
Bơm mỡ tự động SKF LAGD 60 và LAGD 125, xả 1 đến 12 tháng
Giá tham khảo 704.000 – 1.236.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dung tích mỡ: LAGD 60: 60 ml; LAGD 125: 125 ml
- Thời gian xả danh định: Chỉnh 1-12 tháng, có thể dừng
- Nhiệt môi trường: -20 đến +60 °C; nhiệt 40-60 °C liên tục thì chọn thời gian xả không quá 6 tháng
- Áp suất làm việc tối đa: 5 bar (75 psi) lúc khởi động
- Cơ cấu đẩy: Pin khí sinh khí trơ (gas cell)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Bơm mỡ tự động SKF LAGD là gì, khác súng bơm mỡ thế nào
- Các loại bơm mỡ tự động LAGD theo cỡ bình và mỡ nạp sẵn
- Thông số kỹ thuật bơm mỡ tự động SKF LAGD
- Bảng tra model bơm mỡ tự động LAGD theo mã mỡ nạp sẵn
- Bảng giá bơm mỡ tự động SKF LAGD
- Cách chọn và chỉnh thời gian xả bơm mỡ tự động theo nhiệt độ
- Lỗi thường gặp ở bơm mỡ tự động và cách xử lý
- Đặt bơm mỡ tự động SKF LAGD theo đuôi mã mỡ nạp
- Câu hỏi thường gặp về bơm mỡ tự động SKF LAGD
- Bơm mỡ tự động SKF LAGD dùng được bao lâu?
- LAGD chịu được nhiệt độ môi trường nào?
- Áp suất tối đa của LAGD là bao nhiêu?
- LAGD 60 và LAGD 125 khác gì nhau?
Bơm mỡ tự động SKF LAGD (bộ cấp mỡ tự động System 24, thiết bị bôi trơn tự động một điểm) là bình cấp mỡ một điểm chạy bằng pin khí sinh khí trơ, bình 60 ml hoặc 125 ml. Thời gian xả chỉnh từ 1 đến 12 tháng, môi trường -20 đến +60 °C, nạp sẵn mỡ SKF.




Bơm mỡ tự động SKF LAGD là gì, khác súng bơm mỡ thế nào
Pin khí trong bình sinh khí trơ và đẩy mỡ ra điểm bôi đều theo thời gian đã cài, áp suất tối đa 5 bar lúc khởi động. Súng bơm mỡ cần người đứng bơm từng lần, còn bình LAGD gắn cố định vào điểm bôi, hợp với gối đỡ SKF và vỏ gối khó tiếp cận. LAGD 60 và LAGD 125 khác nhau ở dung tích mỡ.
Các loại bơm mỡ tự động LAGD theo cỡ bình và mỡ nạp sẵn
Mã LAGD gồm cỡ bình (60 hoặc 125) và đuôi chỉ loại mỡ nạp sẵn, ví dụ LAGD 125/EM2 là bình 125 ml nạp LGEM 2.
- LAGD 60, bình 60 ml: gọn, cho điểm bôi nhỏ hoặc chỗ hẹp, ví dụ LAGD 60/WA2.
- LAGD 125, bình 125 ml: cỡ phổ biến, thời gian xả dài, ví dụ LAGD 125/WA2.
- Nạp mỡ đa dụng và tải nặng: WA2 (mỡ SKF LGWA 2), EM2 (mỡ SKF LGEM 2), HB2 (mỡ SKF LGHB 2), HQ2 (LGHQ 2), WM2 (LGWM 2), GB2 (LGGB 2).
- Nạp mỡ thực phẩm NSF H1: FG2 (LGFG 2), FQ2 (LGFQ 2), FP2 (LGFP 2), xem mỡ thực phẩm SKF.
- Bình rỗng /U cho dầu: tự nạp dầu xích LHMT 68, LHHT 250, LFFM 100, LFFT 220, mã LAGD 125/U.
Thông số kỹ thuật bơm mỡ tự động SKF LAGD
Bình dung tích 60 ml hoặc 125 ml, ren nối R 1/4, cấp bảo vệ IP 68, chống nổ Ex ia IIC T6 Ga cho khu vực 0. Số theo bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) LAGD của SKF, phát hành 01/2022.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dung tích mỡ | LAGD 60: 60 ml; LAGD 125: 125 ml |
| Thời gian xả danh định | Chỉnh 1-12 tháng, có thể dừng |
| Nhiệt môi trường | -20 đến +60 °C; nhiệt 40-60 °C liên tục thì chọn thời gian xả không quá 6 tháng |
| Áp suất làm việc tối đa | 5 bar (75 psi) lúc khởi động |
| Cơ cấu đẩy | Pin khí sinh khí trơ (gas cell) |
| Ren nối | R 1/4 |
| Chiều dài ống nối tối đa | Mỡ 300 mm; dầu 1.500 mm |
| Cấp bảo vệ | IP 68 |
| Chống nổ | Ex ia IIC T6 Ga (khu vực 0); chứng nhận DEKRA 21ATEX0015 X |
| Thời hạn lưu kho | 2 năm; nhiệt độ lưu kho khuyến nghị 20 °C |
| Lắp đặt | Kích hoạt và chỉnh thời gian không cần dụng cụ; có bộ lắp gồm cút 45° và 90°, ống nối dài 35 và 50 mm, ống mềm LAPT 1000 và 5000, ren G1/8, G1/4, G3/8, M6 đến M12 |
| Hỗ trợ tính | SKF DialSet tính tốc độ xả đúng |
Bảng tra model bơm mỡ tự động LAGD theo mã mỡ nạp sẵn
Mọi mã dưới đây có chung thời gian xả 1-12 tháng, nhiệt môi trường -20 đến +60 °C, áp suất 5 bar lúc khởi động; khác nhau ở cỡ bình và mỡ nạp. Đuôi HQ2, WM2 suy từ bảng đặt hàng của SKF.
| Mã | Mỡ nạp sẵn | Dung tích mỡ (ml) | Thời gian xả danh định | Nhiệt môi trường (°C) | Áp suất tối đa lúc khởi động |
|---|---|---|---|---|---|
| LAGD 60/WA2 | LGWA 2 | 60 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 60/EM2 | LGEM 2 | 60 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 60/HB2 | LGHB 2 | 60 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 60/FG2 | LGFG 2 | 60 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/WA2 | LGWA 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/EM2 | LGEM 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/HB2 | LGHB 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/HQ2 | LGHQ 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/WM2 | LGWM 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/FG2 | LGFG 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/FQ2 | LGFQ 2 | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
| LAGD 125/U | Bình rỗng (cho dầu) | 125 | Chỉnh 1-12 tháng | -20 đến +60 | 5 bar (75 psi) |
Bảng giá bơm mỡ tự động SKF LAGD
Giá bơm mỡ tự động LAGD tính theo bình, khác nhau theo cỡ 60 hoặc 125 và loại mỡ nạp. Kho báo giá theo mã in trên bình, hàng chính hãng có CO, CQ, chưa VAT 8%, mua nhiều giá thấp hơn.
Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.
| Model | Giá tham khảo (đồng) | Đơn vị |
|---|---|---|
| SKF LAGD 60/WA2 | 704.900 | cái |
| SKF LAGD 125 (WA2, FG2, HB2, EM2, HP2, HQ2, HMT68) | 731.100 – 824.600 | cái |
| SKF LAGD 125/HQ2 (mecsu, hàng đặt ~30 ngày) | 1.235.587 | cái |
Cách chọn và chỉnh thời gian xả bơm mỡ tự động theo nhiệt độ
Chọn cỡ bình theo thời gian xả cần có, rồi chỉnh trong khoảng 1 đến 12 tháng; môi trường 40-60 °C đặt không quá 6 tháng. Mỡ nạp chọn theo tải và nhiệt: WA2 đa dụng tải nặng, EM2 tải cực nặng, HB2 nhiệt cao, FG2 hoặc FQ2 cho thực phẩm. Ống nối tới điểm bôi dài tối đa 300 mm với mỡ.
Thiết bị hay gắn bình LAGD gồm mô tơ điện, quạt, bơm, băng tải, cầu trục; khu vực nổ dùng bản có chứng nhận ATEX khu vực 0. Bản dầu (/U) dùng cho xích, thang máy và thang cuốn.
Lỗi thường gặp ở bơm mỡ tự động và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Bình xả quá nhanh hoặc hết sớm | Môi trường nóng hơn 40 °C làm khí nở nhanh | Chọn thời gian xả ngắn hơn và đo lại bằng SKF DialSet |
| Mỡ không ra điểm bôi | Ống nối dài quá 300 mm hoặc bị nghẹt | Rút ngắn ống, dùng ống LAPT chính hãng |
| Chọn nhầm mỡ nạp sẵn | Mỡ nạp trong bình không đổi được | Kiểm tra đuôi mã (WA2, EM2, FG2) trước khi đặt hàng |
Đặt bơm mỡ tự động SKF LAGD theo đuôi mã mỡ nạp
Báo mã đầy đủ như LAGD 125/WA2 hoặc LAGD 60/FG2, hoặc gửi ảnh điểm bôi và nhãn mỡ cũ qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Bình thuộc nhóm mỡ bôi trơn vòng bi của kho.
Câu hỏi thường gặp về bơm mỡ tự động SKF LAGD
Bơm mỡ tự động SKF LAGD dùng được bao lâu?
Thời gian xả chỉnh từ 1 đến 12 tháng; môi trường 40-60 °C liên tục thì chọn không quá 6 tháng.
LAGD chịu được nhiệt độ môi trường nào?
Từ -20 đến +60 °C.
Áp suất tối đa của LAGD là bao nhiêu?
5 bar (75 psi) lúc khởi động.
LAGD 60 và LAGD 125 khác gì nhau?
Khác dung tích mỡ, 60 ml và 125 ml; hai cỡ cùng dải nhiệt -20 đến +60 °C và cùng áp suất 5 bar.







