
Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy 3200 đến 3310 A, loại ATN9, 2RS1, C3
Giá tham khảo 355.000 – 13.465.000 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Đường kính trong d: 10 đến 110 mm
- Đường kính ngoài D: 30 đến 200 mm
- Số mã trong bảng: 40 mã, 4 nhóm: dãy 32, 33, 42, 43
- Kết cấu: Hai dãy bi, vòng trong và vòng ngoài mỗi vòng một khối
- Khả năng chịu tải: Dọc trục hai chiều, hướng kính, mô men; thường làm ổ cố định
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 10 đến 110 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy là gì, khác loại 1 dãy thế nào
- Các loại vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy theo hậu tố ATN9, 2RS1, C3
- Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
- Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
- Bảng giá vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
- Cách chọn vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy theo gối, tải, tốc độ
- Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy và cách xử lý
- Đặt hàng theo mã in trên vành
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
- Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy 3205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
- ATN9 và -2RS1TN9/MT33 nghĩa là gì?
- Vòng bi 3305 A khác 3205 A thế nào?
- 4205 ATN9 có phải vòng bi tiếp xúc góc không?
Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy (người mua hay gõ ổ bi đỡ chặn 2 dãy, bạc đạn đỡ chặn 2 dãy) về cơ bản là hai vòng bi một dãy lắp lưng đối lưng, nhưng vòng trong và vòng ngoài liền một khối. SKF 3205 A cỡ 25x52x20,6mm có C 21,6 kN, C0 14,3 kN.

Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy là gì, khác loại 1 dãy thế nào
Một chiếc 2 dãy giữ tải dọc trục cả hai chiều, tải hướng kính và mô men, nên thay được cặp 72 hoặc 73 lắp đôi. Vòng bi tiếp xúc góc 1 dãy chỉ giữ một chiều. 3205 A rộng 20,6mm, cặp 7205 rộng 30mm. Dải d 10 đến 110mm.
Các loại vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy theo hậu tố ATN9, 2RS1, C3
Mã gồm dãy kích thước (32 nhẹ, 33 nặng) và hậu tố vòng cách, phớt, khe hở.
- Dãy 32 A: cỡ nhẹ, d 25mm có D 52, B 20,6mm.
- Dãy 33 A: cỡ nặng, d 25mm có D 62, B 25,4mm.
- ATN9: vòng cách polyamide PA66 sợi thủy tinh; bản A dùng vòng cách kim loại.
- -2Z, -2RS1: nắp chắn thép hoặc phớt NBR hai bên, bôi mỡ sẵn (MT33, mỡ lithium NLGI 3).
- /C3: khe hở lớn hơn Normal.
- Dãy 42, 43 ATN9: vòng bi cầu rãnh sâu 2 dãy, không phải tiếp xúc góc.
Thông số kỹ thuật vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
Dòng gồm 40 mã dãy 32, 33, 42, 43, d 10 đến 110mm, D 30 đến 200mm. Số tải theo SKF, catalogue 17000 EN trang 424, phủ d 10 đến 50mm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính trong d | 10 đến 110 mm |
| Đường kính ngoài D | 30 đến 200 mm |
| Số mã trong bảng | 40 mã, 4 nhóm: dãy 32, 33, 42, 43 |
| Kết cấu | Hai dãy bi, vòng trong và vòng ngoài mỗi vòng một khối |
| Khả năng chịu tải | Dọc trục hai chiều, hướng kính, mô men; thường làm ổ cố định |
| Vòng cách | NSK thép dập; SKF kim loại (3204 A) hoặc polyamide PA66 sợi thủy tinh (hậu tố TN9) |
| 3205 A (SKF) | 25x52x20,6 mm; C 21,6 kN; C0 14,3 kN; Pu 0,6 kN; tham chiếu 14.000, giới hạn 12.000 vòng/phút; 0,18 kg |
| 3305 A (SKF) | 25x62x25,4 mm; C 32 kN; C0 20,4 kN; Pu 0,865 kN; tham chiếu 12.000, giới hạn 11.000 vòng/phút; 0,35 kg |
| 3208 A (SKF) | 40x80x30,2 mm; C 48 kN; C0 36,5 kN; Pu 1,56 kN; tham chiếu 9.000, giới hạn 8.000 vòng/phút; 0,57 kg |
| 3200 ATN9 (SKF) | 10x30x14 mm; C 7,61 kN; tham chiếu 26.000, giới hạn 24.000 vòng/phút |
| Mỡ MT33 | Chất làm đặc lithium, NLGI cấp 3, từ -30 đến +120 °C |
| Phớt, nắp | 2RS1 phớt NBR tiếp xúc hai bên; 2Z nắp chắn thép hai bên |
| Khe hở C3 | Lớn hơn Normal; có 3205 A/C3, 3306 A/C3 |
| Mã tương đương của NSK | 52xx, 53xx cùng kích thước bao với SKF 32xx, 33xx (5205 = 3205) |
Tải trọng và tốc độ vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy mã thông dụng
Mã SKF d 10 đến 50mm; tải tính bằng kN, tốc độ vòng/phút.
| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (kN) | C0 (kN) | Giới hạn mỏi Pu (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3200 ATN9 | 10 | 30 | 14 | 7,61 | 4,3 | 0,183 | 26.000 | 24.000 | 0,051 |
| 3201 ATN9 | 12 | 32 | 15,9 | 10,1 | 5,6 | 0,24 | 24.000 | 22.000 | 0,058 |
| 3202 ATN9 | 15 | 35 | 15,9 | 11,2 | 6,8 | 0,285 | 22.000 | 18.000 | 0,066 |
| 3302 ATN9 | 15 | 42 | 19 | 15,1 | 9,3 | 0,4 | 18.000 | 16.000 | 0,13 |
| 3204 A | 20 | 47 | 20,6 | 20,4 | 12,9 | 0,55 | 16.000 | 14.000 | 0,16 |
| 3205 A | 25 | 52 | 20,6 | 21,6 | 14,3 | 0,6 | 14.000 | 12.000 | 0,18 |
| 3305 A | 25 | 62 | 25,4 | 32 | 20,4 | 0,865 | 12.000 | 11.000 | 0,35 |
| 3206 A | 30 | 62 | 23,8 | 30 | 20,4 | 0,865 | 11.000 | 10.000 | 0,29 |
| 3306 A | 30 | 72 | 30,2 | 42,5 | 30 | 1,27 | 10.000 | 9.000 | 0,52 |
| 3207 A | 35 | 72 | 27 | 40 | 28 | 1,18 | 10.000 | 9.000 | 0,44 |
| 3208 A | 40 | 80 | 30,2 | 48 | 36,5 | 1,56 | 9.000 | 8.000 | 0,57 |
| 3209 A | 45 | 85 | 30,2 | 51 | 39 | 1,63 | 8.500 | 7.500 | 0,63 |
| 3210 A | 50 | 90 | 30,2 | 51 | 42,5 | 1,8 | 8.000 | 7.000 | 0,65 |
| 3310 A | 50 | 110 | 44,4 | 90 | 64 | 2,75 | 6.700 | 6.000 | 1,7 |
Cùng kích thước bao theo NSK (mã 52xx, 53xx, vòng cách thép dập); số của NSK khác SKF nên không so thẳng.
| Mã NSK | Mã SKF tương đương | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5204 | 3204 | 20 | 47 | 20,6 | 21,6 | 12,4 | 10.000 | 13.000 |
| 5205 | 3205 | 25 | 52 | 20,6 | 23,4 | 14,7 | 8.500 | 11.000 |
| 5206 | 3206 | 30 | 62 | 23,8 | 32,5 | 21,1 | 7.100 | 9.500 |
| 5208 | 3208 | 40 | 80 | 30,2 | 48,5 | 33,5 | 5.600 | 7.100 |
| 5305 | 3305 | 25 | 62 | 25,4 | 36 | 20,7 | 7.500 | 10.000 |
| 5306 | 3306 | 30 | 72 | 30,2 | 45 | 28,1 | 6.300 | 8.500 |
| 5308 | 3308 | 40 | 90 | 36,5 | 62,5 | 41 | 5.300 | 6.700 |
Dãy 42, 43 ATN9 là vòng bi cầu rãnh sâu 2 dãy. Chỉ có số của nhà phân phối, chưa đối chiếu catalogue SKF.
| Mã (SKF) | d (mm) | D (mm) | B (mm) | C (kN) | C0 (kN) |
|---|---|---|---|---|---|
| 4205 ATN9 | 25 | 52 | 18 | 19 | 14,6 |
| 4305 ATN9 | 25 | 62 | 24 | 31,9 | 22,4 |
Bảng tra kích thước vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
Bảng gồm d, D, B (mm) của 40 mã gốc, chia 4 nhóm dãy 32, 33, 42, 43, kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem nhanh, bảng đủ liệt kê từng mã.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 32 | 10 – 110 | 30 – 200 | 17 | 3200, 3201, 3202 |
| Dãy 33 | 20 – 90 | 52 – 190 | 14 | 3304, 3305, 3306 |
| Dãy 42 | 12 – 50 | 32 – 90 | 8 | 4201, 4202, 4204 |
| Dãy 43 | 45 – 45 | 100 – 100 | 1 | 4309 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | B (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dãy 32 | 3200 | 10 | 30 | 14 | A-2ZTN9/MT33 |
| Dãy 32 | 3201 | 12 | 32 | 15,9 | A-2ZTN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 32 | 3202 | 15 | 35 | 15,9 | A-2RS1TN9, A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 32 | 3203 | 17 | 40 | 17,5 | A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 32 | 3204 | 20 | 47 | 20,6 | A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 32 | 3205 | 25 | 52 | 20,6 | A-2ZTN9/MT33, A, A-2RS1/MT33, A-2RS1TN9/MT33, A/C3, ATN9 |
| Dãy 32 | 3206 | 30 | 62 | 23,8 | A-2RS1TN9/C3MT33, A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, A/C3, ATN9 |
| Dãy 32 | 3207 | 35 | 72 | 27 | A, A-2RS1, A-2ZTN9/MT33, A/C3, ATN9, ATN9/C3 |
| Dãy 32 | 3208 | 40 | 80 | 30,2 | A, A-2RS1TN9/MT33, A-2Z, ATN9 |
| Dãy 32 | 3209 | 45 | 85 | 30,2 | A-2RS1, A-2RS1TN9/MT33, A/C3, ATN9/C3 |
| Dãy 32 | 3210 | 50 | 90 | 30,2 | A, A-2RS1TN9/C3MT33, A-2ZTN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 32 | 3211 | 55 | 100 | 33,3 | A, A-2Z |
| Dãy 32 | 3212 | 60 | 110 | 36,5 | A |
| Dãy 32 | 3213 | 65 | 120 | 38,1 | A, A/C3 |
| Dãy 32 | 3214 | 70 | 125 | 39,7 | A, A/C3 |
| Dãy 32 | 3218 | 90 | 160 | 52,4 | A |
| Dãy 32 | 3222 | 110 | 200 | 69,8 | A |
| Dãy 33 | 3304 | 20 | 52 | 22,2 | A, A-2ZTN9/MT33 |
| Dãy 33 | 3305 | 25 | 62 | 25,4 | A-2RS1TN9/MT33, ATN9 |
| Dãy 33 | 3306 | 30 | 72 | 30,2 | A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, A/C3, ATN9, ATN9/C3 |
| Dãy 33 | 3307 | 35 | 80 | 34,9 | A, A-2RS1TN9/MT33, ATN9, ATN9/C3 |
| Dãy 33 | 3308 | 40 | 90 | 36,5 | A, A-2RS1TN9/MT33, A-2ZTN9/MT33, ATN9, ATN9/C3 |
| Dãy 33 | 3309 | 45 | 100 | 39,7 | A-2RS1, A-2Z, A/C3, ATN9 |
| Dãy 33 | 3310 | 50 | 110 | 44,4 | A, A-2Z/C3MT33, A/C3, ANR, ATN9 |
| Dãy 33 | 3311 | 55 | 120 | 49,2 | A/C3 |
| Dãy 33 | 3312 | 60 | 130 | 54 | A, A-2Z/C3MT33, A/C3 |
| Dãy 33 | 3313 | 65 | 140 | 58,7 | A, A-2Z/C3, A-2Z/C3MT33, A/C3 |
| Dãy 33 | 3314 | 70 | 150 | 63,5 | A, A/C3 |
| Dãy 33 | 3315 | 75 | 160 | 68,3 | A, A/C3 |
| Dãy 33 | 3316 | 80 | 170 | 68,3 | A |
| Dãy 33 | 3318 | 90 | 190 | 73 | A |
| Dãy 42 | 4201 | 12 | 32 | 14 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4202 | 15 | 35 | 14 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4204 | 20 | 47 | 18 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4205 | 25 | 52 | 18 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4206 | 30 | 62 | 20 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4207 | 35 | 72 | 23 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4208 | 40 | 80 | 23 | ATN9 |
| Dãy 42 | 4210 | 50 | 90 | 23 | ATN9 |
| Dãy 43 | 4309 | 45 | 100 | 36 | ATN9 |
- Chữ số đầu: 3 là tiếp xúc góc, 4 là cầu rãnh sâu 2 dãy.
- Hai chữ số cuối từ 04 trở lên nhân 5 ra d: 3205 có d 25mm.
- Mất mã thì đo bằng thước cặp lấy d, D, B; cách đọc đủ ở ký hiệu vòng bi.
Bảng giá vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB. Mua số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
|---|---|---|
| Dãy 32 | 3200 | từ 568.000 |
| Dãy 32 | 3201 | từ 600.000 |
| Dãy 32 | 3202 | 497.000 – 658.000 |
| Dãy 32 | 3203 | 616.000 – 639.000 |
| Dãy 32 | 3204 | 513.000 – 673.000 |
| Dãy 32 | 3205 | 526.000 – 744.000 |
| Dãy 32 | 3206 | 638.000 – 893.000 |
| Dãy 32 | 3207 | 790.000 – 1.195.000 |
| Dãy 32 | 3208 | 934.000 – 1.390.000 |
| Dãy 32 | 3209 | 1.111.000 – 1.415.000 |
| Dãy 32 | 3210 | 1.216.000 – 1.665.000 |
| Dãy 32 | 3211 | từ 1.665.000 |
| Dãy 32 | 3212 | từ 1.995.000 |
| Dãy 32 | 3213 | từ 2.477.000 |
| Dãy 32 | 3214 | từ 2.931.000 |
| Dãy 32 | 3218 | từ 5.476.500 |
| Dãy 32 | 3222 | từ 13.465.000 |
| Dãy 33 | 3304 | 827.000 – 945.000 |
| Dãy 33 | 3305 | 775.000 – 1.026.000 |
| Dãy 33 | 3306 | 960.000 – 1.320.000 |
| Dãy 33 | 3307 | 1.121.000 – 1.542.000 |
| Dãy 33 | 3308 | 1.363.000 – 1.772.000 |
| Dãy 33 | 3309 | 2.604.600 – 2.687.000 |
| Dãy 33 | 3310 | từ 2.325.000 |
| Dãy 33 | 3311 | từ 2.729.000 |
| Dãy 33 | 3312 | 3.339.000 – 4.455.000 |
| Dãy 33 | 3313 | từ 4.352.000 |
| Dãy 33 | 3314 | từ 5.397.000 |
| Dãy 33 | 3315 | từ 6.960.000 |
| Dãy 33 | 3316 | từ 7.800.000 |
| Dãy 42 | 4201 | từ 355.000 |
| Dãy 42 | 4202 | từ 356.000 |
| Dãy 42 | 4204 | từ 404.000 |
| Dãy 42 | 4205 | từ 430.000 |
| Dãy 42 | 4207 | từ 681.000 |
| Dãy 42 | 4208 | từ 773.000 |
| Dãy 42 | 4210 | từ 952.000 |
Cách chọn vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy theo gối, tải, tốc độ
Gối đủ rộng cho B thì một chiếc 2 dãy gọn hơn cặp 1 dãy. Tải nặng hơn thì sang dãy 33: cùng d 25mm, 3305 A có C 32 kN còn 3205 A có C 21,6 kN.
- Tốc độ: 3205 A giới hạn 12.000 vòng/phút, 3305 A là 11.000; 3200 ATN9 tới 24.000.
- Kín bụi: chọn -2Z hoặc -2RS1.
- Hãng: NSK 5205 có Cr 23,4 kN, SKF 3205 A có C 21,6 kN; giữ cùng hãng khi thay.
Lỗi thường gặp ở vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy và cách xử lý
Lỗi hay gặp: nhầm họ vòng bi cùng kích thước bao, bơm mỡ thừa, chọn sai khe hở.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Nhầm 4305 với 3305 | Cùng 25x62mm; 4305 là rãnh sâu 2 dãy (C 31,9 kN), 3305 là tiếp xúc góc (C 32 kN, B 25,4 so với 24 mm) | Đọc chữ số đầu: 3 là tiếp xúc góc, 4 là cầu rãnh sâu 2 dãy |
| Bơm mỡ thêm vào bản có phớt | Bản -2RS1, -2Z đã nạp mỡ MT33 sẵn | Không bơm mỡ; hết mỡ thì thay cả vòng bi |
| Đặt /C3 cho trục không cần | 3205 A/C3 và 3205 A cùng kích thước, chỉ khác khe hở | Chỉ chọn C3 khi vòng trong nóng hơn vòng ngoài hoặc lắp chặt |
| Lệch tải khi thay 3205 A bằng NSK 5205 | Cùng kích thước nhưng tải khác hãng (21,6 so với 23,4 kN) | Tính lại theo số của hãng đang bán |
Đặt hàng theo mã in trên vành
Chụp mã khắc trên vành, kể cả hậu tố, gửi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Cỡ đã biết thì tra bảng tra kích thước vòng bi; cả nhóm nằm ở vòng bi chặn và tiếp xúc góc.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy
Vòng bi tiếp xúc góc 2 dãy 3205 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
Cỡ 25x52x20,6mm. SKF 3205 A: C 21,6 kN, C0 14,3 kN, giới hạn 12.000 vòng/phút, nặng 0,18 kg.
ATN9 và -2RS1TN9/MT33 nghĩa là gì?
TN9 là vòng cách polyamide, 2RS1 là phớt NBR hai bên, MT33 là mỡ lithium NLGI 3, từ -30 đến +120 °C.
Vòng bi 3305 A khác 3205 A thế nào?
Cùng d 25mm. 3305 A có D 62mm, C 32 kN, nặng 0,35 kg; 3205 A có D 52mm, C 21,6 kN, nặng 0,18 kg.
4205 ATN9 có phải vòng bi tiếp xúc góc không?
Không. 4205 là vòng bi cầu rãnh sâu 2 dãy cỡ 25x52x18mm, C 19 kN theo số nhà phân phối.







