Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi xe máy: Vòng bi nắp cao su nâu trong túi nhựa cạnh hộp NSK

Bạc đạn xe máy 6001, 6201, 6203, 6301, 63/22, 6304

Giá tham khảo 40.000 – 227.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải d trong kho: 10 - 35mm (20 mã: dãy 60 có 5, dãy 62 có 7, dãy 63 có 7, dãy BB1 có 1)
  • Dải D trong kho: 28 - 72mm
  • Kích thước 6201: 12x32x10mm; Cr 7,5 kN, C0r 3,05 kN theo NSK; Cr 7,28 kN, C0r 3,1 kN theo SKF
  • Kích thước 6203: 17x40x12mm; Cr 10,5 kN, C0r 4,8 kN theo NSK; 9,95 kN, 4,75 kN theo SKF
  • Kích thước 6301: 12x37x12mm; Cr 10,7 kN, C0r 4,2 kN theo NSK; 10,1 kN, 4,15 kN theo SKF

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 10 đến 35 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Bạc đạn xe máy là gì và đặt ở những vị trí nào trên xe
  2. Các loại bạc đạn xe máy theo dãy và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật bạc đạn xe máy
  4. Tải trọng và tốc độ bạc đạn xe máy mã thông dụng
  5. Mã bạc đạn xe máy theo xe và vị trí
  6. Bảng tra kích thước bạc đạn xe máy
  7. Bảng giá bạc đạn xe máy
  8. Cách chọn bạc đạn xe máy theo vị trí, biến thể và che chắn
  9. Lỗi thường gặp khi thay bạc đạn và cách xử lý
  10. Đặt hàng theo mã in trên vành
  11. Câu hỏi thường gặp về bạc đạn xe máy
  12. Bạc đạn bánh trước Wave Alpha là mã gì?
  13. Bạc đạn cùi dĩa (đùm nhông) Wave là mã gì?
  14. Cốt máy Wave Alpha dùng bạc đạn gì?
  15. Bạc đạn xe máy 6201 giá bao nhiêu?

Bạc đạn xe máy (còn gọi vòng bi xe máy) là vòng bi cầu rãnh sâu cỡ nhỏ dãy 60, 62, 63, đường kính trong 10 đến 35mm, đặt ở bánh trước, bánh sau, đùm nhông, hộp số và cốt máy. Kho có 20 mã từ 10x28x8 đến 35x72x17mm, gồm hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB.

Bạc đạn xe máy là gì và đặt ở những vị trí nào trên xe

Bạc đạn xe máy cùng họ vòng bi cầu rãnh sâu với vòng bi 6200 công nghiệp, nhưng mã được chọn theo vị trí trên xe: 6201 ở bánh trước, 6203 ở đùm nhông (cùi dĩa), 63/22 ở cốt máy Wave Alpha. Hàng thuộc nhóm vòng bi xe máy, xe tải của kho.

Các loại bạc đạn xe máy theo dãy và hậu tố

Mã chia theo dãy và hậu tố. Cùng d 12mm, vòng bi 6000 dãy 60 có B 8mm (6001), dãy 62 có B 10mm (6201), còn vòng bi 6300 dãy 63 có B 12mm (6301).

  • Dãy 60 (6001 đến 6007): 6001 ở trục sơ cấp bên trái hộp số Wave Alpha, Wave 110, Wave 100, Future 125.
  • Dãy 62 (6201 đến 6207): 6201 ở bánh trước và trục thứ cấp, 6203 ở đùm nhông.
  • Dãy 63 (6300 đến 6305, 63/22): dày hơn dãy 62 cùng d; 6301 ở bánh sau, 63/22 ở cốt máy bên phải.
  • Biến thể SKF VU350, VC525, MTVC528: hậu tố người bán gắn cho xe hai bánh, như 6201/VU350; SKF chưa giải thích nghĩa.
  • Ký hiệu U, UU của Honda: 6201U cho phanh đùm, 6201UU cho phanh đĩa ở Wave Alpha.

Thông số kỹ thuật bạc đạn xe máy

Bạc đạn xe máy trong kho có d 10 đến 35mm, D 28 đến 72mm; mã 6201 cỡ 12x32x10mm gặp ở cả bánh trước lẫn hộp số. Tải ghi theo catalogue vòng bi SKF hoặc NSK, mỗi hãng một số.

Thông sốGiá trị
Dải d trong kho10 - 35mm (20 mã: dãy 60 có 5, dãy 62 có 7, dãy 63 có 7, dãy BB1 có 1)
Dải D trong kho28 - 72mm
Kích thước 620112x32x10mm; Cr 7,5 kN, C0r 3,05 kN theo NSK; Cr 7,28 kN, C0r 3,1 kN theo SKF
Kích thước 620317x40x12mm; Cr 10,5 kN, C0r 4,8 kN theo NSK; 9,95 kN, 4,75 kN theo SKF
Kích thước 630112x37x12mm; Cr 10,7 kN, C0r 4,2 kN theo NSK; 10,1 kN, 4,15 kN theo SKF
Kích thước 63/2222x56x16mm; Cr 20,2 kN, C0r 9,25 kN theo NSK
Kích thước 600112x28x8mm; Cr 5,6 kN, C0r 2,37 kN theo NSK; 5,4 kN, 2,36 kN theo SKF
Kích thước 630420x52x15mm; Cr 17,5 kN, C0r 7,9 kN theo NSK; 16,8 kN, 7,8 kN theo SKF
Nắp chắn 2Z (Z)Nắp thép không tiếp xúc, tốc độ giới hạn cao; 6201-2Z đạt 26.000 vòng/phút theo SKF
Phớt cao su RS1 / RSHPhớt NBR tiếp xúc; RSH làm việc -40 đến +100°C, ngắn hạn +120°C; tốc độ giới hạn thấp hơn nắp chắn
Khe hở C3Lớn hơn mức thường; hậu tố /C3 hay gặp ở mã xe máy trong kho như VU350-2RS1/C3, 6007 C3VC104
Số vòng mỗi vị trí (Wave Alpha)Bánh trước 2 vòng 6201; bánh sau 1 vòng 6201U và 1 vòng 6301U; đùm nhông 1 vòng 6203; hộp số 1 vòng 6001, 1 vòng 6201, 2 vòng 6203 (mỗi vị trí 1)
Phạm vi catalogue HondaBản Malaysia do Boon Siew Honda đăng; xe lắp ráp ở Việt Nam có thể dùng mã phụ tùng khác nên phải đối chiếu mã in trên vòng bi cũ

Tải trọng và tốc độ bạc đạn xe máy mã thông dụng

Tải động Cr, tải tĩnh C0r và tốc độ theo catalogue SKF, bản nắp chắn 2Z; 63/22 chỉ có số NSK ở bảng trên.

Mãd (mm)D (mm)B (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)
6001-2Z122885,42,3660.00030.000
6004-2Z2042129,95538.00019.000
6201-2Z1232107,283,150.00026.000
6202-2Z1535118,063,7543.00022.000
6203-2Z1740129,954,7538.00019.000
6204-2Z20471413,56,5532.00017.000
6205-2Z25521514,87,828.00014.000
6300-2Z1035118,523,450.00026.000
6301-2Z12371210,14,1545.00022.000
6302-2Z15421311,95,438.00019.000
6303-2Z17471414,36,5534.00017.000
6304-2Z20521516,87,830.00015.000
6305-2Z25621723,411,624.00013.000

Mã bạc đạn xe máy theo xe và vị trí

Theo catalogue Honda Wave Alpha 110 bản Malaysia; Wave 110 và Future 125 cùng mã.

Vị tríMãBiến thể theo catalogue
Bánh trước62016201U (vành nan hoa, phanh đùm); 6201UU (mâm đúc, phanh đĩa)
Bánh sau62016201U
Bánh sau63016301U
Đùm nhông sau (cùi dĩa)62036203U
Cốt máy, bên phải63/2263/22
Hộp số, trục sơ cấp bên trái60016001
Hộp số, trục thứ cấp bên phải62016201
Hộp số, trục sơ cấp bên phải và trục thứ cấp bên trái62036203

Bảng tra kích thước bạc đạn xe máy

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 20 mã gốc, gom 62 mã có hậu tố, chia bốn nhóm Dãy 60, 62, 63 và BB1, kích thước theo catalogue SKF.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 6012 – 3528 – 6256001, 6002, 6003
Dãy 6212 – 3532 – 7276201, 6202, 6203
Dãy 6310 – 2535 – 6276300, 6301, 6302
Dãy BB122 – 2256 – 561BB1-3494
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 60600112288VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 60600215329VU350
Dãy 606003173510VU350, VU350-2RS1/C3
Dãy 6060042042122Z/VC525, 2Z/VK285, RS1Z/VC520, Z/MTVC525, VU350, VU350-2RS1/C3
Dãy 606007356214C3VC104
Dãy 6262011232102Z/VC525, RS1Z/VC106, VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 626202153511Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVC528, VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 6262031740122RS1/VC525, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVC528, C3VQ633, VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 626204204714ZTN9/C3MTVC528, VU350, VU350-2RS1/C3
Dãy 626205255215C3VC104, D8VK285, VU350-2RS1/C3, VU350-2Z/C3
Dãy 626206306216VU350
Dãy 626207357217C3VC104
Dãy 636300103511VU350, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, VU350-2RS1/C3
Dãy 6363011237122Z/VC525, RS1/VQ633, Z/MTVC525, ZTN9/C3MTVQ633, VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 6363021542132RS1/VC525, 2Z/VC525, RS1Z/VC520, VU350, VU350-2RS1/C3
Dãy 636303174714VU350
Dãy 636304205215TN9/C4LVC476, VU350-2RS1/C3, VU350/C3
Dãy 6363/22225616C3VC104, C403LVC104, C405MVC104, VU350/C3
Dãy 636305256217HN3C3VQ633
Dãy BB1BB1-3494225615
  • Đo bạc đạn cũ bằng thước cặp: d là đường kính lỗ, D là đường kính ngoài, B là bề rộng; 12x32x10mm là 6201, 17x40x12mm là 6203.
  • Hậu tố 2Z, 2RS1, C3 giải thích ở ký hiệu vòng bi; nhiều dãy hơn có ở bảng tra kích thước vòng bi.

Bảng giá bạc đạn xe máy

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa gồm VAT 8%, áp dụng cho hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB; đơn số lượng giá thấp hơn.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã), cột HRB ghi khoảng giá kho bán theo số lượng; giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)Giá HRB (đ/vòng)
Dãy 60600157.000 – 79.000
Dãy 60600257.000 – 79.000
Dãy 60600360.000 – 83.000
Dãy 606004từ 58.00072.000 – 99.000
Dãy 606007156.000 – 216.000
Dãy 62620155.000 – 76.000
Dãy 62620257.000 – 79.000
Dãy 62620340.000 – 46.00063.000 – 88.000
Dãy 62620478.000 – 108.000
Dãy 62620593.000 – 128.000
Dãy 626206136.000 – 189.000
Dãy 626207164.000 – 227.000
Dãy 63630075.000 – 104.000
Dãy 63630181.000 – 112.000
Dãy 636302từ 66.00081.000 – 112.000
Dãy 63630394.000 – 130.000
Dãy 636304từ 131.000109.000 – 151.000
Dãy 6363/22từ 106.000
Dãy 636305141.000 – 196.000
Dãy BB1BB1-3494từ 116.000

Cách chọn bạc đạn xe máy theo vị trí, biến thể và che chắn

Chọn bạc đạn xe máy bắt đầu từ mã in trên vòng cũ, vì catalogue Honda ở trên là bản Malaysia. Che chắn chọn theo chỗ lắp: nắp 2Z hợp tốc độ cao, như 26.000 vòng/phút của 6201-2Z; phớt RS1 hoặc RSH hợp bánh xe nhiều bụi nước.

  • Số vòng: bánh trước Wave Alpha cần 2 vòng 6201; bánh sau cần 6201U và 6301U.
  • Nhiệt độ: phớt RSH làm việc -40 đến +100°C, ngắn hạn +120°C.
  • Khe hở: hậu tố C3 cho khe hở lớn hơn mức thường.

Lỗi thường gặp khi thay bạc đạn và cách xử lý

Cả bốn lỗi đều do chọn mã mà không đối chiếu vòng cũ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Mua đúng "6201" nhưng lắp không vừa mâmHonda chia 6201U (vành nan hoa, phanh đùm) và 6201UU (mâm đúc, phanh đĩa) ở Wave AlphaHỏi đúng biến thể theo bản xe, đối chiếu mã trên vòng cũ
Bánh sau rơ dù đã thay 1 vòngBánh sau Wave Alpha dùng hai vòng khác mã: 6201U và 6301UThay đủ cả hai vòng đúng mã
Mã Honda Malaysia lắp xe Việt không khớpXe lắp ráp tại Việt Nam có thể dùng mã phụ tùng khác bản MalaysiaĐo d x D x B của vòng cũ
Mua Yamaha 6300 hoặc 6301 theo bài Indonesia mà saiMã Yamaha chỉ lấy từ bài đại lý Indonesia; catalogue Yamaha chỉ ghi "BEARING" kèm mã 93306 không ghi cỡLuôn đo vòng cũ trước khi đặt

Đặt hàng theo mã in trên vành

Gửi ảnh mã in trên vành qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng chính hãng kèm CO, CQ; lựa chọn giá thấp hơn là vòng bi HRB. Xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Mã mờ thì gửi kích thước d x D x B đo bằng thước cặp.

Câu hỏi thường gặp về bạc đạn xe máy

Bạc đạn bánh trước Wave Alpha là mã gì?

Mã 6201 cỡ 12x32x10mm, dùng 2 vòng; phanh đùm lắp 6201U, phanh đĩa lắp 6201UU.

Bạc đạn cùi dĩa (đùm nhông) Wave là mã gì?

Mã 6203 cỡ 17x40x12mm, 1 vòng ở đùm nhông sau, ghi 6203U trong catalogue Honda.

Cốt máy Wave Alpha dùng bạc đạn gì?

Bên phải là 63/22 cỡ 22x56x16mm; Wave 100 dùng 6304 cỡ 20x52x15mm ở cả hai bên.

Bạc đạn xe máy 6201 giá bao nhiêu?

Bảng kho có 20 mã giá 40.000 đến 227.000 đ/vòng; SKF 6201 tham khảo 44.000 đ/vòng ngày 29/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600