
Mỡ SKF LGHB 2 calcium sulphonate, hàn dính từ 4.000 N, -20 đến +150 °C
Giá tham khảo 494.000 – 16.802.000 đ / ống
Đặc điểm nổi bật
- Chất làm đặc: Calcium sulphonate complex, không dùng phụ gia
- Dầu gốc: Dầu khoáng
- Cấp NLGI / mã DIN 51825: 2 / KP2N-20
- Màu: Nâu
- Dải nhiệt độ làm việc: -20 đến +150 °C; chịu đỉnh 200 °C
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Mỡ SKF LGHB 2 là gì, khác mỡ EP lithium LGEP 2 thế nào
- Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGHB 2
- So sánh LGHB 2 với các mỡ SKF chịu tải nặng khác
- Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGHB 2
- Chọn mỡ SKF LGHB 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
- Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
- Đặt mỡ SKF LGHB 2 theo quy cách bao bì
- Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGHB 2
- Mỡ SKF LGHB 2 chịu tải bao nhiêu?
- Nhiệt độ làm việc của LGHB 2 là bao nhiêu?
- LGHB 2 gốc gì?
- LGHB 2 có quy cách nào?
- Giá LGHB 2 bao nhiêu?
Mỡ SKF LGHB 2 (mỡ độ nhớt cao SKF, mỡ calcium sulphonate SKF) là mỡ dầu khoáng 400 đến 450 mm²/s ở 40 °C, làm đặc bằng calcium sulphonate complex, chịu tải rất nặng và nước ngấm: hàn dính 4 bi từ 4.000 N, làm việc -20 đến +150 °C, đỉnh 200 °C. Kho có hàng chính hãng CO, CQ thuộc nhóm mỡ bôi trơn vòng bi.


Mỡ SKF LGHB 2 là gì, khác mỡ EP lithium LGEP 2 thế nào
LGHB 2 không dùng phụ gia: tính chịu cực áp đến từ chính cấu trúc calcium sulphonate. So với mỡ SKF LGEP 2 (lithium, 200 mm²/s, +110 °C, hàn dính từ 2.800 N), dầu gốc của LGHB 2 nhớt gấp hơn hai lần, chịu nhiệt tới +150 °C và tải hàn dính từ 4.000 N, vết mòn chỉ 0,86 mm ở 1.400 N.
Mỡ dùng cho ổ trượt thép trên thép, máy giấy, máy ép, sàng rung nhựa đường, máy đúc liên tục, vòng bi trục cán thép và con lăn cột nâng xe nâng, cả nơi xi măng, mỏ.
Thông số kỹ thuật mỡ SKF LGHB 2
Bảng theo datasheet LGHB 2 của SKF: nhiệt -20 đến +150 °C, chịu đỉnh 200 °C, hàn dính từ 4.000 N, chống gỉ Emcor 0-0 kể cả nước biển 100%, tuổi thọ thử R0F trên 1.000 giờ ở 130 °C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất làm đặc | Calcium sulphonate complex, không dùng phụ gia |
| Dầu gốc | Dầu khoáng |
| Cấp NLGI / mã DIN 51825 | 2 / KP2N-20 |
| Màu | Nâu |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +150 °C; chịu đỉnh 200 °C |
| Điểm nhỏ giọt | trên 220 °C |
| Độ nhớt dầu gốc 40 / 100 °C | 425 / 28 mm²/s (bảng chọn SKF 2025) |
| Độ xuyên kim, 60 hành trình (0,1 mm) | 265 đến 295 |
| Tải hàn dính 4 bi (DIN 51350/4) | từ 4.000 N; vết mòn 0,86 mm ở 1.400 N |
| Chống nước (DIN 51807/1, 3 giờ ở 90 °C) | Mức 1 tối đa; tách ra nước vẫn chịu tải |
| Chống gỉ Emcor | 0-0, kể cả nước biển 100% |
| Tuổi thọ mỡ trong vòng bi (R0F, L50, 10.000 vòng/phút) | trên 1.000 giờ ở 130 °C |
| Ổn định cơ học | Biến đổi -20 đến +50 (0,1 mm) khi cán 72 giờ ở 100 °C |
Datasheet LGHB 2 bản 2017 ghi nhớt 400 đến 450 và 26,5 mm²/s; bảng chọn SKF 2025 ghi 425 và 28, kho lấy số mới. Điểm nhỏ giọt ghi trên 220 °C theo SKF 2017, một nguồn khác ghi 300 °C nên cần số mới thì hỏi SKF.
So sánh LGHB 2 với các mỡ SKF chịu tải nặng khác
LGHB 2 có tải hàn dính 4.000 N, ngang LGFQ 2 và cao hơn các mỡ lithium; ba mỡ có MoS2 hoặc EP như LGEM 2, LGEV 2, LGEP 2 chịu nhiệt thấp hơn.
| Mỡ | Chất làm đặc | Nhiệt làm việc (°C) | Hàn dính 4 bi (N) | Quy cách SKF |
|---|---|---|---|---|
| LGHB 2 | Calcium sulphonate complex | -20 đến +150 (đỉnh 200) | từ 4.000 | 420 ml, 5, 18, 50, 180 kg |
| LGFQ 2 | Calcium sulphonate complex, dầu PAO | -40 đến +140 | trên 4.000 | 420 ml, 18, 50, 180 kg |
| LGEM 2 | Lithium/calcium + MoS2 + graphite | -20 đến +120 | từ 3.400 | 420 ml, 5, 18, 180 kg |
| LGEV 2 | Lithium/calcium + MoS2 + graphite | -10 đến +120 | từ 3.000 | 35 g, 420 ml, 5 đến 180 kg |
| LGEP 2 | Lithium + phụ gia EP | -20 đến +110 | từ 2.800 | 420 ml, 1 đến 180 kg |
| LGWA 2 | Lithium complex | -30 đến +140 (đỉnh 220) | từ 2.600 | 200 g, 420 ml, 1 đến 180 kg |


Quy cách và bảng giá mỡ SKF LGHB 2
Giá bán lẻ tham khảo theo bao bì, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; đơn số lượng giá thấp hơn. LGHB 2 có ống 420 ml, hộp 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg, và bình 60 ml, 125 ml nạp sẵn trong bơm mỡ tự động LAGD, TLSD.
| Mã và quy cách | Giá tham khảo (đ/đơn vị) |
|---|---|
| LGHB 2/0,4 (ống 420 ml) | khoảng 494.560 đ/ống |
| LGHB 2/5 (hộp 5 kg) | khoảng 5.602.520 đ/hộp |
| LGHB 2/18 (xô 18 kg) | khoảng 16.801.950 đ/xô |
Giá lấy từ một nơi niêm yết bán lẻ ngày 29/10/2026; các nơi bán thường chênh nhau tới 30%, nên đây là khoảng tham khảo, không phải giá chốt.



Chọn mỡ SKF LGHB 2 theo nhiệt độ, tốc độ, tải
LGHB 2 dành cho tải rất nặng, nhiệt tới +150 °C và có nước. Nhiệt hoặc tải thấp hơn mức đó thì chọn mỡ khác cho kinh tế hơn.
- Tải nặng, nhiệt dưới +110 °C: LGEP 2 rẻ hơn, hộp 5 kg khoảng 3.136.430 đ so với 5.602.520 đ.
- Tải nặng, tốc độ chậm, rung mạnh: LGEM 2 hoặc LGEV 2 có MoS2.
- Nhiệt cần thấp hơn -20 °C: không dùng LGHB 2; chọn mỡ SKF LGWA 2 hoặc mỡ SKF LGHP 2.
- Điểm bôi khó tiếp cận: bơm LAGD 125/HB2.
Lỗi bôi mỡ thường gặp và cách xử lý
Ba vướng mắc khi dùng LGHB 2 cho vòng bi tang trống và trục cán: mỡ đặc ở nhiệt thấp, nước ngấm, và hai số điểm nhỏ giọt trong tài liệu.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Mỡ quá đặc, khó bơm ở nhiệt độ thấp | Dầu gốc nhớt cao 400 đến 450 mm²/s | Dùng bơm áp cao hoặc đổi sang loại nhớt thấp hơn |
| Mòn nhanh vòng bi tải nặng, nhiều nước | Dùng mỡ không chịu nước | LGHB 2 chống nước mức 1 |
| Tra datasheet thấy hai số điểm nhỏ giọt | Datasheet 2017 ghi trên 220 °C, bản khác ghi 300 °C | Ghi trên 220 °C theo SKF 2017 trong báo giá, hỏi SKF khi cần số mới |
Đặt mỡ SKF LGHB 2 theo quy cách bao bì
Báo mã đọc từ bao bì (LGHB 2/0.4, LGHB 2/5, LGHB 2/18…) hoặc gửi ảnh nhãn qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, kèm CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc cho xi măng, mỏ, thép.
Trường hợp hay gặp ở máy chạy chậm, tải nặng và ẩm như máy giấy, sàng rung, máy đúc liên tục: đây là các vị trí SKF xếp cho LGHB 2. Số liệu trên trang theo datasheet SKF LGHB 2; tiêu chuẩn tham chiếu: mỡ phân loại theo DIN 51825, độ đặc NLGI đo độ xuyên kim theo ISO 2137.
Câu hỏi thường gặp về mỡ SKF LGHB 2
Mỡ SKF LGHB 2 chịu tải bao nhiêu?
Hàn dính 4 bi từ 4.000 N, vết mòn 0,86 mm ở 1.400 N.
Nhiệt độ làm việc của LGHB 2 là bao nhiêu?
Từ -20 đến +150 °C, chịu đỉnh 200 °C.
LGHB 2 gốc gì?
Calcium sulphonate complex, dầu gốc khoáng nhớt cao, NLGI 2, không cần phụ gia EP.
LGHB 2 có quy cách nào?
Có 5 cỡ: ống 420 ml, hộp 5 kg, xô 18 kg, thùng 50 kg, phuy 180 kg.
Giá LGHB 2 bao nhiêu?
Khoảng 494.560 đ ống 420 ml, 5.602.520 đ hộp 5 kg, 16.801.950 đ xô 18 kg theo niêm yết ngày 29/10/2026.







