
Mỡ SKF LGLT 2 dầu PAO nhiệt thấp, tốc độ cao, -50 đến +110 °C
Giá tham khảo 2.965.000 – 2.966.000 đ / hộp
Đặc điểm nổi bật
- Chất làm đặc: Xà phòng lithium
- Dầu gốc: Tổng hợp PAO (polyalphaolefin)
- Cấp NLGI / mã DIN 51825: 2 / K2G-50
- Màu: Be
- Dải nhiệt độ làm việc: -50 đến +110 °C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ SKF LGLT 2 là gì, khác mỡ gốc khoáng thế nào
- Các loại mỡ SKF LGLT 2 theo quy cách bao bì
- Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGLT 2
- Bảng tra model mỡ SKF LGLT 2 cạnh mỡ SKF khác
- Bảng giá mỡ SKF LGLT 2
- Cách chọn mỡ SKF LGLT 2 theo tốc độ, nhiệt độ và tải
- Lỗi thường gặp ở mỡ SKF LGLT 2 và cách xử lý
- Đặt mỡ SKF LGLT 2 theo quy cách bao bì
- Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGLT 2
- Mỡ SKF LGLT 2 dùng ở nhiệt độ nào?
- Tốc độ tối đa của LGLT 2 là bao nhiêu?
- LGLT 2 làm từ dầu gì?
- LGLT 2 có quy cách nào?
- Giá LGLT 2/1 bao nhiêu?
Mỡ SKF LGLT 2 (mỡ nhiệt thấp tốc độ cao, mỡ tổng hợp PAO SKF) là mỡ dầu PAO nhớt thấp, khoảng 17-18 mm²/s ở 40 °C, làm đặc bằng xà phòng lithium, NLGI 2. Mỡ chạy từ -50 đến +110 °C, hệ số tốc độ ndm tới 1,6x10⁶, dành cho vòng bi quay rất nhanh.




Mỡ SKF LGLT 2 là gì, khác mỡ gốc khoáng thế nào
Dầu PAO tổng hợp mỏng hơn nhiều so với dầu khoáng: 18 mm²/s ở 40 °C, trong khi mỡ SKF LGMT 2 là 110 mm²/s. Nhờ vậy LGLT 2 ít sinh nhiệt khi quay nhanh và không đông cứng ở lạnh sâu, đổi lại màng dầu mỏng nên không hợp tải nặng.
Các loại mỡ SKF LGLT 2 theo quy cách bao bì
LGLT 2 chỉ có một công thức, chia theo bao bì từ tuýp bôi tay tới phuy cho nhà máy. Quy cách đọc từ TDS 2014 nên kho xác nhận lại theo mã khi đặt.
- Tuýp 180 g (LGLT 2/0.2): cỡ bôi tay.
- Hộp 0,9 kg (LGLT 2/1): cỡ xưởng; thị trường Việt Nam bán hộp 1 kg.
- Xô 25 kg, phuy 170 kg (LGLT 2/25, LGLT 2/170): cho nhà máy.


Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGLT 2
LGLT 2 mã DIN K2G-50, dải nhiệt -50 đến +110 °C, điểm nhỏ giọt trên 180 °C, hàn dính 4 bi từ 2.000 N, hạn dùng 5 năm. Số theo bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) 2014 của SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất làm đặc | Xà phòng lithium |
| Dầu gốc | Tổng hợp PAO (polyalphaolefin) |
| Cấp NLGI / mã DIN 51825 | 2 / K2G-50 |
| Màu | Be |
| Dải nhiệt độ làm việc | -50 đến +110 °C |
| Điểm nhỏ giọt | Trên 180 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 18 / 4,5 mm²/s theo TDS 2014; bảng chọn SKF 2025 ghi 17 / 3,8 |
| Hệ số tốc độ ndm | Đạt 1,6x10⁶ mm·vòng/phút |
| Độ xuyên kim (60 hành trình) | 265-295 (0,1 mm); 100.000 hành trình tối đa 380 |
| Tải hàn dính 4 bi (DIN 51350/4) | Từ 2.000 N |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa |
| Chống gỉ Emcor | 0-1 |
| Tuổi thọ mỡ (R0F, 20.000 vòng/phút ở 100 °C) | Trên 1.000 giờ |
| Hạn dùng | 5 năm |
Bảng tra model mỡ SKF LGLT 2 cạnh mỡ SKF khác
Bảng so LGLT 2 với bốn mỡ SKF dùng cho tốc độ và tải khác nhau: độ nhớt dầu gốc, dải nhiệt và tải hàn dính. LGMT 2 và LGHP 2 chưa có số hàn dính trong TDS.
| Mỡ | Chất làm đặc | Dầu gốc | NLGI | Độ nhớt 40 °C (mm²/s) | Độ nhớt 100 °C (mm²/s) | Nhiệt làm việc (°C) | Điểm nhỏ giọt (°C) | Hàn dính 4 bi (N) | Quy cách |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LGLT 2 | Xà phòng lithium | PAO tổng hợp | 2 | 18 | 4,5 | -50 đến +110 | trên 180 | từ 2.000 | 180 g, 0,9 kg, 25 kg, 170 kg |
| LGMT 2 | Xà phòng lithium | Khoáng | 2 | 110 | 11 | -30 đến +120 | trên 180 | không ghi | 35 g, 200 g, 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg |
| LGHP 2 | Di-urea (polyurea) | Khoáng | 2-3 | 96 | 10,5 | -40 đến +150 | trên 240 | không ghi | 420 ml, 1, 5, 18, 50, 170 kg |
| LGEP 2 | Xà phòng lithium + phụ gia EP | Khoáng | 2 | 200 | 16 | -20 đến +110 | trên 180 | từ 2.800 | 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg |
| LGWA 2 | Lithium complex | Khoáng | 2 | 250 | 17 | -30 đến +140 | trên 250 | từ 2.600 | 200 g, 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg |
Bảng giá mỡ SKF LGLT 2
Giá bán lẻ tham khảo theo hộp, tháng 10/2026, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Mua nhiều giá thấp hơn; các cỡ khác báo giá theo mã.
| Mã | Quy cách | Giá tham khảo (đ) |
|---|---|---|
| LGLT 2/1 | Hộp 1 kg | khoảng 2.965.490 / hộp |
| LGLT 2/0.2, LGLT 2/25, LGLT 2/170 | Tuýp 180 g, xô 25 kg, phuy 170 kg | báo giá theo mã |
Cách chọn mỡ SKF LGLT 2 theo tốc độ, nhiệt độ và tải
Tốc độ cực cao hoặc lạnh sâu tới -50 °C chọn LGLT 2; với trục chính chính xác, kiểm ndm của vòng bi so với 1,6x10⁶. Tải nặng chọn mỡ SKF LGEP 2 hoặc LGWA 2. Nhiệt trên +110 °C chọn mỡ SKF LGHP 2, tới +150 °C.
Lỗi thường gặp ở mỡ SKF LGLT 2 và cách xử lý
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mỡ chảy ra, nhỏ giọt khi nóng | Nhiệt làm việc trên +110 °C | Dùng LGHP 2 |
| Mòn khi tải nặng | Dầu PAO nhớt rất thấp, màng dầu mỏng | Chọn mỡ nhớt cao hơn có phụ gia EP |
| Giá cao so với mỡ thường | Dầu gốc tổng hợp PAO | Chỉ dùng khi cần nhiệt thấp, tốc độ cao |
Đặt mỡ SKF LGLT 2 theo quy cách bao bì
Mỡ dùng cho suốt cọc máy dệt, trục chính máy công cụ, mô tơ nhỏ thiết bị y tế, trục in, robot. Nêu mã (LGLT 2/0.2, LGLT 2/1, LGLT 2/25, LGLT 2/170) hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo, kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Xem cả nhóm mỡ bôi trơn vòng bi.
Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGLT 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.
Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGLT 2
Mỡ SKF LGLT 2 dùng ở nhiệt độ nào?
Từ -50 đến +110 °C, điểm nhỏ giọt trên 180 °C.
Tốc độ tối đa của LGLT 2 là bao nhiêu?
Hệ số ndm đạt 1,6x10⁶ mm·vòng/phút theo TDS của SKF.
LGLT 2 làm từ dầu gì?
Dầu tổng hợp PAO nhớt thấp, làm đặc bằng xà phòng lithium, cấp NLGI 2.
LGLT 2 có quy cách nào?
Có 4 cỡ: tuýp 180 g, hộp 0,9 kg, xô 25 kg, phuy 170 kg, theo TDS 2014.
Giá LGLT 2/1 bao nhiêu?
Khoảng 2.965.490 đ một hộp 1 kg, giá tham khảo tháng 10/2026.







