
Mỡ SKF LGMT 2 và LGMT 3, mỡ bò đa dụng -30 đến +120 °C
Giá tham khảo 336.000 – 7.769.000 đ / tuýp
Đặc điểm nổi bật
- Chất làm đặc: Xà phòng lithium
- Dầu gốc: Dầu khoáng
- Cấp NLGI: LGMT 2: 2; LGMT 3: 3
- Dải nhiệt độ làm việc: -30 đến +120 °C
- Độ nhớt dầu gốc 40 °C: LGMT 2: 110 mm²/s; LGMT 3: 125 mm²/s
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ SKF LGMT 2 là gì, khác LGMT 3 thế nào
- Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGMT 2
- So sánh LGMT 2 với các mỡ SKF khác
- Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGMT 2
- Chọn mỡ SKF LGMT 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
- Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
- Đặt mỡ SKF LGMT 2 theo quy cách bao bì
- Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGMT 2
- Mỡ SKF LGMT 2 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
- LGMT 2 và LGMT 3 khác nhau thế nào?
- LGMT 2 có những quy cách nào?
- Mỡ LGMT 2 dùng cho vòng bi mô tơ điện được không?
- Giá mỡ SKF LGMT 2 khoảng bao nhiêu?
Mỡ SKF LGMT 2 (mỡ bò SKF, mỡ vòng bi SKF) là mỡ đa dụng làm đặc bằng xà phòng lithium, dầu gốc khoáng, cấp NLGI 2, làm việc từ -30 đến +120 °C. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ, thuộc nhóm mỡ bôi trơn vòng bi, từ tuýp 200 g đến xô 18 kg.


Mỡ SKF LGMT 2 là gì, khác LGMT 3 thế nào
LGMT 2 và LGMT 3 cùng gốc lithium, dầu khoáng, dải -30 đến +120 °C. Khác ở độ đặc: LGMT 2 thuộc NLGI 2, dầu gốc 110 mm²/s ở 40 °C, mềm vừa; LGMT 3 thuộc NLGI 3, 125 mm²/s, đặc hơn nên giữ tại chỗ ở trục trên 100 mm, trục đứng, vòng ngoài quay.
LGMT 2 dùng cho bánh xe, băng tải, quạt, mô tơ điện nhỏ, máy nông nghiệp. Mỡ không có phụ gia chịu cực áp; tải nặng và rung cần mỡ SKF LGEP 2.
Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGMT 2
Bảng ghi thông số LGMT 2 và LGMT 3 theo datasheet SKF: nhiệt -30 đến +120 °C, điểm nhỏ giọt trên 180 °C, độ xuyên kim 265 đến 295 (LGMT 2), hạn dùng 5 năm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất làm đặc | Xà phòng lithium |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Cấp NLGI | LGMT 2: 2; LGMT 3: 3 |
| Mã DIN 51825 | LGMT 2: K2K-30; LGMT 3: K3K-30 |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 đến +120 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 °C | LGMT 2: 110 mm²/s; LGMT 3: 125 mm²/s |
| Độ nhớt dầu gốc 100 °C | LGMT 2: 11 mm²/s; LGMT 3: 12 mm²/s |
| Điểm nhỏ giọt (DIN ISO 2176) | trên 180 °C |
| Độ xuyên kim, 60 hành trình (0,1 mm) | LGMT 2: 265 đến 295; LGMT 3: 220 đến 250 |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa |
| Chống gỉ Emcor (ISO 11007) | 0-0, thử rửa nước 0-0 |
| Ăn mòn đồng (DIN 51811) | LGMT 2: tối đa 2 ở 110 °C; LGMT 3: tối đa 2 ở 130 °C |
| Tuổi thọ mỡ trong vòng bi (R0F, 10.000 vòng/phút) | LGMT 3: tối thiểu 1.000 giờ ở 130 °C |
| Hạn dùng | 5 năm |
Datasheet LGMT 2 bản 2017 ghi nhớt 100 °C là 11 mm²/s, bảng chọn mỡ SKF mới nhất ghi 10 mm²/s.
So sánh LGMT 2 với các mỡ SKF khác
LGMT 2 có dầu gốc 110 mm²/s ở 40 °C và dải nhiệt từ -30 °C, phù hợp tải trung bình; các mỡ bên dưới đổi độ nhớt, chất làm đặc hoặc phụ gia để chịu tải nặng hơn hay nóng hơn.
| Mỡ | Chất làm đặc | NLGI | Nhớt dầu gốc 40 °C (mm²/s) | Nhiệt làm việc (°C) | Hàn dính 4 bi (N) |
|---|---|---|---|---|---|
| LGMT 2 | Xà phòng lithium | 2 | 110 | -30 đến +120 | datasheet không ghi |
| LGMT 3 | Xà phòng lithium | 3 | 125 | -30 đến +120 | datasheet không ghi |
| LGEP 2 | Lithium + phụ gia EP | 2 | 200 | -20 đến +110 | ≥2.800 |
| LGWA 2 | Lithium complex | 2 | 250 | -30 đến +140 | ≥2.600 |
| LGHP 2 | Di-urea | 2-3 | 96 | -40 đến +150 | datasheet không ghi |
| LGHB 2 | Calcium sulphonate complex | 2 | 425 | -20 đến +150 | ≥4.000 |


Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGMT 2
Giá bán lẻ tham khảo theo bao bì, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; đơn số lượng giá thấp hơn. Quy cách:
- Tuýp 35 g, 200 g: bôi tay.
- Ống 420 ml: súng bơm mỡ ống.
- Hộp 1 kg, 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg: xưởng, nhà máy.
| Mã và quy cách | Giá tham khảo (đ/đơn vị) |
|---|---|
| LGMT 2/0,2 (tuýp 200 g) | khoảng 336.000 đ/tuýp |
| LGMT 2/0,4 (ống 420 ml) | khoảng 340.780 đ/ống |
| LGMT 2/18 (xô 18 kg) | khoảng 7.359.550 đ/xô |
| LGMT 3/0,4 (ống 420 ml) | khoảng 359.370 đ/ống |
| LGMT 3/1 (hộp 1 kg) | khoảng 617.870 đ/hộp |
| LGMT 3/5 (hộp 5 kg) | khoảng 2.621.520 đ/hộp |
| LGMT 3/18 (xô 18 kg) | khoảng 7.768.090 đ/xô |
Giá niêm yết bán lẻ ngày 29/10/2026, các nơi bán chênh nhau tới 30%, không phải giá chốt. LGMT 2/1 và 2/5 chưa có giá đối chiếu.




Chọn mỡ SKF LGMT 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
LGMT 2 là mỡ mặc định khi nhiệt làm việc nằm trong -30 đến +120 °C và tải trung bình. Vượt khoảng đó thì đổi cấp độ đặc, phụ gia hoặc chất làm đặc:
- Trục lớn trên 100 mm, trục đứng hoặc vòng ngoài quay (mỡ dễ chảy xệ): chọn LGMT 3, cấp NLGI 3.
- Tải nặng, rung, va đập: chuyển lên LGEP 2, hàn dính 4 bi từ 2.800 N.
- Nhiệt trên 120 °C hoặc nóng ẩm liên tục: mỡ SKF LGWA 2 tới +140 °C, hoặc mỡ SKF LGHP 2 tới +150 °C.
- Bôi tay chọn tuýp 35 đến 200 g; súng bơm mỡ dùng ống 420 ml; xưởng nhiều điểm bôi chọn hộp 1 đến 5 kg hoặc xô 18 kg.
Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
Năm tình huống khi bơm LGMT 2 vào vòng bi SKF, phần lớn do nhiệt vượt +120 °C hoặc trộn mỡ khác chất làm đặc.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Trộn mỡ khác chất làm đặc, mỡ chảy nhão | LGMT 2 làm đặc bằng lithium; trộn với mỡ gốc polyurea hay canxi có thể làm mỡ mềm hoặc cứng bất thường | Thay sạch mỡ cũ trước khi đổi loại hoặc kiểm tra tính tương thích; mỗi loại mỡ dùng một súng riêng |
| Vòng bi nóng, mỡ chảy dầu sớm | Nhiệt làm việc vượt +120 °C | Chuyển sang LGWA 2 (+140 °C) hoặc LGHP 2 (+150 °C) |
| Trục đứng mỡ tụt xuống, vòng bi khô phía trên | Dùng NLGI 2 cho trục đứng | Dùng LGMT 3 (NLGI 3) và rút ngắn chu kỳ bơm |
| Vòng bi mòn nhanh khi tải nặng, rung | LGMT không có phụ gia EP | Chuyển sang LGEP 2 hoặc LGWA 2 |
| Mua lẫn mã LGMT 2 và LGMT 3 | Một số nơi bán ghi tiêu đề LGMT 3 trong khi nội dung là LGMT 2 | Đối chiếu ký hiệu trên bao bì, ví dụ LGMT 2/1 là hộp 1 kg cấp NLGI 2 |
Đặt mỡ SKF LGMT 2 theo quy cách bao bì
Đặt theo mã in trên bao bì, ví dụ LGMT 2/0.4 hay LGMT 3/18, hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo để kho đối chiếu. Báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Điểm bôi khó tiếp cận thì lắp bơm mỡ tự động.
Lỗi hay gặp là bơm mỡ đầy kín vòng bi làm vòng bi nóng lên; với tốc độ thường, SKF khuyên chỉ nạp khoảng 30 đến 50% khoảng trống trong vòng bi. Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGMT 2, LGMT 3; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.
Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGMT 2
Mỡ SKF LGMT 2 chịu được nhiệt độ bao nhiêu?
Từ -30 đến +120 °C, điểm nhỏ giọt trên 180 °C theo datasheet SKF; vượt +120 °C chuyển sang LGWA 2 hoặc LGHP 2.
LGMT 2 và LGMT 3 khác nhau thế nào?
LGMT 2 là NLGI 2, dầu gốc 110 mm²/s ở 40 °C; LGMT 3 là NLGI 3, 125 mm²/s, đặc hơn cho trục trên 100 mm và trục đứng.
LGMT 2 có những quy cách nào?
Có 8 cỡ: tuýp 35 g và 200 g, ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg.
Mỡ LGMT 2 dùng cho vòng bi mô tơ điện được không?
Có, với mô tơ điện nhỏ; mô tơ lớn dùng LGMT 3, mô tơ chạy nóng liên tục cân nhắc LGHP 2 tới +150 °C.
Giá mỡ SKF LGMT 2 khoảng bao nhiêu?
Niêm yết 29/10/2026: tuýp 200 g khoảng 336.000 đ, ống 420 ml khoảng 340.780 đ, xô 18 kg khoảng 7.359.550 đ.







