
Mỡ SKF LGHP 2 polyurea cho mô tơ điện, quạt, -40 đến +150 °C
Giá tham khảo 597.000 – 33.778.000 đ / ống
Đặc điểm nổi bật
- Chất làm đặc: Di-urea (polyurea)
- Dầu gốc: Dầu khoáng
- Cấp NLGI / mã DIN 51825: 2-3 / K2N-40
- Màu: Xanh dương
- Dải nhiệt độ làm việc: -40 đến +150 °C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ SKF LGHP 2 là gì, khác mỡ lithium thông dụng thế nào
- Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGHP 2
- So sánh LGHP 2 với các mỡ SKF chịu nhiệt khác
- Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGHP 2
- Chọn mỡ SKF LGHP 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
- Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
- Đặt mỡ SKF LGHP 2 theo quy cách bao bì
- Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGHP 2
- Mỡ SKF LGHP 2 chịu nhiệt bao nhiêu độ?
- LGHP 2 thuộc loại mỡ gì?
- Tuổi thọ mỡ LGHP 2 trong thử nghiệm là bao lâu?
- LGHP 2 có quy cách nào?
- Giá LGHP 2/1 bao nhiêu?
Mỡ SKF LGHP 2 (mỡ chịu nhiệt SKF, mỡ polyurea SKF, mỡ bôi trơn mô tơ điện SKF) là mỡ di-urea dầu gốc khoáng màu xanh dương, làm việc -40 đến +150 °C, điểm nhỏ giọt trên 240 °C. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ trong nhóm mỡ bôi trơn vòng bi.


Mỡ SKF LGHP 2 là gì, khác mỡ lithium thông dụng thế nào
Chất làm đặc của LGHP 2 là di-urea (polyurea), không phải xà phòng lithium như mỡ SKF LGMT 2. Dầu gốc loãng hơn (96 mm²/s ở 40 °C) nên chạy êm ở tốc độ trung bình đến cao; trần nhiệt nâng từ +120 lên +150 °C. SKF nêu LGHP 2 tương thích với mỡ polyurea và lithium thông dụng.
Mỡ dùng cho mô tơ điện cỡ nhỏ, vừa, lớn, quạt công nghiệp kể cả quạt tốc độ cao, bơm nước, máy dệt, máy giấy, máy sấy, vòng bi ly hợp, trục đứng, xe goòng và con lăn lò.
Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGHP 2
Bảng theo datasheet SKF 05/2025: nhiệt -40 đến +150 °C, độ nhớt dầu gốc 96 mm²/s ở 40 °C, độ xuyên kim 245 đến 275, tuổi thọ thử R0F tối thiểu 1.000 giờ ở 150 °C và 10.000 vòng/phút.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất làm đặc | Di-urea (polyurea) |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Cấp NLGI / mã DIN 51825 | 2-3 / K2N-40 |
| Màu | Xanh dương |
| Dải nhiệt độ làm việc | -40 đến +150 °C |
| Điểm nhỏ giọt | trên 240 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 96 / 10,5 mm²/s |
| Độ xuyên kim, 60 hành trình (0,1 mm) | 245 đến 275; sau 100.000 hành trình tối đa 365 |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa |
| Chống gỉ Emcor | 0-0, cả thử rửa nước và nước muối 0,5% NaCl |
| Tách dầu (7 ngày, 40 °C) | tối đa 3 % |
| Ăn mòn đồng (DIN 51811) | tối đa 1 ở 150 °C |
| Tuổi thọ mỡ trong vòng bi (R0F, L50, 10.000 vòng/phút) | tối thiểu 1.000 giờ ở 150 °C |
| Hạn dùng | 5 năm |
So sánh LGHP 2 với các mỡ SKF chịu nhiệt khác
LGHP 2 làm việc từ -40 đến +150 °C. LGLT 2 xuống tới -50 °C nhưng chỉ lên +110 °C; LGWA 2 và LGHB 2 chịu tải nặng hơn, còn LGHP 2 dùng cho mô tơ và quạt.
| Mỡ | Chất làm đặc | Nhiệt làm việc (°C) | Điểm nhỏ giọt (°C) | Hàn dính 4 bi (N) |
|---|---|---|---|---|
| LGHP 2 | Di-urea (polyurea) | -40 đến +150 | trên 240 | datasheet không ghi |
| LGWA 2 | Lithium complex | -30 đến +140 (đỉnh ngắn hạn 220) | trên 250 | từ 2.600 |
| LGHB 2 | Calcium sulphonate complex | -20 đến +150 (đỉnh 200) | trên 220 | từ 4.000 |
| LGLT 2 | Lithium, dầu PAO tổng hợp | -50 đến +110 | trên 180 | từ 2.000 |
| LGFQ 2 | Calcium sulphonate complex, dầu PAO | -40 đến +140 | trên 300 | trên 4.000 |
| LGMT 2 | Xà phòng lithium | -30 đến +120 | trên 180 | datasheet không ghi |
Số LGFQ 2 lấy theo datasheet, bảng chọn SKF 2023 ghi trần nhiệt của mỡ này là +130 °C.


Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGHP 2
Giá bán lẻ tham khảo theo bao bì, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; đơn số lượng giá thấp hơn. LGHP 2 có ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 170 kg (không phải 180 kg như các mỡ khác), và bản nạp sẵn trong bơm mỡ tự động LAGD.
| Mã và quy cách | Giá thấp nhất - cao nhất (đ/đơn vị) |
|---|---|
| LGHP 2/0,4 (ống 420 ml) | 597.080 - 693.000 đ/ống |
| LGHP 2/1 (hộp 1 kg) | 1.040.000 - 1.423.700 đ/hộp |
| LGHP 2/5 (hộp 5 kg) | 3.719.000 - 5.260.640 đ/hộp |
| LGHP 2/18 (xô 18 kg) | khoảng 18.066.290 đ/xô |
| LGHP 2/50 (thùng 50 kg) | khoảng 33.778.000 đ/thùng |
Giá niêm yết bán lẻ ngày 29/10/2026 từ ba nơi bán, chênh nhau tới 37% ở hộp 1 kg; trong đó có giá khuyến mãi chưa VAT. Dùng làm khoảng tham khảo, không phải giá chốt.


Chọn mỡ SKF LGHP 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
Mô tơ và quạt chạy nóng liên tục chọn LGHP 2 trong khoảng -40 đến +150 °C. Tải nặng cộng nhiệt hoặc nhiệt vượt +150 °C cần mỡ khác, theo các mốc dưới đây.
- Tốc độ rất cao ở nhiệt thấp tới -50 °C: LGLT 2.
- Tải nặng cộng nhiệt: mỡ SKF LGWA 2 (+140 °C) hoặc mỡ SKF LGHB 2 (+150 °C, đỉnh 200 °C).
- Nhiệt trên 150 °C: cần dòng PFPE như LGET 2 (-40 đến +260 °C), không nằm trong nhóm mỡ này.
- Thay mỡ lithium bằng LGHP 2: tương thích theo SKF, vẫn nên làm sạch mỡ cũ ở chỗ nhạy.
Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
Mô tơ điện hỏng vì mỡ thường do bơm thừa hoặc chọn mỡ nhiệt thấp cho chỗ nóng. Bảng dưới ghi ba lỗi gặp ở LGHP 2.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mô tơ nóng, kêu ồn sau khi bơm mỡ | Bơm quá nhiều mỡ làm khuấy mỡ sinh nhiệt | Bơm đúng lượng và đủ chu kỳ theo cỡ vòng bi |
| Mỡ khô cứng, vòng bi kẹt | Dùng mỡ nhiệt thấp (LGMT 2) ở trên 120 °C | Chuyển sang LGHP 2 |
| Bơm mỡ tự động LAGD nạp LGHP 2 xả hết sớm | Môi trường trên 40 °C | Đặt thời gian xả không quá 6 tháng ở 40 đến 60 °C |
Đặt mỡ SKF LGHP 2 theo quy cách bao bì
Báo mã đọc từ bao bì (LGHP 2/0.4, LGHP 2/1, LGHP 2/18…) hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc; bơm ống mỡ dùng súng bơm mỡ.
Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGHP 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.
Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGHP 2
Mỡ SKF LGHP 2 chịu nhiệt bao nhiêu độ?
Từ -40 đến +150 °C, điểm nhỏ giọt trên 240 °C.
LGHP 2 thuộc loại mỡ gì?
Mỡ polyurea (di-urea) dầu gốc khoáng, NLGI 2-3, màu xanh dương.
Tuổi thọ mỡ LGHP 2 trong thử nghiệm là bao lâu?
Tối thiểu 1.000 giờ ở 150 °C và 10.000 vòng/phút, theo phép thử R0F (L50).
LGHP 2 có quy cách nào?
Có 6 cỡ: ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 170 kg.
Giá LGHP 2/1 bao nhiêu?
Niêm yết khoảng 1.040.000 đến 1.423.700 đ/hộp 1 kg ngày 29/10/2026, các nơi bán chênh nhau tới 37%.







