Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2: Mỡ đen bóng nhấc lên thành sợi dài, cho thấy độ dính

Mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 chứa MoS2, graphite cho tải nặng

Giá tham khảo 7.083.000 – 7.084.000 đ / hộp

Đặc điểm nổi bật

  • LGEM 2, chất làm đặc / dầu gốc: Lithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-20; màu đen
  • LGEM 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt: -20 đến +120 °C; điểm nhỏ giọt trên 180 °C
  • LGEM 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C: 500 / 32 mm²/s; xuyên kim 265-295
  • LGEM 2, tải 4 bi, chống nước: Hàn dính từ 3.400 N; vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N; chống nước mức 1; Emcor 0-0
  • LGEV 2, chất làm đặc / dầu gốc: Lithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-10; màu đen

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Mỡ SKF LGEM 2 là gì, khác LGEV 2 thế nào
  2. Các loại mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 theo quy cách
  3. Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGEM 2
  4. Bảng tra model mỡ SKF LGEM 2 cạnh các mỡ tải nặng khác
  5. Bảng giá mỡ SKF LGEM 2
  6. Cách chọn mỡ SKF LGEM 2 theo tải, tốc độ và nhiệt độ
  7. Lỗi thường gặp ở mỡ SKF LGEM 2 và cách xử lý
  8. Đặt mỡ SKF LGEM 2 theo quy cách bao bì
  9. Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGEM 2
  10. LGEM 2 khác LGEV 2 thế nào?
  11. LGEM 2 chịu tải bao nhiêu?
  12. LGEM 2 dùng cho thiết bị nào?
  13. LGEM 2 có quy cách nào?
  14. Giá mỡ LGEV 2/5 bao nhiêu?

Mỡ SKF LGEM 2 (mỡ chứa MoS2, mỡ graphite SKF, mỡ chịu tải nặng tốc độ chậm) là mỡ lithium/calcium dầu gốc khoáng 500 mm²/s ở 40 °C, có molybdenum disulphide và graphite, làm việc từ -20 đến +120 °C. LGEV 2 cùng họ, dầu gốc nhớt hơn, gộp chung trong một trang.

Mỡ SKF LGEM 2 là gì, khác LGEV 2 thế nào

LGEM 2 bôi cho vòng bi tải cực nặng, quay chậm, rung mạnh, với tải hàn dính 4 bi từ 3.400 N. LGEV 2 có dầu gốc trên 1.000 mm²/s, bắt đầu làm việc từ -10 °C, hợp vòng bi cầu đũa cỡ lớn như vòng bi tang trống quay chậm. Cả hai màu đen vì chứa chất bôi trơn rắn.

Các loại mỡ SKF LGEM 2 và LGEV 2 theo quy cách

Hai dòng chia theo dầu gốc, mỗi dòng có nhiều cỡ bao bì từ tuýp bôi tay tới phuy 180 kg.

  • LGEM 2, nhớt cao có chất bôi trơn rắn: dầu gốc khoáng 500 / 32 mm²/s, -20 đến +120 °C, dùng cho máy nghiền đá hàm, máy xúc, cần cẩu.
  • LGEV 2, nhớt cực cao có chất bôi trơn rắn: -10 đến +120 °C, dùng cho vòng bi cầu đũa cỡ lớn quay chậm, lò quay, bánh xe gầu xúc.
  • Tuýp 35 g (LGEV 2/0.035): cỡ bôi tay.
  • Ống 420 ml và xô 5 đến 18 kg: cho súng ống và xưởng, ví dụ LGEM 2/0.4, LGEM 2/18.
  • Nạp sẵn LAGD, TLSD, TLMR: bình cấp mỡ tự động như LAGD 125/EM2, xem bơm mỡ tự động SKF LAGD.

Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGEM 2

LGEM 2 đạt NLGI 2, điểm nhỏ giọt trên 180 °C, xuyên kim 265-295, chống nước mức 1. LGEV 2 giữ cùng nhóm thông số, khác ở độ nhớt dầu gốc và giới hạn nhiệt thấp. Số theo bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS) 2017 của SKF.

Thông sốGiá trị
LGEM 2, chất làm đặc / dầu gốcLithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-20; màu đen
LGEM 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt-20 đến +120 °C; điểm nhỏ giọt trên 180 °C
LGEM 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C500 / 32 mm²/s; xuyên kim 265-295
LGEM 2, tải 4 bi, chống nướcHàn dính từ 3.400 N; vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N; chống nước mức 1; Emcor 0-0
LGEV 2, chất làm đặc / dầu gốcLithium/calcium, chứa MoS2 và graphite / dầu khoáng; NLGI 2; mã DIN KPF2K-10; màu đen
LGEV 2, nhiệt độ, điểm nhỏ giọt-10 đến +120 °C; điểm nhỏ giọt trên 180 °C
LGEV 2, độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C1.020 / 58 mm²/s theo TDS 2017; bảng chọn SKF 2025 ghi 1.300 / 49
LGEV 2, tải 4 bi, chống nướcHàn dính từ 3.000 N; vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N; chống nước mức 1
Tách dầu (7 ngày, 40 °C)1-5 % cho cả LGEM 2 và LGEV 2
Xuyên kim 60 / 100.000 hành trình265-295 / tối đa 325 (LGEM 2); LGEV 2 tương tự
Quy cách LGEM 2420 ml, 5 kg, 18 kg, 180 kg
Quy cách LGEV 235 g, 420 ml, 5 kg, 18 kg, 50 kg, 180 kg

Bảng tra model mỡ SKF LGEM 2 cạnh các mỡ tải nặng khác

Bảng đặt LGEM 2 và LGEV 2 cạnh bốn mỡ SKF thường được so khi tải nặng. LGEV 2 ghi độ nhớt theo TDS 2017, bảng chọn 2025 của SKF lệch nhẹ.

MỡChất làm đặcDầu gốcNLGIĐộ nhớt 40 °C (mm²/s)Độ nhớt 100 °C (mm²/s)Nhiệt làm việc (°C)Điểm nhỏ giọt (°C)Hàn dính 4 bi (N)Quy cách
LGEM 2Lithium/calcium + MoS2 + graphiteKhoáng250032-20 đến +120trên 180từ 3.400420 ml, 5, 18, 180 kg
LGEV 2Lithium/calcium + MoS2 + graphiteKhoáng21.02058-10 đến +120trên 180từ 3.00035 g, 420 ml, 5, 18, 50, 180 kg
LGEP 2Xà phòng lithium + phụ gia EPKhoáng220016-20 đến +110trên 180từ 2.800420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg
LGWA 2Lithium complexKhoáng225017-30 đến +140trên 250từ 2.600200 g, 420 ml, 1, 5, 18, 50, 180 kg
LGHB 2Calcium sulphonate complexKhoáng2400-45026,5-20 đến +150trên 220từ 4.000420 ml, 5, 18, 50, 180 kg

Bảng giá mỡ SKF LGEM 2

Giá bán lẻ tham khảo theo hộp, tháng 10/2026, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn. LGEM 2 báo giá theo mã và quy cách khi có yêu cầu.

MãQuy cáchGiá tham khảo (đ)
LGEV 2/5Hộp 5 kgkhoảng 7.083.560 / hộp
LGEM 2/0.4, LGEM 2/5, LGEM 2/18Ống 420 ml, 5 kg, 18 kgbáo giá theo mã

Cách chọn mỡ SKF LGEM 2 theo tải, tốc độ và nhiệt độ

Tải rất nặng, quay chậm, rung mạnh thì chọn LGEM 2; vòng bi cầu đũa cỡ lớn có trượt vi mô chọn LGEV 2. Nhiệt trên +120 °C hoặc nhiều nước chuyển sang mỡ SKF LGHB 2, chịu tới +150 °C. Tốc độ cao không dùng LGEM hay LGEV vì dầu nhớt cao sinh nhiệt khuấy.

Lỗi thường gặp ở mỡ SKF LGEM 2 và cách xử lý

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Mỡ đen bám tay, ố sànCó MoS2 và graphite nên mỡ màu đenDùng ở chỗ cho phép, không dùng trong khu thực phẩm
Vòng bi nóng khi chạy nhanhDầu gốc nhớt cao 500 đến 1.020 mm²/sChuyển mỡ SKF LGMT 2, LGHP 2 hoặc LGEP 2
Khó bơm ở nơi lạnhLGEM 2 làm việc từ -20 °C, LGEV 2 từ -10 °CNơi lạnh hơn chọn loại khác

Đặt mỡ SKF LGEM 2 theo quy cách bao bì

Nêu dòng (LGEM 2 hay LGEV 2) và cỡ: ống 420 ml cho súng bơm mỡ SKF, xô 5 đến 18 kg cho xưởng, phuy 180 kg cho nhà máy. Gửi ảnh nhãn qua Zalo, kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Mỡ thuộc nhóm mỡ bôi trơn vòng bi của kho.

Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGEM 2, LGEV 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.

Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGEM 2

LGEM 2 khác LGEV 2 thế nào?

Cùng lithium/calcium có MoS2 và graphite. LGEM 2 dầu gốc 500 mm²/s, làm việc -20 đến +120 °C; LGEV 2 dầu gốc 1.020 mm²/s theo TDS 2017, làm việc -10 đến +120 °C.

LGEM 2 chịu tải bao nhiêu?

Hàn dính 4 bi từ 3.400 N, vết mòn tối đa 1,2 mm ở 1.400 N. LGEV 2 từ 3.000 N.

LGEM 2 dùng cho thiết bị nào?

Vòng bi quay chậm, tải rất nặng: máy nghiền đá hàm, xe xích, bánh xe cột nâng xe nâng, cần cẩu, móc cẩu, búa máy.

LGEM 2 có quy cách nào?

Có 4 cỡ: ống 420 ml, xô 5 kg, xô 18 kg và phuy 180 kg.

Giá mỡ LGEV 2/5 bao nhiêu?

Khoảng 7.083.560 đ một hộp 5 kg, giá tham khảo tháng 10/2026. LGEM 2 báo giá theo mã và quy cách.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600