
Vòng bi SKF chính hãng dãy 6200 đến 6305, loại 2Z, 2RSH, 2RS1, C3
Giá tham khảo 57.000 – 390.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Xuất xứ thương hiệu: Thụy Điển, thành lập năm 1907 tại Göteborg
- Hạng hiệu năng: SKF Explorer (ghi trên mọi mã trong bảng)
- Kích thước dãy 6200 đến 6210: d 10 đến 50mm, D 30 đến 90mm, B 9 đến 20mm
- Kích thước dãy 6300 đến 6305: d 10 đến 25mm, D 35 đến 62mm, B 11 đến 17mm
- 6205: d x D x B: 25x52x15mm
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi SKF của nước nào, nhà máy ở đâu
- Các dòng vòng bi SKF kho có
- Cách đọc hậu tố vòng bi SKF
- Thông số kỹ thuật vòng bi SKF
- Tải trọng và tốc độ vòng bi SKF mã thông dụng
- Bảng giá vòng bi SKF
- Nhận biết vòng bi SKF chính hãng
- Đặt vòng bi SKF theo mã
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi SKF
- Vòng bi SKF 6205-2RSH khác 6205-2Z thế nào?
- Giá vòng bi SKF 6205 bao nhiêu?
- Mua 6205-2RS1 nhưng được giao 6205-2RSH có lắp thay được không?
Vòng bi SKF (bạc đạn SKF, ổ bi SKF) là vòng bi thương hiệu Thụy Điển, lập năm 1907. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ. Bảng tra 12 mã dãy 62 và 63: d 10 đến 40mm, Cr từ 7,28 đến 32,5 kN.






Vòng bi SKF của nước nào, nhà máy ở đâu
SKF là thương hiệu Thụy Điển, lập năm 1907 tại Göteborg, tên đầy đủ Svenska Kullagerfabriken. Vòng bi được làm ở nhiều nhà máy nên nước in trên hộp là nước của nhà máy làm ra lô đó; chưa tìm thấy nguồn nào nói SKF có nhà máy ở Việt Nam. Chi tiết ở bài vòng bi SKF của nước nào.
Theo skf.com, hãng có mặt ở khoảng 130 quốc gia với hơn 37.000 nhân viên.
Các dòng vòng bi SKF kho có
SKF đứng cạnh các hãng khác trong nhóm vòng bi theo hãng, kho tra mã theo từng họ sau.
- Cầu rãnh sâu: dãy vòng bi 6200 và vòng bi 6300, bản nắp chắn 2Z và phớt 2RSH.
- Chịu tải nặng: côn, vòng bi tang trống, đũa trụ, kim, chặn.
- Đã lắp sẵn trong thân: mắt trâu, vòng bi Y (YAR), măng xông và gối đỡ SKF.
- Đi kèm: mỡ bôi trơn như mỡ SKF LGMT 2 và dụng cụ lắp tháo.
Cách đọc hậu tố vòng bi SKF
Hậu tố cho biết kiểu che chắn và khe hở. Cùng 25x52x15mm, 6205-2Z chạy tới 14.000 vòng/phút còn 6205-2RSH chỉ 8.500 vòng/phút. Quy ước đầy đủ ở bài ký hiệu vòng bi.
- 2Z: nắp chắn thép hai bên, không tiếp xúc.
- 2RS1: phớt cao su NBR tiếp xúc, thế hệ cũ; ở cỡ 6205 đã thay bằng 2RSH, từ 6206 trở lên vẫn là 2RS1.
- 2RSH: phớt NBR tiếp xúc thế hệ mới, có môi phụ chịu rửa áp lực cao.
- /C3: khe hở hướng kính lớn hơn mức thường, dùng cho mô tơ điện nóng.
- E2.: dòng tiết kiệm năng lượng, vòng cách phi kim loại.
- W: thép không gỉ, hệ mét.
Thông số kỹ thuật vòng bi SKF
Dãy 6200 đến 6210 có d 10 đến 50mm, D 30 đến 90mm, mọi mã mang hạng SKF Explorer; số theo catalogue SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Điển, thành lập năm 1907 tại Göteborg |
| Hạng hiệu năng | SKF Explorer (ghi trên mọi mã trong bảng) |
| Kích thước dãy 6200 đến 6210 | d 10 đến 50mm, D 30 đến 90mm, B 9 đến 20mm |
| Kích thước dãy 6300 đến 6305 | d 10 đến 25mm, D 35 đến 62mm, B 11 đến 17mm |
| 6205: d x D x B | 25x52x15mm |
| Cr / C0r 6205-2Z | 14,8 / 7,8 kN |
| Cr / C0r 6208-2Z | 32,5 / 19 kN |
| Cr / C0r 6305-2Z | 23,4 / 11,6 kN |
| Tốc độ tham chiếu / giới hạn 6205-2Z | 28.000 / 14.000 vòng/phút |
| Tốc độ giới hạn 6205-2RSH | 8.500 vòng/phút, cùng Cr / C0r 14,8 / 7,8 kN |
| Khối lượng | 6205-2Z 0,131 kg; 6205-2RSH 0,129 kg; 6208-2Z 0,367 kg |
| Phớt 2RSH | NBR, từ −40 đến +100 °C, ngắn hạn +120 °C |
| Mã cũ đã thay | 6205-2RS1 thành 6205-2RSH; 30208 J2/Q và 30210 J2/Q thành 30208 và 30210 |
Tải trọng và tốc độ vòng bi SKF mã thông dụng
Bảng theo skf.com, bản nắp chắn 2Z; bản 2RSH, 2RS1 cùng cỡ có cùng Cr, C0r nhưng tốc độ giới hạn thấp hơn. Kích thước đủ hơn ở bảng tra kích thước vòng bi.
| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6201-2Z | 12 | 32 | 10 | 7,28 | 3,1 | 50.000 | 26.000 | 0,0375 |
| 6202-2Z | 15 | 35 | 11 | 8,06 | 3,75 | 43.000 | 22.000 | 0,0465 |
| 6203-2Z | 17 | 40 | 12 | 9,95 | 4,75 | 38.000 | 19.000 | 0,0657 |
| 6204-2Z | 20 | 47 | 14 | 13,5 | 6,55 | 32.000 | 17.000 | 0,107 |
| 6205-2Z | 25 | 52 | 15 | 14,8 | 7,8 | 28.000 | 14.000 | 0,131 |
| 6206-2Z | 30 | 62 | 16 | 20,3 | 11,2 | 24.000 | 12.000 | 0,201 |
| 6207-2Z | 35 | 72 | 17 | 27 | 15,3 | 20.000 | 10.000 | 0,293 |
| 6208-2Z | 40 | 80 | 18 | 32,5 | 19 | 18.000 | 9.000 | 0,367 |
| 6300-2Z | 10 | 35 | 11 | 8,52 | 3,4 | 50.000 | 26.000 | 0,0535 |
| 6302-2Z | 15 | 42 | 13 | 11,9 | 5,4 | 38.000 | 19.000 | 0,084 |
| 6304-2Z | 20 | 52 | 15 | 16,8 | 7,8 | 30.000 | 15.000 | 0,146 |
| 6305-2Z | 25 | 62 | 17 | 23,4 | 11,6 | 24.000 | 13.000 | 0,228 |
Bảng giá vòng bi SKF
Giá lẻ tham khảo theo vòng, tra 12/10/2026; kho báo giá chưa VAT 8% theo mã, hàng chính hãng có CO, CQ, đơn số lượng thấp hơn. Cần giá thấp hơn có vòng bi HRB.
| Mã | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/vòng) |
|---|---|
| 6201-2Z | 57.600 - 88.000 |
| 6202-2Z | 61.600 - 94.000 |
| 6203-2Z | 66.000 - 108.000 |
| 6204-2Z | 66.000 - 132.000 |
| 6205-2Z | 92.000 - 155.000 |
| 6206-2Z | 126.000 - 213.000 |
| 6207-2Z | 169.000 - 284.000 |
| 6208-2Z | 216.000 - 390.000 |
| 6300-2Z | 70.400 - 107.000 |
| 6302-2Z | 71.200 - 108.000 |
| 6304-2Z | 97.600 - 149.000 |
| 6305-2Z | 133.000 - 216.000 |
| 6205-2RSH | 116.800 - 178.000 |
| 6206-2RS1 | 143.000 - 259.000 |
| 6305-2RS1 | 153.000 - 249.000 |
Ba nguồn chênh nhau tới 1,7 lần ở cùng mã; 6205-2RSH có năm mức từ 77.200 đến 178.000 đ. Chưa rõ đã gồm VAT.
Nhận biết vòng bi SKF chính hãng
SKF cho biết hàng giả trông rất giống hàng thật, nên kiểm bằng kênh của hãng. Ứng dụng SKF Authenticate miễn phí trên iOS và Android: chụp hóa đơn, hộp và vòng bi, SKF phản hồi trong khoảng 24 giờ; có thể gửi ảnh tới genuine@skf.com.
Nước in trên hộp không đủ để kết luận thật giả vì cùng mã có thể từ hai nhà máy ở hai nước; hàng quan trọng nên xin CO, CQ.
Đặt vòng bi SKF theo mã
Đọc mã in trên vành vòng bi, ví dụ 6205-2Z/C3, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày, xuất VAT, giao toàn quốc kèm CO, CQ. Mất mã thì đo d, D, B bằng thước cặp rồi đối chiếu bảng trên.
Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi SKF
Vòng bi SKF 6205-2RSH khác 6205-2Z thế nào?
Cùng 25x52x15mm, Cr 14,8 kN. 2Z là nắp thép, 14.000 vòng/phút; 2RSH là phớt NBR tiếp xúc, 8.500 vòng/phút, chịu từ −40 đến +100 °C.
Giá vòng bi SKF 6205 bao nhiêu?
6205-2Z khoảng 92.000 đến 155.000 đ/vòng; 6205-2RSH khoảng 116.800 đến 178.000 đ (tra 12/10/2026). Kho báo giá theo mã và số lượng.
Mua 6205-2RS1 nhưng được giao 6205-2RSH có lắp thay được không?
Có. Hai mã cùng d x D x B và cùng Cr, C0r 14,8 / 7,8 kN, vì SKF đã thay 2RS1 bằng 2RSH ở cỡ 6205.






