
Vòng bi HRB dãy 6000, 6200, 6300 bản 2RZ, d 10 đến 120mm
Giá tham khảo 55.000 – 270.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Nơi sản xuất: Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc
- Thành lập: 1950
- Quy mô (giới thiệu 2017): Hơn 4.600 thiết bị, 80 triệu bộ/năm
- Chủng loại: 10 nhóm, hơn 7.000 chủng loại
- Lĩnh vực: Ô tô, toa tàu, mô tơ điện, máy nông nghiệp, máy công trình, khai thác mỏ, hóa dầu
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi HRB của nước nào, nhà máy ở đâu
- Các dòng vòng bi HRB kho có
- Cách đọc hậu tố vòng bi HRB
- Thông số kỹ thuật vòng bi HRB
- Kích thước vòng bi HRB mã thông dụng
- Bảng giá vòng bi HRB
- Nhận biết vòng bi HRB chính hãng
- Đặt vòng bi HRB theo mã
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi HRB
- Vòng bi HRB của nước nào?
- Giá vòng bi HRB 6205-2RZ bao nhiêu?
- HRB 6204-2RZ kích thước bao nhiêu?
- HRB có rẻ hơn SKF không?
Vòng bi HRB (bạc đạn HRB, ổ bi HRB) là thương hiệu của Tập đoàn Vòng bi Cáp Nhĩ Tân (Harbin Bearing Group, Trung Quốc, lập 1950), giá thấp hơn hàng Nhật, Đức, Thụy Điển. Kho xếp HRB trong nhóm vòng bi theo hãng, dãy 2RZ có d từ 10 đến 120mm.




Vòng bi HRB của nước nào, nhà máy ở đâu
HRB là hàng Trung Quốc, sản xuất tại Cáp Nhĩ Tân, không phải hàng Nhật hay Đức dù mã 6205 giống nhau giữa các hãng. Harbin Bearing Group lập năm 1950, thuộc ba cơ sở sản xuất vòng bi lớn của Trung Quốc.
Theo trang giới thiệu của hãng năm 2017: hơn 4.600 thiết bị, 80 triệu bộ mỗi năm, 10 nhóm sản phẩm, hơn 7.000 chủng loại. Chưa có nguồn nêu nhà máy cụ thể ngoài Cáp Nhĩ Tân.
Các dòng vòng bi HRB kho có
Kho có 226 mã HRB, từ cầu rãnh sâu bản 2RZ tới đũa trụ, tang trống và gối đỡ. Vòng bi côn, kim, chặn và mini 6xx báo giá theo đơn.
- Dãy 6000-2RZ: từ 6000 (10x26x8) đến 6024 (120x180x28), xem vòng bi 6000.
- Dãy 6200-2RZ: từ 6200 (10x30x9) đến 6224 (120x215x40), như vòng bi 6200.
- Dãy 6300-2RZ: từ 6300 (10x35x11) đến 6326 (130x280x58), như vòng bi 6300.
- Đũa trụ NJ, NCF và tang trống 222xx: ví dụ NJ208.
- Gối đỡ UCP, UCF, UCT và inox SUC, SSUCF: ví dụ gối đỡ ucp UCP205.



Cách đọc hậu tố vòng bi HRB
Mã HRB theo quy tắc chung: hai số đầu là dãy (60 mỏng, 62 trung, 63 nặng), hai số cuối nhân 5 ra d khi từ 04 trở lên, nên 6205 là 25mm. Hậu tố 2RZ chưa có tài liệu HRB giải nghĩa; bảng của SKF ghi RZ là phớt không tiếp xúc, chưa xác nhận cho HRB. Chi tiết xem ký hiệu vòng bi.
Thông số kỹ thuật vòng bi HRB
Bản 2RZ trong kho phủ d từ 10 đến 130mm, D từ 26 đến 280mm. Cr, C0r và tốc độ chưa có vì chưa tìm được catalogue HRB đọc được, nên không dùng số hãng khác thay thế.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng | Harbin Bearing Group Co., Ltd., thương hiệu HRB |
| Nơi sản xuất | Cáp Nhĩ Tân, Trung Quốc |
| Thành lập | 1950 |
| Quy mô (giới thiệu 2017) | Hơn 4.600 thiết bị, 80 triệu bộ/năm |
| Chủng loại | 10 nhóm, hơn 7.000 chủng loại |
| Lĩnh vực | Ô tô, toa tàu, mô tơ điện, máy nông nghiệp, máy công trình, khai thác mỏ, hóa dầu |
| Số mã trong kho | 226 mã, tính giá theo cái |
| 6205-2RZ | 25x52x15mm (d x D x B) |
| 6208-2RZ | 40x80x18mm |
| 6305-2RZ | 25x62x17mm |
| Đóng gói | Nhiều mã nhập theo hộp 10 cái, như 6000-2RZ, 6004-2RZ |
| Cr, C0r, tốc độ | Chưa có catalogue HRB |
Kích thước vòng bi HRB mã thông dụng
Bảng mã HRB bản 2RZ trong kho, cột tải trọng và tốc độ bỏ trống vì chưa có catalogue của hãng.
| Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) |
|---|---|---|---|
| 6201-2RZ | 12 | 32 | 10 |
| 6202-2RZ | 15 | 35 | 11 |
| 6203-2RZ | 17 | 40 | 12 |
| 6204-2RZ | 20 | 47 | 14 |
| 6205-2RZ | 25 | 52 | 15 |
| 6206-2RZ | 30 | 62 | 16 |
| 6207-2RZ | 35 | 72 | 17 |
| 6208-2RZ | 40 | 80 | 18 |
| 6300-2RZ | 10 | 35 | 11 |
| 6302-2RZ | 15 | 42 | 13 |
| 6304-2RZ | 20 | 52 | 15 |
| 6305-2RZ | 25 | 62 | 17 |
Bảng giá vòng bi HRB
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn, gần mức thấp của khoảng giá.
| Mã (d x D x B, mm) | Giá (đ/vòng) |
|---|---|
| 6201-2RZ (12x32x10) | 55.000 - 76.000 |
| 6202-2RZ (15x35x11) | 57.000 - 79.000 |
| 6203-2RZ (17x40x12) | 63.000 - 88.000 |
| 6204-2RZ (20x47x14) | 78.000 - 108.000 |
| 6205-2RZ (25x52x15) | 93.000 - 128.000 |
| 6206-2RZ (30x62x16) | 136.000 - 189.000 |
| 6207-2RZ (35x72x17) | 164.000 - 227.000 |
| 6208-2RZ (40x80x18) | 195.000 - 270.000 |
| 6300-2RZ (10x35x11) | 75.000 - 104.000 |
| 6302-2RZ (15x42x13) | 81.000 - 112.000 |
| 6304-2RZ (20x52x15) | 109.000 - 151.000 |
| 6305-2RZ (25x62x17) | 141.000 - 196.000 |
Nhận biết vòng bi HRB chính hãng
Hàng HRB ghi rõ xuất xứ Trung Quốc, không bán như hàng Nhật hay Đức. Đối chiếu mã in trên vành với kích thước d x D x B ở bảng trên, ví dụ 6204-2RZ là 20x47x14mm. Kho cấp CO, CQ theo lô; nguồn tra cứu chưa có ứng dụng quét mã riêng của HRB.
Đặt vòng bi HRB theo mã
Đọc mã in trên vành, như 6205-2RZ, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Tải trọng cần số liệu hãng thì kho hỏi nhà sản xuất; cần thương hiệu châu Âu hoặc Nhật thì chọn vòng bi skf cùng nhóm.
Số liệu trên trang theo catalogue HRB; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước bao theo ISO 15, dung sai cấp P0, P6 theo ISO 492, khe hở C3 theo ISO 5753-1, tải trọng động và tuổi thọ tính theo ISO 281, tải tĩnh theo ISO 76.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi HRB
Vòng bi HRB của nước nào?
Trung Quốc: Harbin Bearing Group ở Cáp Nhĩ Tân, lập năm 1950.
Giá vòng bi HRB 6205-2RZ bao nhiêu?
Khoảng 93.000 đến 128.000 đ/vòng, kích thước 25x52x15mm, tùy số lượng.
HRB 6204-2RZ kích thước bao nhiêu?
20x47x14mm; giá khoảng 78.000 đến 108.000 đ/vòng.
HRB có rẻ hơn SKF không?
Có thể. Cùng cỡ 6205, HRB 6205-2RZ khoảng 93.000 đến 128.000 đ; SKF 6205-2Z mặt bằng thị trường 12/10/2026 khoảng 92.000 đến 155.000 đ.






