Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi cầu tự lựa: Ba vòng bi cầu tự lựa xếp chồng, bi hai hàng

Vòng bi tự lựa (vòng bi cầu tự lựa) dãy 12, 13, 22, 23, d 10 đến 110mm, lỗ trụ và lỗ côn K

Giá tham khảo 299.000 – 18.050.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải đường kính trong d trong bảng tra: 10 đến 110mm (dãy 12: 10 đến 110; 13: 20 đến 100; 22: 10 đến 110; 23: 25 đến 100)
  • Dải đường kính ngoài D trong bảng tra: 30 đến 215mm
  • Dải d trong catalogue NSK: 5 đến 110mm
  • Kết cấu: Hai dãy bi; vòng ngoài mặt lăn hình cầu; dùng khi trục khó đồng tâm hoặc có thể võng
  • Góc lệch trục cho phép: 0,07 đến 0,12 rad (4° đến 7°) dưới tải thường, tùy kết cấu xung quanh

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 110 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi tự lựa là gì, khác vòng bi 6205 thế nào
  2. Các loại vòng bi tự lựa theo lỗ, vòng cách và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi tự lựa
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi tự lựa mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi tự lựa
  6. Bảng giá vòng bi tự lựa
  7. Chọn lỗ trụ hay lỗ côn K, tải dọc trục và bụi ẩm
  8. Lỗi thường gặp ở ổ bi tự lựa và cách xử lý
  9. Đặt vòng bi tự lựa theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi tự lựa
  11. Vòng bi tự lựa chịu lệch trục bao nhiêu độ?
  12. 1205 ETN9 và 1205 EKTN9 khác nhau thế nào?
  13. Vòng bi tự lựa chịu tải dọc trục được không?

Vòng bi cầu tự lựa (ổ bi tự lựa, bạc đạn tự lựa) là vòng bi hai dãy bi có vòng ngoài mặt cầu, cho phép trục lệch tâm 4° đến 7° theo NSK. Cùng 25x52mm, vòng bi tự lựa 1205 có Cr 13,4 kN nhưng C0r chỉ 3,3 kN, thấp hơn 6205 (7,85 kN).

Vòng bi tự lựa là gì, khác vòng bi 6205 thế nào

Vòng trong và bi tự nghiêng trong mặt lăn cầu khi trục võng. Cùng 25x52mm: 1205 rộng 15mm, 0,14 kg; 2205 rộng 18mm, 0,15 kg; 6205 của vòng bi 6200 rộng 15mm, 0,129 kg. Nhóm vòng bi cầu rãnh sâu chỉ chịu lệch dưới 4 phút.

Các loại vòng bi tự lựa theo lỗ, vòng cách và hậu tố

Dãy 12, 13 hẹp, dãy 22, 23 rộng: 1205 rộng 15mm, 2205 rộng 18mm; 1305 rộng 17mm, 2305 rộng 24mm. Dãy 13 và 23 tải cao hơn dãy 12 và 22.

  • Lỗ trụ và lỗ côn K: K là lỗ côn 1:12; 1205 và 1205K cùng 25x52x15mm, Cr 13,4 kN, C0r 3,3 kN (NSK).
  • ETN9, EKTN9: E là thiết kế bên trong cải tiến, TN9 là vòng cách polyamide 6,6 gia cường sợi thủy tinh (SKF); EKTN9 là lỗ côn. NSK dùng vòng cách thép dập.
  • E-2RS1TN9: phớt NBR hai bên, nạp mỡ sẵn, chỉ có ở dãy 22 và 23.
  • C3 / C4: lỗ trụ d trên 24 đến 30mm có CN 11 đến 24 µm, C3 19 đến 35, C4 29 đến 46 (NSK E1102m, Bảng 9.12).

Thông số kỹ thuật vòng bi tự lựa

Vòng bi tự lựa dãy 12, 13, 22, 23 trong bảng tra có d 10 đến 110mm, D 30 đến 215mm; riêng 1205 là 25x52x15mm, Cr 13,4 kN theo NSK.

Thông sốGiá trị
Dải đường kính trong d trong bảng tra10 đến 110mm (dãy 12: 10 đến 110; 13: 20 đến 100; 22: 10 đến 110; 23: 25 đến 100)
Dải đường kính ngoài D trong bảng tra30 đến 215mm
Dải d trong catalogue NSK5 đến 110mm
Kết cấuHai dãy bi; vòng ngoài mặt lăn hình cầu; dùng khi trục khó đồng tâm hoặc có thể võng
Góc lệch trục cho phép0,07 đến 0,12 rad (4° đến 7°) dưới tải thường, tùy kết cấu xung quanh
Khả năng chịu tải dọc trụcThấp vì góc tiếp xúc nhỏ: C0r của 1205 là 3,3 kN, 6205 là 7,85 kN
So sánh cùng 25x52mm1205: B 15, Cr 13,4, C0r 3,3 kN; 2205: B 18, Cr 13,6, C0r 3,45 kN; 6205: B 15, Cr 15,4, C0r 7,85 kN
Hệ số tính tải của 1205e = 0,28; Y2 = 3,5; Y3 = 2,3; Y0 = 2,4
Công thức tải động tương đươngFa/Fr nhỏ hơn hoặc bằng e: P = Fr + Y3.Fa; lớn hơn e: P = 0,65.Fr + Y2.Fa; tải tĩnh P0 = Fr + Y0.Fa
Khe hở lỗ trụ d trên 24 đến 30mmC2 5 đến 16; CN 11 đến 24; C3 19 đến 35; C4 29 đến 46; C5 40 đến 58 µm
Khe hở lỗ côn d trên 24 đến 30mmC2 9 đến 20; CN 15 đến 28; C3 23 đến 39; C4 33 đến 50; C5 44 đến 62 µm
Vòng cáchThép dập (NSK mặc định); TN9 polyamide 6,6 (SKF); M đồng gia công

Tải trọng và tốc độ vòng bi tự lựa mã thông dụng

Bảng lấy mã lỗ trụ NSK 1200 đến 2308 (d 10 đến 40mm). Bản lỗ côn K cùng d, D, B, Cr, C0r. ETN9 và EKTN9 là ký hiệu SKF, NSK không có.

Mã (NSK)d (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
1200103096,151,1922.00028.0000,033
12021535118,351,7518.00022.0000,048
12031740128,82,0116.00020.0000,072
1204204714112,6114.00017.0000,12
120525521513,43,312.00014.0000,14
120630621617,34,6510.00012.0000,22
120840801821,26,57.5009.0000,415
220420471814,13,314.00017.0000,133
220525521813,63,4512.00014.0000,15
220630622016,84,5510.00012.0000,249
220735722323,96,68.50010.0000,378
130525621720510.00013.0000,255
130630721923,66,38.50011.0000,385
230525622427,36,69.50012.0000,319
23084090335013,56.3008.0000,889

Bảng tra kích thước vòng bi tự lựa

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 69 mã gốc, gom 121 mã có hậu tố, chia bốn nhóm: dãy 12, 13, 22, 23; kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 1210 – 11030 – 200191200, 1201, 1202
Dãy 1320 – 10052 – 215151304, 1305, 1306
Dãy 2210 – 11030 – 200222200, 2201, 2202
Dãy 2325 – 10062 – 215132305, 2306, 2307
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 12120010309ETN9
Dãy 121201123210ETN9
Dãy 121202153511ETN9
Dãy 121203174012ETN9
Dãy 121204204714ETN9
Dãy 121205255215ETN9
Dãy 121206306216EKTN9, ETN9
Dãy 121207357217ETN9
Dãy 121208408018ETN9
Dãy 121209458519EKTN9, ETN9
Dãy 121210509020EKTN9, ETN9
Dãy 1212115510021EKTN9, ETN9
Dãy 1212126011022EKTN9/C3, ETN9
Dãy 1212136512023EKTN9, EKTN9/C3, ETN9
Dãy 1212157513025hở
Dãy 1212168014026hở, K
Dãy 1212189016030hở, K
Dãy 12122010018034K
Dãy 12122211020038hở
Dãy 131304205215ETN9
Dãy 131305256217ETN9
Dãy 131306307219ETN9
Dãy 131307358021EKTN9, ETN9
Dãy 131308409023EKTN9, ETN9
Dãy 1313094510025EKTN9, ETN9
Dãy 1313105011027ETN9
Dãy 1313115512029EKTN9, EKTN9/C3, ETN9
Dãy 1313126013031ETN9, ETN9/C3
Dãy 1313136514033ETN9
Dãy 1313147015035hở
Dãy 1313157516037hở, K, C3
Dãy 1313168017039hở
Dãy 1313189019043hở
Dãy 13132010021547hở, K/C3
Dãy 222200103014E-2RS1TN9, ETN9
Dãy 222201123214ETN9
Dãy 222202153514E-2RS1TN9
Dãy 222203174016E-2RS1TN9
Dãy 222204204718E-2RS1TN9, ETN9
Dãy 222205255218E-2RS1TN9, EKTN9, ETN9, ETN9/C3
Dãy 222206306220E-2RS1KTN9, E-2RS1TN9, ETN9, ETN9/C3
Dãy 222207357223E-2RS1KTN9, E-2RS1TN9, EKTN9, ETN9
Dãy 222208408023E-2RS1TN9, ETN9
Dãy 222209458523E-2RS1TN9, EKTN9, ETN9
Dãy 222210509023E-2RS1TN9, EKTN9, ETN9
Dãy 2222115510025EKTN9, ETN9
Dãy 2222126011028E-2RS1TN9, EKTN9, ETN9
Dãy 2222136512031E-2RS1KTN9/C3, EKTN9, EKTN9/C3, ETN9
Dãy 2222147012531E-2RS1TN9
Dãy 2222157513031EKTN9/C3, ETN9
Dãy 2222168014033EKTN9
Dãy 2222178515036hở
Dãy 2222189016040K, K/C3
Dãy 2222199517043KM
Dãy 22222010018046KM/C3
Dãy 22222211020053KM/C3, M
Dãy 232305256224E-2RS1TN9
Dãy 232306307227hở, K, C3
Dãy 232307358031ETN9
Dãy 232308409033EKTN9, ETN9
Dãy 2323094510036EKTN9/C3, ETN9
Dãy 2323115512043hở, K, K/C3
Dãy 2323126013046hở, K/C3
Dãy 2323136514048K/C3
Dãy 2323147015051C3
Dãy 2323157516055K/C3, C3
Dãy 2323168017058hở, M/C3
Dãy 2323178518060M
Dãy 23232010021573M/C3

Bảng giá vòng bi tự lựa

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Đơn số lượng lớn có giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
Dãy 121200từ 313.000
Dãy 121201từ 299.000
Dãy 121202từ 319.000
Dãy 121203từ 328.000
Dãy 121204từ 352.000
Dãy 121205từ 338.000
Dãy 121206từ 348.000
Dãy 121207từ 431.000
Dãy 121208từ 500.000
Dãy 121209từ 536.000
Dãy 121210từ 571.000
Dãy 121211từ 698.000
Dãy 121212từ 829.000
Dãy 121213từ 968.000
Dãy 121216từ 1.633.000
Dãy 121218từ 2.534.000
Dãy 121220từ 3.769.000
Dãy 131304từ 403.000
Dãy 131305từ 469.000
Dãy 131306từ 580.000
Dãy 131307từ 651.000
Dãy 131308từ 769.000
Dãy 131309từ 789.000
Dãy 131310từ 960.000
Dãy 131311từ 1.144.000
Dãy 131312từ 1.838.000
Dãy 131313từ 2.338.000
Dãy 131314từ 2.960.000
Dãy 131315từ 3.404.000
Dãy 131316từ 3.861.000
Dãy 131318từ 5.588.000
Dãy 131320từ 9.073.000
Dãy 222200330.000 – 431.000
Dãy 222201từ 404.000
Dãy 222202từ 449.000
Dãy 222203từ 493.000
Dãy 222204399.000 – 504.000
Dãy 222205411.000 – 519.000
Dãy 222206445.000 – 539.000
Dãy 222207510.000 – 712.000
Dãy 222208575.000 – 873.000
Dãy 222209từ 649.000
Dãy 222210731.000 – 1.018.000
Dãy 222211từ 811.000
Dãy 222212từ 981.000
Dãy 222213từ 1.208.000
Dãy 222214từ 2.514.000
Dãy 222215từ 1.909.000
Dãy 222216từ 2.243.000
Dãy 222217từ 2.891.000
Dãy 222218từ 3.430.000
Dãy 222220từ 8.571.000
Dãy 222222từ 10.014.000
Dãy 232305từ 814.000
Dãy 232306từ 840.000
Dãy 232307từ 865.000
Dãy 232308từ 1.001.000
Dãy 232309từ 1.254.500
Dãy 232311từ 2.021.000
Dãy 232312từ 2.521.000
Dãy 232315từ 4.888.000
Dãy 232316từ 5.352.000
Dãy 232320từ 18.050.000

Chọn lỗ trụ hay lỗ côn K, tải dọc trục và bụi ẩm

Trục trơn không có vai thì chọn lỗ côn K (1:12) lắp qua ống lót côn vòng bi; trục có vai chọn lỗ trụ. Chạy nóng chọn C3. Tải dọc trục lớn không dùng thay rãnh sâu, vì C0r 1205 chỉ 3,3 kN. Cần tải cao hơn thì chọn 2305 (Cr 27,3 kN, gấp 2,04 lần 1205). Bụi ẩm nặng chọn 2205 E-2RS1TN9; gối đỡ vòng bi UC/UK lắp được vòng bi tự lựa có ống lót.

Lỗi thường gặp ở ổ bi tự lựa và cách xử lý

Bốn lỗi gặp nhiều ở ổ bi tự lựa, kèm số đo cần đối chiếu.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Kêu, mòn nhanh dù trục lệch tâmTải dọc trục lớn: C0r 1205 chỉ 3,3 kN; lệch trục vượt giới hạn của kết cấu xung quanhGiảm tải dọc trục hoặc dùng vòng bi chặn; giữ góc lệch trong 4° đến 7°
Ống lót lỏng, trục xoay trong vòng bi lỗ cônKhe hở lỗ côn mất sau khi siết; d 25mm: CN 15 đến 28, C3 23 đến 39 µmSiết ống lót đúng độ giảm khe hở theo hãng; dùng C3 khi lắp chặt
Mua 1205 nhưng trục dùng ống lót1205 là lỗ trụ; cần 1205K hoặc EKTN9 lỗ côn 1:12Hỏi rõ lỗ trụ hay lỗ côn, ghi chữ K trong mã
Thay 1205 bằng 6205 trên trục lệch tâm6205 chỉ chịu lệch tối đa khoảng 4 phút, dưới 0,0012 radGiữ vòng bi tự lựa hoặc căn chỉnh lại trục trong 4 phút

Đặt vòng bi tự lựa theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (1205, 2205K, 1205 ETN9), nói rõ lỗ trụ hay lỗ côn, gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF, NSK; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi tự lựa

Vòng bi tự lựa chịu lệch trục bao nhiêu độ?

Khoảng 0,07 đến 0,12 rad, tức 4° đến 7° dưới tải thường (NSK), tùy kết cấu xung quanh. Vòng bi rãnh sâu chỉ chịu dưới 0,0012 rad.

1205 ETN9 và 1205 EKTN9 khác nhau thế nào?

Cùng 25x52x15mm. 1205 ETN9 lỗ trụ; 1205 EKTN9 lỗ côn 1:12 để lắp ống lót. E là thiết kế bên trong cải tiến, TN9 là vòng cách polyamide 6,6 (SKF).

Vòng bi tự lựa chịu tải dọc trục được không?

Rất hạn chế: C0r của 1205 chỉ 3,3 kN, 6205 là 7,85 kN. Hệ số tính tải 1205: e 0,28, Y2 3,5, Y3 2,3 (NSK).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600