
Vòng bi tang trống chặn 293, 294 (E), bạc đạn 29320, 29412, 29414
Giá tham khảo 8.818.000 – 43.605.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Dải kích thước trong kho: d 60 đến 360 mm, D 130 đến 560 mm; 23 mã
- Dải d trong bảng NTN: d 60 đến 320 mm (29412 đến 29464 dãy 294; 29317 đến 29364 dãy 293)
- Kết cấu: Con lăn hình thùng giữa vòng trục và vòng gối; tâm mặt cầu rãnh vòng gối nằm trên trục vòng bi
- Lệch cho phép, tải thường: 1/60 đến 1/30 rad, tùy dãy
- Tải hướng kính đi kèm: Một ít, điều kiện Fr/Fa không quá 0,55
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 60 đến 360 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi tang trống chặn là gì, khác vòng bi chặn bi thế nào
- Các loại vòng bi tang trống chặn theo dãy và hậu tố
- Thông số kỹ thuật vòng bi tang trống chặn
- Tải trọng và tốc độ vòng bi tang trống chặn mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi tang trống chặn
- Bảng giá vòng bi tang trống chặn
- Chọn dãy 293 hay 294 theo tải dọc trục
- Lỗi thường gặp ở vòng bi tang trống chặn và cách xử lý
- Đặt hàng theo mã in trên vành
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi tang trống chặn
- 29320 chịu tải dọc trục bao nhiêu?
- Dãy 293 và 294 khác nhau thế nào?
- Vòng bi tang trống chặn có tự lựa không?
- Có dùng mỡ cho vòng bi tang trống chặn được không?
- Vòng bi tang trống chặn chịu được tải hướng kính không?
Vòng bi tang trống chặn (bạc đạn tang trống chặn, vòng bi chặn đũa cầu) là vòng bi đũa chịu tải dọc trục rất lớn, dãy 293 và 294. Kho có 23 mã, d 60 đến 360 mm. NTN 29320 (d 100, D 170, T 42 mm) có tải động dọc trục Ca 385 kN.






Vòng bi tang trống chặn là gì, khác vòng bi chặn bi thế nào
Con lăn hình thùng nằm giữa vòng trục và vòng gối có rãnh lăn hình cầu, nên vòng bi tự lựa, lệch cho phép khoảng 1/60 đến 1/30 theo NTN, và chịu thêm một ít tải hướng kính khi Fr/Fa không quá 0,55. So với vòng bi chặn bi cùng cỡ, tải dọc trục cao gấp nhiều lần.
Các loại vòng bi tang trống chặn theo dãy và hậu tố
- Dãy 293, dãy trung bình: 29320 d 100, D 170, T 42 mm (NTN); kho có 12 mã, từ 29317 (d 85).
- Dãy 294, dãy nặng: cùng d 100, 29420 có D 210, T 67 mm, Ca 760 kN, gấp 2 lần 29320 (385 kN).
- Hậu tố E: SKF ghi E cho thiết kế hiện hành; SKF 29414 E có C 520 kN, C0 1.250 kN, còn NTN 29414 là Ca 405 kN, C0a 1.040 kN.
Thông số kỹ thuật vòng bi tang trống chặn
Bảng theo catalogue NTN (CAT. No. 2203/E), dãy 293, 294, d 60 đến 320 mm, chỉ bôi dầu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải kích thước trong kho | d 60 đến 360 mm, D 130 đến 560 mm; 23 mã |
| Dải d trong bảng NTN | d 60 đến 320 mm (29412 đến 29464 dãy 294; 29317 đến 29364 dãy 293) |
| Kết cấu | Con lăn hình thùng giữa vòng trục và vòng gối; tâm mặt cầu rãnh vòng gối nằm trên trục vòng bi |
| Lệch cho phép, tải thường | 1/60 đến 1/30 rad, tùy dãy |
| Tải hướng kính đi kèm | Một ít, điều kiện Fr/Fa không quá 0,55 |
| Tải quy đổi động | Pa = Fa + 1,2 Fr |
| Tải quy đổi tĩnh | P0a = Fa + 2,7 Fr |
| Vòng cách | Đồng gia công, ống dẫn gắn vào vòng trục |
| Bôi trơn | Dầu; bảng NTN chỉ ghi tốc độ giới hạn bôi dầu |
| 29320 (NTN) | d 100, D 170, T 42 mm; Ca 385 kN, C0a 1.160 kN, Cu 96 kN; 2.100 vòng/phút; 3,94 kg |
| 29414 (NTN) | d 70, D 150, T 48 mm; Ca 405 kN, C0a 1.040 kN, Cu 87,5 kN; 2.200 vòng/phút; 4,19 kg |
| Khối lượng trong bảng NTN | 2,78 kg (29412) đến 15 kg (29422) |
Tải trọng và tốc độ vòng bi tang trống chặn mã thông dụng
Số theo catalogue NTN, tốc độ là giới hạn bôi dầu. Số của SKF E cao hơn (29414 E: C 520 kN) nên không trộn hãng.
| Mã | d (mm) | D (mm) | T chiều cao (mm) | Ca tải động dọc trục (kN) | C0a tải tĩnh dọc trục (kN) | Tốc độ giới hạn, bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29412 | 60 | 130 | 42 | 315 | 805 | 2.600 | 2,78 |
| 29413 | 65 | 140 | 45 | 370 | 945 | 2.400 | 3,44 |
| 29414 | 70 | 150 | 48 | 405 | 1.040 | 2.200 | 4,19 |
| 29415 | 75 | 160 | 51 | 465 | 1.190 | 2.100 | 5,07 |
| 29416 | 80 | 170 | 54 | 510 | 1.380 | 1.900 | 6,09 |
| 29317 | 85 | 150 | 39 | 295 | 820 | 2.300 | 2,94 |
| 29318 | 90 | 155 | 39 | 320 | 915 | 2.300 | 3,08 |
| 29320 | 100 | 170 | 42 | 385 | 1.160 | 2.100 | 3,94 |
| 29420 | 100 | 210 | 67 | 760 | 2.130 | 1.500 | 11,5 |
| 29322 | 110 | 190 | 48 | 495 | 1.500 | 1.800 | 5,78 |
| 29422 | 110 | 230 | 73 | 940 | 2.620 | 1.400 | 15 |
| 29324 | 120 | 210 | 54 | 595 | 1.770 | 1.600 | 7,92 |
Bảng tra kích thước vòng bi tang trống chặn
Bảng tra liệt kê d, D, T (mm) của 23 mã gốc, hai nhóm Dãy 293 và Dãy 294, d từ 60 đến 360 mm; T là chiều cao vòng bi chặn. Kích thước theo catalogue SKF, các mã có trong bảng tải phía trên đã đối chiếu catalogue NTN.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 293 | 85 – 360 | 140 – 560 | 12 | 29317, 29318, 29320 |
| Dãy 294 | 60 – 160 | 130 – 320 | 11 | 29412, 29413, 29415 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dãy 293 | 29317 | 85 | 150 | 39 | E |
| Dãy 293 | 29318 | 90 | 155 | 39 | E |
| Dãy 293 | 29320 | 100 | 170 | 42 | E |
| Dãy 293 | 29322 | 110 | 190 | 48 | E |
| Dãy 293 | 29324 | 120 | 210 | 54 | E |
| Dãy 293 | 29326 | 130 | 225 | 58 | E |
| Dãy 293 | 29328 | 140 | 240 | 60 | E |
| Dãy 293 | 29330 | 150 | 250 | 60 | E |
| Dãy 293 | 29332 | 160 | 270 | 67 | E |
| Dãy 293 | 29334 | 170 | 280 | 67 | E |
| Dãy 293 | 29344 | 220 | 360 | 85 | E |
| Dãy 293 | 29372 | 360 | 560 | hở | |
| Dãy 294 | 29412 | 60 | 130 | 42 | E |
| Dãy 294 | 29413 | 65 | 140 | 45 | E |
| Dãy 294 | 29415 | 75 | 160 | 51 | E |
| Dãy 294 | 29417 | 85 | 180 | E | |
| Dãy 294 | 29418 | 90 | 190 | E | |
| Dãy 294 | 29420 | 100 | 210 | 67 | E |
| Dãy 294 | 29424 | 120 | 250 | 78 | E |
| Dãy 294 | 29426 | 130 | 270 | E | |
| Dãy 294 | 29428 | 140 | 280 | 85 | E |
| Dãy 294 | 29430 | 150 | 300 | 90 | E |
| Dãy 294 | 29432 | 160 | 320 | 95 | E |
- Hai số cuối nhân 5 ra d: 29412 là 60 mm, 29420 là 100 mm.
- Vòng bi cũ mất mã thì đo d, D và chiều cao T bằng thước cặp rồi so với bảng tra kích thước vòng bi, cách đọc mã ở bài ký hiệu vòng bi.
Bảng giá vòng bi tang trống chặn
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ; mua số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
|---|---|---|
| Dãy 293 | 29318 | từ 12.192.000 |
| Dãy 293 | 29320 | từ 13.192.400 |
| Dãy 293 | 29324 | từ 16.119.000 |
| Dãy 293 | 29326 | từ 17.778.000 |
| Dãy 293 | 29328 | từ 20.011.100 |
| Dãy 293 | 29330 | từ 20.042.000 |
| Dãy 293 | 29332 | từ 26.550.000 |
| Dãy 294 | 29412 | từ 8.818.000 |
| Dãy 294 | 29415 | từ 12.421.000 |
| Dãy 294 | 29418 | từ 13.942.000 |
| Dãy 294 | 29420 | từ 16.892.000 |
| Dãy 294 | 29424 | từ 23.080.000 |
| Dãy 294 | 29426 | từ 27.168.000 |
| Dãy 294 | 29428 | từ 30.777.000 |
| Dãy 294 | 29430 | từ 38.070.540 |
| Dãy 294 | 29432 | từ 43.605.000 |
Chọn dãy 293 hay 294 theo tải dọc trục
Loại này dùng ở tời, cần cẩu, máy đùn nhựa, bơm đứng cỡ lớn, tua bin thủy điện, máy nghiền đứng.
- Tải dọc trục: dãy 293 cho tải vừa (29320: Ca 385 kN), dãy 294 cho tải nặng (29420: Ca 760 kN, T 67 mm).
- Tải hướng kính: giữ Fr/Fa không quá 0,55; vượt thì thêm vòng bi hướng kính.
- Bôi trơn và tốc độ: dùng dầu, không dùng mỡ; giới hạn dầu NTN là 2.100 vòng/phút với 29320 và 1.500 với 29420.
- Hãng: ghi rõ hãng khi đặt hậu tố E, vì 29414 E của SKF C 520 kN so với 405 kN của NTN.
Lỗi thường gặp ở vòng bi tang trống chặn và cách xử lý
Bốn hiện tượng hay gặp khi lắp và chạy loại này.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Nóng, mòn lồng đồng, kẹt | Bôi mỡ thay cho dầu; NTN nêu loại này phải bôi dầu | Bôi dầu tuần hoàn hoặc ngâm dầu theo hãng |
| Mòn không đều, con lăn nứt rãnh | Tải hướng kính quá lớn, Fr/Fa vượt 0,55 | Thêm vòng bi hướng kính riêng, không để vòng bi chặn gánh tải này |
| Rung, ồn khi chạy nhanh | Quá tốc độ giới hạn dầu (29420: 1.500; 29320: 2.100 vòng/phút) | Giảm tốc độ hoặc dùng cỡ nhỏ hơn, đúng dãy |
| Báo nhầm kích thước | Bảng nhà bán ghi sai D hoặc B; 29320 là D 170, T 42 mm theo NTN | Đối chiếu catalogue hãng trước khi chốt mã |
Đặt hàng theo mã in trên vành
Đọc mã in trên vòng trục hoặc vòng gối (29320, 29420…) hoặc đo d, D, T, rồi gửi ảnh qua Zalo; báo giá trong ngày. Kho có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Hàng vòng bi NTN và SKF chính hãng; HRB không có loại này.
Số liệu trên trang theo catalogue SKF; tiêu chuẩn tham chiếu: kích thước vòng bi chặn theo ISO 104, dung sai theo ISO 199, tải trọng động theo ISO 281.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi tang trống chặn
29320 chịu tải dọc trục bao nhiêu?
Ca 385 kN, C0a 1.160 kN theo NTN. Cỡ d 100, D 170, T 42 mm, giới hạn dầu 2.100 vòng/phút, nặng 3,94 kg.
Dãy 293 và 294 khác nhau thế nào?
Cùng d 100: 29320 có D 170, T 42, Ca 385 kN; 29420 có D 210, T 67, Ca 760 kN (NTN). Dãy 294 nặng và cao hơn, tải gấp đôi.
Vòng bi tang trống chặn có tự lựa không?
Có. Lệch cho phép khoảng 1/60 đến 1/30 theo dãy (NTN).
Có dùng mỡ cho vòng bi tang trống chặn được không?
Không. NTN khuyến nghị dầu, vì thiết kế không cho dầu hay mỡ vào khe giữa vòng cách và ống dẫn.
Vòng bi tang trống chặn chịu được tải hướng kính không?
Chỉ một ít khi đang chịu tải dọc: Fr/Fa không quá 0,55, với Pa = Fa + 1,2 Fr (NTN).







