Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi CARB: Vòng bi con lăn vòng cách nâu dựng trên đế acrylic

Vòng bi CARB SKF dãy C 22, C 40, C 49, C 60, C 69, C 2210 TN9

Giá tham khảo 2.498.000 – 2.498.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải kích thước 12 mã trong kho: d 30 đến 140 mm, D 55 đến 250 mm; nhóm C 22, C 40, C 49, C 60, C 69
  • Kết cấu: Con lăn hình xuyến một dãy; bản có vòng cách hoặc đầy con lăn (V); lỗ trụ hoặc lỗ côn 1:12, 1:30
  • Lệch góc giữa hai vòng: Tới 0,5°; lớn hơn thì ma sát tăng, tuổi thọ giảm
  • Dịch trục trong vòng bi: Tới 10% bề rộng, gần như không ma sát
  • Tiêu chuẩn kích thước: ISO 15:1998

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 30 đến 140 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi CARB là gì, khác vòng bi tang trống và đũa trụ thế nào
  2. Các loại vòng bi CARB theo vòng cách, lỗ côn và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi CARB
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi CARB mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi CARB
  6. Bảng giá vòng bi CARB
  7. Chọn vị trí tự do, tải và tốc độ cho CARB
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi CARB và cách xử lý
  9. Đặt hàng theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi CARB
  11. Vòng bi CARB là gì, của hãng nào?
  12. C 2210 TN9 chịu tải bao nhiêu?
  13. CARB khác vòng bi tang trống thế nào?
  14. TN9, K, V, M trong mã CARB là gì?
  15. CARB cho phép lệch trục và dịch trục bao nhiêu?

Vòng bi CARB (bạc đạn CARB, vòng bi con lăn hình xuyến, toroidal) là vòng bi đũa một dãy do SKF thiết kế, vừa tự lựa lệch góc tới 0,5° vừa cho vòng dịch dọc trục. Kho có 12 mã, d 30 đến 140 mm. SKF C 2210 TN9 (d 50, D 90, B 23 mm) có C 98 kN.

Vòng bi CARB là gì, khác vòng bi tang trống và đũa trụ thế nào

Hai vòng dịch lệch nhau tới 10% bề rộng bằng gần như không ma sát, nên CARB không giữ trục theo chiều dọc. Vòng bi tang trống hai dãy thì giữ dọc trục hai chiều; vòng bi đũa trụ cần trục thẳng hàng, còn CARB chịu lệch. CARB là tên thương mại và thiết kế riêng của SKF.

Các loại vòng bi CARB theo vòng cách, lỗ côn và hậu tố

  • C 22xx, hậu tố TN9: dãy 22 phổ biến nhất trong kho, kích thước theo ISO 15:1998 nên đổi lẫn với vòng bi cầu tự lựa cùng dãy; vòng cách polyamide 4,6 sợi thủy tinh, liên tục tới +130 °C.
  • C 40xx, C 49xx, C 60xx, C 69xx: tiết diện thấp, nhiều mã là bản V đầy con lăn; C 4010 V có C 137 kN so với C 4010 TN9 116 kN, nhưng giới hạn 3.000 so với 7.500 vòng/phút.
  • K, K30: lỗ côn 1:12 hoặc 1:30, ví dụ C 2210 KTN9; khe hở lớn hơn lỗ trụ cùng cấp.
  • V: đầy con lăn, không vòng cách; hệ số tốc độ A khuyến nghị 20.000, bản có vòng cách 100.000.
  • M, MB, VG114, HA3: M là đồng cửa sổ, MB đồng hai mảnh; VG114 là thép tôi cho máy rung; HA3 là vòng trong thấm cacbon.

Thông số kỹ thuật vòng bi CARB

Bảng theo catalogue SKF 6102 I EN, d tiêu chuẩn 25 đến 1.250 mm, 13 dãy ISO.

Thông sốGiá trị
Dải kích thước 12 mã trong khod 30 đến 140 mm, D 55 đến 250 mm; nhóm C 22, C 40, C 49, C 60, C 69
Kết cấuCon lăn hình xuyến một dãy; bản có vòng cách hoặc đầy con lăn (V); lỗ trụ hoặc lỗ côn 1:12, 1:30
Lệch góc giữa hai vòngTới 0,5°; lớn hơn thì ma sát tăng, tuổi thọ giảm
Dịch trục trong vòng biTới 10% bề rộng, gần như không ma sát
Tiêu chuẩn kích thướcISO 15:1998
Vòng cáchTN9 polyamide 4,6 sợi thủy tinh; thép dập; M, MB đồng; V đầy con lăn
Khe hở hướng kính lỗ trụ, d trên 40 đến 50 mmC2 25 đến 45 µm; Normal 45 đến 65 µm; C3 65 đến 85 µm; C4 85 đến 110 µm
Khe hở hướng kính lỗ côn, d trên 40 đến 50 mmC2 30 đến 55 µm; Normal 50 đến 75 µm; C3 70 đến 95 µm; C4 90 đến 120 µm
So với vòng bi tang trốngKhe hở CARB lớn hơn một ít cùng cấp
Hệ số tốc độ A, bản vòng cách350.000 (C/P từ 15), 200.000 (C/P từ 8), 100.000 (C/P từ 4)
Hệ số tốc độ A, đầy con lăn20.000 (C/P từ 4)

Tải trọng và tốc độ vòng bi CARB mã thông dụng

Số theo catalogue SKF CARB, lỗ trụ; lỗ côn K, K30 cùng tải. Bản V để trống (-) tốc độ tham chiếu.

Mãd (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)
C 2205 TN9255218444013.00018.0000,17
C 2206 TN930622069,56211.00015.0000,27
C 2207 TN935722383809.50013.0000,43
C 2208 TN94080239086,58.00011.0000,50
C 2209 TN945852393938.00011.0000,55
C 2210 TN9509023981007.0009.5000,59
C 2211 TN955100251161146.7009.0000,79
C 2212 TN960110281431565.6007.5001,10
C 4010 TN95080301161405.0007.5000,55
C 4908 V40622276,5100không ghi4.3000,25
C 4910 V50722286,5125không ghi3.6000,29
C 6910 V507240140224không ghi2.2000,54
C 6006 V305545134180không ghi3.0000,50

Bảng tra kích thước vòng bi CARB

Bảng tra liệt kê d, D, B (mm) của 12 mã gốc, năm nhóm C 22, C 40, C 49, C 60, C 69, d từ 30 đến 140 mm, kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
C 2230 – 14062 – 2506C 2206, C 2207, C 2208
C 4050 – 5080 – 801C 4010
C 4940 – 5062 – 722C 4908, C 4910
C 6030 – 3055 – 551C 6006
C 6945 – 5068 – 722C 6909, C 6910
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
C 22C 2206306220KTN9, TN9, V
C 22C 2207357223KTN9, TN9, V
C 22C 2208408023KTN9, TN9, V
C 22C 2209458523KTN9, TN9, V
C 22C 2210509023KTN9, TN9, V
C 22C 2228/C414025068tiêu chuẩn
C 40C 4010508030TN9, V
C 49C 4908406222V
C 49C 4910507222V
C 60C 6006305545V
C 69C 6909456840V
C 69C 6910507240V

Bảng giá vòng bi CARB

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng SKF có CO, CQ; mua số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
C 40C 4010từ 2.498.000

Chọn vị trí tự do, tải và tốc độ cho CARB

CARB dùng ở máy giấy, máy sấy, quạt, máy nghiền, sàng rung, nơi trục vừa võng vừa giãn nhiệt.

  • Vị trí: chọn CARB cho vị trí tự do; vị trí cố định đặt kèm một vòng bi tang trống.
  • Tải cao, quay chậm: chọn bản V (C 4010 V: C 137 kN, giới hạn 3.000 vòng/phút).
  • Khe hở: Normal cho đa số; C3 khi vòng trong lắp chặt hoặc trục nóng.

Lỗi thường gặp ở vòng bi CARB và cách xử lý

Bốn hiện tượng hay gặp khi lắp CARB vào hệ trục.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Kẹt, nóngDùng CARB làm vòng bi cố định; CARB không giữ trục theo chiều dọcCặp CARB (tự do) với tang trống hoặc bi cầu tự lựa (cố định)
Mòn nhanh khi lệch tâmLệch góc trên 0,5° giữa hai vòng làm ma sát tăngChỉnh đồng tâm hoặc hỏi SKF khi lệch lớn hơn 0,5°
Bản V quay nóngĐầy con lăn có tốc độ giới hạn thấp (C 4010 V 3.000, C 4010 TN9 7.500 vòng/phút)Chuyển sang TN9 hoặc cỡ khác có vòng cách
Dịch trục không như bản vẽQuên chừa chỗ hai bên vòng bi hoặc tính sai độ dịchTính theo Ca_req của SKF, tra Ca trong bảng sản phẩm

Đặt hàng theo mã in trên vành

Đọc mã in trên vành (C 2210 TN9, C 2212 TN9) hoặc đo d, D, B, gửi ảnh qua Zalo; báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. CARB nằm trong hàng vòng bi SKF chính hãng.

Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai theo ISO 492, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi CARB

Vòng bi CARB là gì, của hãng nào?

CARB là vòng bi con lăn hình xuyến do SKF thiết kế và đặt tên; bù lệch góc 0,5° và dịch trục trong vòng bi tới 10% bề rộng.

C 2210 TN9 chịu tải bao nhiêu?

C 98 kN, C0 100 kN, Pu 11,8 kN theo SKF. Cỡ d 50, D 90, B 23 mm; tham chiếu 7.000, giới hạn 9.500 vòng/phút; nặng 0,59 kg.

CARB khác vòng bi tang trống thế nào?

CARB một dãy hình xuyến, dịch dọc trục trong vòng bi, không giữ trục dọc. Tang trống hai dãy, giữ dọc trục hai chiều, lệch góc 1,5° đến 3,5° theo dãy.

TN9, K, V, M trong mã CARB là gì?

TN9 là vòng cách polyamide 4,6 sợi thủy tinh; K là lỗ côn 1:12 (K30 là 1:30); V là đầy con lăn; M là vòng cách đồng cửa sổ.

CARB cho phép lệch trục và dịch trục bao nhiêu?

Lệch góc tới 0,5° giữa hai vòng; dịch trục tới 10% bề rộng vòng bi (SKF).

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600