Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Mỡ thực phẩm SKF LGFP 2: Mỡ trắng kéo thành sợi cong trên thìa, nền tối

Mỡ thực phẩm SKF LGFP 2, LGFG 2, LGFQ 2 đạt NSF H1

Giá tham khảo 728.000 – 1.944.000 đ / ống

Đặc điểm nổi bật

  • LGFP 2, chất làm đặc / dầu gốc: Aluminium complex / dầu trắng y tế; NLGI 2; mã DIN K2G-20
  • LGFP 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt: -20 đến +110 °C; điểm nhỏ giọt trên 250 °C
  • LGFP 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C: 150 / 15,3 mm²/s; xuyên kim 265-295
  • LGFP 2, tải 4 bi, chống nước: Hàn dính từ 1.100 N; chống nước mức 1; R0F trên 1.000 giờ ở 110 °C; mã NSF 128004
  • LGFG 2, chất làm đặc / dầu gốc: Calcium sulphonate complex / dầu khoáng trắng; NLGI 2; mã DIN KP2N-30; màu nâu

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ thực phẩm SKF là gì, khác mỡ công nghiệp thế nào
  2. Các loại mỡ thực phẩm SKF theo dòng LGFP, LGFG, LGFQ
  3. Thông số kỹ thuật mỡ thực phẩm SKF
  4. Bảng tra model mỡ thực phẩm SKF theo độ nhớt, tải và quy cách
  5. Bảng giá mỡ thực phẩm SKF
  6. Cách chọn mỡ thực phẩm SKF theo nhiệt độ, nước và tải
  7. Lỗi thường gặp khi dùng mỡ thực phẩm SKF
  8. Đặt mỡ thực phẩm SKF theo quy cách bao bì
  9. Câu hỏi thường gặp về mỡ thực phẩm SKF
  10. Mỡ thực phẩm SKF có đạt NSF H1 không?
  11. LGFP 2 chịu nhiệt bao nhiêu?
  12. LGFQ 2 khác LGFP 2 ở đâu?
  13. Hạn dùng của mỡ thực phẩm SKF là bao lâu?
  14. Giá mỡ LGFP 2 bao nhiêu?

Mỡ thực phẩm SKF (mỡ NSF H1, mỡ bôi trơn máy thực phẩm) gồm ba dòng LGFP 2, LGFG 2 và LGFQ 2, cùng đăng ký NSF H1 cho máy chế biến thực phẩm và đồ uống. Dải nhiệt làm việc từ -40 đến +140 °C tùy dòng, hạn dùng 2 năm, đều có chứng nhận Halal và Kosher.

Mỡ thực phẩm SKF là gì, khác mỡ công nghiệp thế nào

NSF H1 cho phép mỡ dính ngẫu nhiên vào thực phẩm mà không gây ô nhiễm, điều mà mỡ bôi trơn vòng bi công nghiệp như mỡ SKF LGMT 2 không được đăng ký. Ba dòng thực phẩm dùng dầu trắng y tế, dầu khoáng trắng hoặc dầu PAO. Hạn dùng chỉ 2 năm kể từ ngày sản xuất, ngắn hơn mỡ công nghiệp.

Các loại mỡ thực phẩm SKF theo dòng LGFP, LGFG, LGFQ

Ba dòng khác nhau ở chất làm đặc, dầu gốc và giới hạn nhiệt. Mỗi dòng có mã gói riêng, ví dụ LGFP 2/1 hoặc LGFQ 2/0.4.

  • LGFP 2, đa dụng nhiệt vừa: aluminium complex với dầu trắng y tế, trong suốt, dùng cho băng tải, máy đóng gói, máy chiết rót; NSF H1, Halal, Kosher.
  • LGFG 2, đa dụng tải cao chịu ẩm: calcium sulphonate complex với dầu khoáng trắng, NSF H1 theo ISO 21469, dùng được trong bơm mỡ tự động một điểm.
  • LGFQ 2, tải cao dải nhiệt rộng: calcium sulphonate complex với dầu PAO, dùng cho máy ép viên thức ăn chăn nuôi, máy trộn, máy nghiền và hệ thống bôi trơn tập trung.
  • Nạp sẵn LAGD 125 (FP2, FG2, FQ2): bình cấp mỡ tự động cho điểm bôi khó với, xem bơm mỡ tự động SKF LAGD.

Thông số kỹ thuật mỡ thực phẩm SKF

Cả ba dòng đạt NLGI 2 (LGFQ 2 ghi NLGI 1-2), độ nhớt dầu gốc ở 40 °C từ 150 đến 320 mm²/s, điểm nhỏ giọt từ trên 250 °C. Số theo bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) của SKF.

Thông sốGiá trị
LGFP 2, chất làm đặc / dầu gốcAluminium complex / dầu trắng y tế; NLGI 2; mã DIN K2G-20
LGFP 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt-20 đến +110 °C; điểm nhỏ giọt trên 250 °C
LGFP 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C150 / 15,3 mm²/s; xuyên kim 265-295
LGFP 2, tải 4 bi, chống nướcHàn dính từ 1.100 N; chống nước mức 1; R0F trên 1.000 giờ ở 110 °C; mã NSF 128004
LGFG 2, chất làm đặc / dầu gốcCalcium sulphonate complex / dầu khoáng trắng; NLGI 2; mã DIN KP2N-30; màu nâu
LGFG 2, nhiệt độ-30 đến +140 °C
LGFG 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C150 / 16 mm²/s; xuyên kim 265-295; mã NSF 164513
LGFQ 2, chất làm đặc / dầu gốcCalcium sulphonate complex / PAO tổng hợp; NLGI 1-2; mã DIN KP1/2N-40; màu nâu
LGFQ 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt-40 đến +140 °C; điểm nhỏ giọt trên 300 °C
LGFQ 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C320 / 30 mm²/s; xuyên kim 280-310
LGFQ 2, tải 4 bi, chống nướcHàn dính trên 4.000 N; vết mòn 0,8 mm ở 1.400 N; rửa nước tối đa 3 %; mã NSF 153759
Chứng nhận và hạn dùngNSF H1; Halal; Kosher; hạn dùng 2 năm cho cả ba dòng

Bảng tra model mỡ thực phẩm SKF theo độ nhớt, tải và quy cách

Bảng đặt ba dòng cạnh nhau để so độ nhớt dầu gốc, dải nhiệt và tải hàn dính. LGFG 2 có số điểm nhỏ giọt 280 °C đọc từ bản in 2023, tải hàn dính chưa đọc chắc nên để trống.

MỡChất làm đặcDầu gốcNLGIĐộ nhớt 40 °C (mm²/s)Độ nhớt 100 °C (mm²/s)Nhiệt làm việc (°C)Điểm nhỏ giọt (°C)Hàn dính 4 bi (N)Quy cách
LGFP 2Aluminium complexDầu trắng y tế215015,3-20 đến +110trên 250từ 1.100420 ml, 1, 18, 180 kg
LGFG 2Calcium sulphonate complexDầu khoáng trắng215016-30 đến +140280không ghi1 kg
LGFQ 2Calcium sulphonate complexPAO1-232030-40 đến +140trên 300trên 4.000420 ml, 18, 50, 180 kg

Bảng giá mỡ thực phẩm SKF

Giá tham khảo theo ống, hộp, tháng 10/2026, hàng chính hãng có CO, CQ. Giá chưa VAT 8%, đơn số lượng giá thấp hơn. Kho báo giá chốt theo mã và quy cách.

MãQuy cáchGiá tham khảo (đ)
LGFP 2/0.4Ống 420 mlkhoảng 728.970 / ống
LGFP 2/1Hộp 1 kgkhoảng 1.687.400 / hộp
LGFG 2/1Hộp 1 kgkhoảng 1.943.500 / hộp

Cách chọn mỡ thực phẩm SKF theo nhiệt độ, nước và tải

Băng tải và máy đóng gói tải thường, nhiệt dưới +110 °C dùng LGFP 2. Chỗ ẩm ướt, rửa nước, tải cao hơn, nhiệt tới +140 °C dùng LGFG 2. Tải rất cao hoặc lạnh sâu tới -40 °C dùng LGFQ 2. Nhiệt trên 140 °C cần mỡ PFPE như LGED 2 hoặc LGET 2.

Lỗi thường gặp khi dùng mỡ thực phẩm SKF

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Mỡ bị rửa trôi trong máy xịt nướcDùng LGFP 2 (chống nước mức 1) ở nơi phun nước áp caoChuyển LGFG 2 hoặc LGFQ 2, chất làm đặc calcium sulphonate chịu nước tốt hơn
Mỡ hết hạn trong khoHạn dùng 2 năm, ngắn hơn mỡ công nghiệp 5 nămNhập theo nhu cầu, xem ngày sản xuất trên bao bì
Mất chứng nhận H1 do nhiễm mỡ lạDùng chung súng bơm mỡ với mỡ công nghiệpMỗi loại mỡ một súng riêng, theo khuyến nghị của SKF

Đặt mỡ thực phẩm SKF theo quy cách bao bì

LGFP 2 có ống 420 ml, hộp 1 kg, xô 18 kg và phuy 180 kg; LGFQ 2 có ống 420 ml, xô 18 kg, 50 kg và phuy 180 kg. Gửi tên dòng và quy cách qua Zalo, kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Mỡ đi cùng vòng bi SKF cùng lô hàng.

Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGFP 2, LGFG 2, LGFQ 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137, đăng ký NSF H1.

Câu hỏi thường gặp về mỡ thực phẩm SKF

Mỡ thực phẩm SKF có đạt NSF H1 không?

Có. LGFP 2 (mã NSF 128004), LGFG 2 (164513) và LGFQ 2 (153759) đều đăng ký NSF H1, kèm Halal và Kosher.

LGFP 2 chịu nhiệt bao nhiêu?

Từ -20 đến +110 °C, điểm nhỏ giọt trên 250 °C. Nhiệt cao hơn thì chuyển sang LGFG 2 hoặc LGFQ 2, cùng tới +140 °C.

LGFQ 2 khác LGFP 2 ở đâu?

LGFQ 2 dùng dầu PAO 320 mm²/s với calcium sulphonate, làm việc -40 đến +140 °C, hàn dính trên 4.000 N. LGFP 2 dùng dầu trắng 150 mm²/s, hàn dính từ 1.100 N.

Hạn dùng của mỡ thực phẩm SKF là bao lâu?

2 năm kể từ ngày sản xuất, áp dụng cho LGFP 2, LGFG 2 và LGFQ 2.

Giá mỡ LGFP 2 bao nhiêu?

Khoảng 728.970 đ một ống 420 ml và 1.687.400 đ một hộp 1 kg; LGFG 2/1 khoảng 1.943.500 đ. Giá tham khảo tháng 10/2026.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600