
Mỡ SKF LGWA 2 lithium complex, -30 đến +140 °C, hàn dính từ 2.600 N
Giá tham khảo 493.000 – 10.269.000 đ / ống
Đặc điểm nổi bật
- Chất làm đặc: Lithium complex
- Dầu gốc: Dầu khoáng
- Cấp NLGI / mã DIN 51825: 2 / KP2N-30
- Màu: Hổ phách
- Dải nhiệt độ làm việc: -30 đến +140 °C; đỉnh ngắn hạn tới 220 °C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ SKF LGWA 2 là gì, khác mỡ đa dụng LGMT 2 thế nào
- Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGWA 2
- So sánh LGWA 2 với các mỡ SKF khác
- Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGWA 2
- Chọn mỡ SKF LGWA 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
- Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
- Đặt mỡ SKF LGWA 2 theo quy cách bao bì
- Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGWA 2
- Mỡ SKF LGWA 2 chịu nhiệt bao nhiêu?
- LGWA 2 là mỡ gì?
- Tải hàn dính của LGWA 2 là bao nhiêu?
- LGWA 2 có những quy cách nào?
- Giá LGWA 2/1 bao nhiêu?
Mỡ SKF LGWA 2 (mỡ lithium complex SKF, mỡ dải nhiệt rộng SKF, mỡ vòng bi bánh xe SKF) là mỡ dầu khoáng 250 mm²/s có phụ gia EP, màu hổ phách, làm việc -30 đến +140 °C, đỉnh ngắn hạn 220 °C. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ trong nhóm mỡ bôi trơn vòng bi.




Mỡ SKF LGWA 2 là gì, khác mỡ đa dụng LGMT 2 thế nào
LGWA 2 chịu tải và nhiệt cao hơn mỡ SKF LGMT 2: chất làm đặc là lithium complex thay cho xà phòng lithium, dầu gốc đặc hơn (250 so với 110 mm²/s ở 40 °C), trần làm việc +140 thay vì +120 °C, điểm nhỏ giọt trên 250 °C. Đây là mỡ cần dùng khi mỡ đa dụng bị vượt tải hoặc quá nhiệt.
Ứng dụng điển hình là vòng bi bánh xe ô tô, xe tải trong điều kiện nặng, máy giặt, quạt và mô tơ điện, nơi ẩm ướt nhiều nước, tải nặng tốc độ thấp.


Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGWA 2
Số trong bảng theo datasheet SKF 05/2025: hàn dính 4 bi từ 2.600 N, độ nhớt dầu gốc 250 mm²/s ở 40 °C, độ xuyên kim 265 đến 295, tuổi thọ thử R0F tối thiểu 1.000 giờ ở 130 °C và 10.000 vòng/phút.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất làm đặc | Lithium complex |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Cấp NLGI / mã DIN 51825 | 2 / KP2N-30 |
| Màu | Hổ phách |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 đến +140 °C; đỉnh ngắn hạn tới 220 °C |
| Điểm nhỏ giọt | trên 250 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 250 / 17 mm²/s |
| Độ xuyên kim, 60 hành trình (0,1 mm) | 265 đến 295 |
| Tải hàn dính 4 bi (DIN 51350/4) | từ 2.600 N; vết mòn tối đa 1,8 mm ở 1.400 N |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa |
| Chống gỉ Emcor | 0-0; rửa nước 0-0 |
| Tuổi thọ mỡ trong vòng bi (R0F, L50, 10.000 vòng/phút) | tối thiểu 1.000 giờ ở 130 °C |
| Ăn mòn đồng (DIN 51811) | tối đa 2 ở 100 °C |
| Hạn dùng | 5 năm |
So sánh LGWA 2 với các mỡ SKF khác
LGWA 2 nằm giữa nhóm đa dụng và nhóm tải nặng: nóng hơn LGEP 2 và LGMT 2 nhưng hàn dính 4 bi thấp hơn LGEM 2 và LGHB 2.
| Mỡ | NLGI | Nhớt dầu gốc 40 °C (mm²/s) | Nhiệt làm việc (°C) | Điểm nhỏ giọt (°C) | Hàn dính 4 bi (N) |
|---|---|---|---|---|---|
| LGWA 2 | 2 | 250 | -30 đến +140 (đỉnh 220) | trên 250 | từ 2.600 |
| LGMT 2 | 2 | 110 | -30 đến +120 | trên 180 | datasheet không ghi |
| LGEP 2 | 2 | 200 | -20 đến +110 | trên 180 | từ 2.800 |
| LGHP 2 | 2-3 | 96 | -40 đến +150 | trên 240 | datasheet không ghi |
| LGHB 2 | 2 | 425 | -20 đến +150 (đỉnh 200) | trên 220 | từ 4.000 |
| LGEM 2 | 2 | 500 | -20 đến +120 | trên 180 | từ 3.400 |
Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGWA 2
Giá bán lẻ tham khảo theo bao bì, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; đơn số lượng giá thấp hơn. Quy cách có tuýp 200 g bôi tay, ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg, cùng bình nạp cho bơm LAGD 60/125, TLSD, TLMR.
| Mã và quy cách | Giá tham khảo (đ/đơn vị) |
|---|---|
| LGWA 2/0,4 (ống 420 ml) | khoảng 493.570 đ/ống |
| LGWA 2/1 (hộp 1 kg) | khoảng 986.920 đ/hộp |
| LGWA 2/5 (hộp 5 kg) | khoảng 4.059.220 đ/hộp |
| LGWA 2/18 (xô 18 kg) | khoảng 10.269.000 đ/xô |
Giá lấy từ một nơi niêm yết bán lẻ ngày 29/10/2026; các nơi bán thường chênh nhau tới 30%, vì vậy đây là mức tham khảo, không phải giá chốt.
Chọn mỡ SKF LGWA 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
Chọn LGWA 2 khi nhiệt vòng bi vượt +120 °C hoặc tải lớn hơn mức của LGMT 2, nhất là chỗ có nước. Các mốc quyết định nằm trong danh sách dưới đây.
- Nhiệt tới +140 °C và có nước: LGWA 2; mô tơ điện cần cao hơn thì mỡ SKF LGHP 2 tới +150 °C.
- Rung và va đập mạnh: mỡ SKF LGEP 2 hoặc LGEM 2.
- Điểm bôi khó với, cần cấp mỡ đều 1 đến 12 tháng: bơm LAGD 60/125 nạp WA2.
- Nhu cầu đơn giản, tải vừa: LGMT 2 giá thấp hơn.
Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
Ba lỗi dưới đây thường gặp ở vòng bi xe tải, máy giặt và điểm bôi trên cao.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mỡ ra khỏi vòng bi bánh xe khi phanh nóng | Dùng mỡ đa dụng nhiệt thấp | Dùng LGWA 2, đỉnh ngắn hạn tới 220 °C |
| Rỉ vòng bi nơi ẩm | Mỡ bị nước rửa trôi | LGWA 2 chống nước mức 1, Emcor 0-0 |
| Hết mỡ giữa hai kỳ bảo dưỡng | Điểm bôi khó tiếp cận | Dùng LAGD 125/WA2, xả 1 đến 12 tháng |
Đặt mỡ SKF LGWA 2 theo quy cách bao bì
Đặt theo mã trên bao bì (LGWA 2/0.2, LGWA 2/1, LGWA 2/18…) hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Bình nạp sẵn dùng với bơm mỡ tự động.
Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGWA 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.
Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGWA 2
Mỡ SKF LGWA 2 chịu nhiệt bao nhiêu?
Từ -30 đến +140 °C, đỉnh ngắn hạn 220 °C, điểm nhỏ giọt trên 250 °C.
LGWA 2 là mỡ gì?
Mỡ lithium complex dầu khoáng, NLGI 2, có phụ gia EP, màu hổ phách.
Tải hàn dính của LGWA 2 là bao nhiêu?
Tối thiểu 2.600 N theo phép thử 4 bi DIN 51350/4.
LGWA 2 có những quy cách nào?
Có 7 cỡ: tuýp 200 g, ống 420 ml, hộp 1 kg và 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg.
Giá LGWA 2/1 bao nhiêu?
Khoảng 986.920 đ/hộp 1 kg theo niêm yết ngày 29/10/2026.







