Dãy 646411từ 1.570.000
Dãy 646412từ 1.919.000
Dãy 646413từ 3.223.000
Dãy 646414từ 3.914.800
Dãy 646415từ 5.217.000
Dãy 646416từ 5.926.000
Dãy 646418từ 10.078.000

Cách chọn vòng bi 6300 theo tải, tốc độ và khe hở

Dãy 63 dùng cho mô tơ điện cỡ vừa và lớn, hộp số, máy nén, bơm công nghiệp (6305 đến 6310, Cr 22,6 đến 68 kN), quạt công nghiệp, máy nghiền nhỏ và trục chịu va đập.

  • Tải dọc trục: không quá 0,5 x C0r, tức 6305 khoảng 5,6 kN, 6308 khoảng 12 kN, 6310 khoảng 19,3 kN.
  • Tốc độ: 6300 đạt 26.000 vòng/phút, 6305 đạt 13.000, 6308 đạt 9.000, 6310 đạt 7.100.
  • Nhiệt và lắp chặt: chọn C3; d 25 mm CN 5 đến 20 µm, C3 13 đến 28 µm.
  • Bụi nước: chọn 2RS1, 2RSH, DDU.

Lỗi thường gặp ở dãy 63xx và cách xử lý

Ở dãy nặng, lỗi đến từ tải tính thiếu hoặc khe hở chọn sai.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
6308 hỏng sớm dưới tải lớnTải thực tế tiến gần Cr 45 kN, hoặc tải dọc trục vượt 0,5 x C0r (12 kN)Tính lại tải, lên cỡ lớn hơn hoặc dãy 64; kiểm căn chỉnh trục, lệch thường dưới 0,0012 rad
6305 nóng, kêu sau khi lắp épLắp chặt và chênh nhiệt làm hao khe hở; d 25 mm CN chỉ 5 đến 20 µmDùng C3 13 đến 28 µm, kiểm dung sai
Chạy quá tốc độ bản cheBản che, phớt thấp hơn bản hở; 6205-2RSH chỉ 8.500 vòng/phút, cỡ 63 lớn hơn còn thấp hơnTra tốc độ giới hạn đúng hậu tố trước khi mua
Nhầm 6300 với 6200, lắp không vừaCùng d 10 mm nhưng 6300 là 10x35x11, 6200 là 10x30x9 mmĐối chiếu đủ d, D, B

Đặt bạc đạn 63xx theo mã in trên vành

Gửi ảnh mã in trên vành (6306, 6308, 6305-2RS) qua Zalo, kho báo giá trong ngày, hàng chính hãng có CO, CQ. Cần giá thấp hơn thì chọn vòng bi HRB. Có hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi 6300

Vòng bi 6305 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

25x62x17 mm, Cr 22,6 kN, C0r 11,2 kN, bôi mỡ 13.000 vòng/phút, bôi dầu 16.000, nặng 0,235 kg theo NSK.

6305 chịu tải hơn 6205 bao nhiêu?

Gấp 1,47 lần: Cr 22,6 kN so với 15,4 kN ở cùng lỗ 25 mm. Đổi lại D lớn hơn 10 mm (62 so với 52) và rộng hơn 2 mm.

Vòng bi 6308 nặng bao nhiêu, Cr bao nhiêu?

40x90x23 mm, Cr 45 kN, C0r 24 kN, nặng 0,636 kg, bôi mỡ 9.000 vòng/phút (NSK).

Khe hở C3 của 6308 là bao nhiêu?

d 40 mm thuộc nhóm trên 30 đến 40 mm: CN 6 đến 20 µm, C3 15 đến 33 µm theo ISO 5753 (NSK).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600