Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi Koyo: Vòng bi côn tách vòng ngoài trên hộp Koyo ghi L68149/10

Vòng bi Koyo JTEKT chính hãng dãy 6200 đến 6305, loại ZZ, 2RS, CM

Giá tham khảo 11.000 – 194.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản, Koyo Seiko lập năm 1921 tại Osaka
  • Công ty mẹ: JTEKT Corporation, thành lập 01/01/2006
  • Đổi thương hiệu: Từ 01/04/2022 vòng bi Koyo mang tên JTEKT, hộp mới từ 12/2022
  • Số nhà máy vòng bi (trang nhà phân phối châu Âu): Nhật 5, châu Á - châu Đại Dương 8, châu Âu 7, châu Mỹ 1
  • Catalogue gốc: Ball & Roller Bearings, CAT. NO. B2001E-7

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi Koyo của nước nào, nhà máy ở đâu
  2. Các dòng vòng bi Koyo kho có
  3. Cách đọc hậu tố vòng bi Koyo
  4. Thông số kỹ thuật vòng bi Koyo
  5. Tải trọng và tốc độ vòng bi Koyo mã thông dụng
  6. Bảng giá vòng bi Koyo
  7. Nhận biết vòng bi Koyo chính hãng
  8. Đặt vòng bi Koyo theo mã
  9. Câu hỏi thường gặp về vòng bi Koyo
  10. Koyo và JTEKT có phải một không?
  11. Vòng bi Koyo 6205 chịu tải bao nhiêu?
  12. Giá vòng bi Koyo 6204 bao nhiêu?

Vòng bi Koyo (bạc đạn Koyo, ổ bi Koyo) là vòng bi Nhật Bản của Koyo Seiko, nay thuộc JTEKT và từ năm 2022 khắc tên JTEKT. Kho bán hàng chính hãng có CO, CQ. Bảng tra 12 mã dãy 62 và 63: d 10 đến 40mm, Cr từ 8,50 đến 36,4 kN theo trang hãng.

Vòng bi Koyo của nước nào, nhà máy ở đâu

Koyo là thương hiệu Nhật Bản, Koyo Seiko lập năm 1921 tại Osaka. Ngày 01/01/2006 hãng hợp nhất với Toyoda Machine Works thành JTEKT Corporation. Nhà máy vòng bi ngoài Nhật có ở Mỹ (South Carolina, 1973), Thái Lan (2007) và Ấn Độ (Bawal).

Từ năm tài chính bắt đầu 01/04/2022, JTEKT thay tên Koyo bằng JTEKT cho mảng vòng bi, hộp mới từ 12/2022. Hãng cho biết chỉ đổi tên và logo, cùng nhà máy và sản phẩm, nên hàng khắc Koyo và JTEKT cùng lưu hành. JTEKT Sales Vietnam lập tháng 12/2025 tại Hà Nội để bán hàng, dự kiến hoạt động từ 04/2026, không có nhà máy.

Các dòng vòng bi Koyo kho có

Kho báo hàng theo mã, trong nhóm vòng bi theo hãng.

  • Cầu rãnh sâu: vòng bi 6200 và vòng bi 6300 cho xe máy, mô tơ điện, máy công cụ.
  • Côn: vòng bi côn hậu tố J, JR, dùng ở băng tải và hộp số.
  • Gối đỡ: gối đỡ UCP lắp sẵn vòng bi.
  • Họ khác: tiếp xúc góc, chặn, tự lựa, tang trống, đũa trụ, kim, EXSEV cho môi trường đặc biệt.

Cách đọc hậu tố vòng bi Koyo

Theo catalogue B2001E-7, một chữ chỉ che chắn một bên, thêm số 2 hoặc lặp chữ là hai bên. Cách tách mã ở bài ký hiệu vòng bi.

  • ZZ: nắp chắn cố định; Z là một bên.
  • 2RU: phớt không tiếp xúc; RU là một bên.
  • 2RS, 2RK: phớt tiếp xúc; 2RD là phớt tiếp xúc cực nhẹ.
  • CM, C3: CM là khe hở cho mô tơ điện; C3 là khe hở lớn hơn thường.
  • J, JR: vòng bi côn lắp lẫn quốc tế.
  • R, RZ, RHA: tang trống; R con lăn lồi không đối xứng, RZ đối xứng vòng cách dập, RHA đối xứng vòng cách liền khối.

Thông số kỹ thuật vòng bi Koyo

Cr 6205 của Koyo là 17,5 kN, cao hơn NSK, NTN, SKF cùng mã vì mỗi hãng tính khác nhau. Số theo koyo.jtekt.co.jp, bản hở.

Thông sốGiá trị
Xuất xứ thương hiệuNhật Bản, Koyo Seiko lập năm 1921 tại Osaka
Công ty mẹJTEKT Corporation, thành lập 01/01/2006
Đổi thương hiệuTừ 01/04/2022 vòng bi Koyo mang tên JTEKT, hộp mới từ 12/2022
Số nhà máy vòng bi (trang nhà phân phối châu Âu)Nhật 5, châu Á - châu Đại Dương 8, châu Âu 7, châu Mỹ 1
Catalogue gốcBall & Roller Bearings, CAT. NO. B2001E-7
6205: d x D x B25x52x15mm
Cr / C0r 620517,5 / 7,85 kN, nặng 0,128 kg
Tốc độ giới hạn 6205Mỡ 13.000, dầu 15.000 vòng/phút
Cr / C0r 620836,4 / 17,8 kN, nặng 0,366 kg, mỡ 8.300, dầu 10.000 vòng/phút
Cr / C0r 630525,7 / 11,3 kN, nặng 0,232 kg, mỡ 11.000, dầu 13.000 vòng/phút
Công ty tại Việt NamJTEKT Sales Vietnam, Hà Nội, chỉ bán hàng

Tải trọng và tốc độ vòng bi Koyo mã thông dụng

Bảng theo trang hãng, bản hở. Cỡ khác dò ở bảng tra kích thước vòng bi.

Mãd (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ giới hạn mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)
62011232108,503,0522.00027.0000,037
62021535119,553,7520.00024.0000,045
620317401212,04,8017.00021.0000,065
620420471416,06,6515.00017.0000,106
620525521517,57,8513.00015.0000,128
620630621624,311,311.00013.0000,199
620735721732,115,49.20011.0000,288
620840801836,417,88.30010.0000,366
630010351110,13,4522.00027.0000,053
630215421314,35,4517.00020.0000,082
630420521519,97,8514.00017.0000,144
630525621725,711,311.00013.0000,232

Bảng giá vòng bi Koyo

Khoảng giá lấy chủ yếu từ tin chợ điện tử ngày 12/10/2026, tính theo vòng. Giá kho chưa VAT 8%, kèm CO, CQ, đơn lớn thấp hơn.

MãGiá thấp nhất - cao nhất (đ/vòng)
620465.000 - 91.000
620770.000 - 182.000
620875.000
630075.000
630540.000 - 169.000

Mã 6201, 6203, 6205, 6206, 6302 chênh tới 7 lần giữa các tin rao, kể cả mức 11.000 đến 15.000 đ nghi hàng giả, nên không đưa vào bảng; kho báo trực tiếp theo mã. Chưa rõ đã gồm VAT.

Nhận biết vòng bi Koyo chính hãng

Quét mã QR trên nhãn hộp bằng ứng dụng xác thực của JTEKT: xanh là chính hãng, cam là mã thật nhưng đã quét quá số lần cho phép và có thể là hàng giả, đỏ là hàng nhái. Nhãn có QR luôn kèm hologram JTEKT; thiếu hologram là hàng giả.

Giá quá thấp, như 6201ZZCM 12.400 đ hay 6206-2RS 11.000 đ, là dấu hiệu nghi giả.

Đặt vòng bi Koyo theo mã

Gửi ảnh vành vòng bi có mã khắc, như 6205ZZ hoặc 6203ZZCM, qua Zalo để kho báo giá trong ngày, ví dụ 6205 cỡ 25x52x15mm. Hàng giao toàn quốc kèm CO, CQ, hóa đơn VAT. Mã cũ mất chữ thì gửi số đo d, D, B từ thước cặp.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi Koyo

Koyo và JTEKT có phải một không?

Có. JTEKT lập ngày 01/01/2006 từ Koyo Seiko và Toyoda Machine Works; từ 01/04/2022 vòng bi Koyo đổi tên JTEKT, cùng nhà máy và sản phẩm.

Vòng bi Koyo 6205 chịu tải bao nhiêu?

Cr 17,5 kN, C0r 7,85 kN, nặng 0,128 kg, tốc độ giới hạn 13.000 vòng/phút (mỡ) theo trang hãng.

Giá vòng bi Koyo 6204 bao nhiêu?

Khoảng 65.000 đến 91.000 đ/vòng theo tin rao tra 12/10/2026; kho báo giá chính thức theo số lượng.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600