
Vòng bi côn 32210, dãy 32200, 32300 và 33000, d 17 đến 180 mm
Giá tham khảo 250.000 – 18.543.600 đ / vòng
Đặc điểm nổi bật
- Dải d của dòng: 17 đến 180 mm (101 mã, 7 nhóm: dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332)
- Dải D của dòng: 42 đến 310 mm
- Kết cấu: Một dãy con lăn côn; cốc tách rời cụm côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục
- Khả năng chịu tải: Tải hướng kính và tải dọc trục một chiều; hai vòng bi đối nhau giữ cả hai chiều
- Vòng cách: Thép dập là loại thông dụng
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Kích thước | d 17 đến 180 mm |
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Vòng bi côn 32210 là gì, khác dòng 30200 thế nào
- Các loại vòng bi côn 32210 theo dãy và hậu tố
- Thông số kỹ thuật vòng bi côn 32210
- Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 32210 mã thông dụng
- Bảng tra kích thước vòng bi côn 32210 và dòng 32200, 32300, 33000
- Bảng giá vòng bi côn 32210
- Cách chọn vòng bi côn 32210 theo bề rộng gối và tải
- Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 32210 và cách xử lý
- Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành
- Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 32210
- Vòng bi côn 32210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
- 32205 và 30205 khác nhau thế nào?
- Mã có chữ X như 32005 X nghĩa là gì?
Vòng bi côn 32210 (bạc đạn côn, ổ đũa côn rộng) là vòng bi đũa côn một dãy bản rộng, d 50, D 90, T 24,75 mm, tải động Cr 108 kN và tốc độ bôi mỡ 4.000 vòng/phút theo NSK HR32210J. Dòng 32200, 32300 và 33000 của kho phủ d 17 đến 180 mm, D 42 đến 310 mm.




Vòng bi côn 32210 là gì, khác dòng 30200 thế nào
Dòng 32200 giữ d, D của dòng 30200 nhưng bề rộng T lớn hơn nên tải cao hơn: 32205 rộng 19,25 mm với Cr SKF 50,4 kN, còn vòng bi côn 30205 rộng 16,25 mm với Cr 38,1 kN. Như cả nhóm vòng bi côn, loại này chịu tải hướng kính cùng tải dọc trục một chiều, có cốc tách rời cụm côn, và lắp cặp đối nhau.
Các loại vòng bi côn 32210 theo dãy và hậu tố
Dòng chia bảy dãy theo bề rộng và đường kính; số theo SKF, riêng mã cỡ giữa và lớn theo NSK.
- Dãy 320 X (32004 X đến 32036 X), cỡ mỏng: chữ X là kích thước chính đã đổi theo ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr 33,2 kN.
- Dãy 322 (32205 đến 32240), cỡ trung: d 25 mm có D 52, T 19,25 mm, e 0,35; hậu tố B (32205 B) tăng góc: e 0,57, Cr 44,5 kN.
- Dãy 323 (32303 đến 32326), cỡ nặng: 32305 có D 62, T 25,25 mm, Cr 74,1 kN.
- Dãy 329 (32936…), rất mỏng: NSK HR32922J cỡ 110x150x25 mm, Cr 151 kN.
- Dãy 330, 331, 332 (33xxx), rộng hơn dãy 322: 33205 có T 22 mm, Cr 57,9 kN; 33206 có Cr 79,7 kN so với 61,8 kN của 32206.
- Hậu tố J2/Q và HR…J: J2 là vòng cách thép dập, Q là hình học tiếp xúc cải tiến; HR…J của NSK là dòng tải cao.
Thông số kỹ thuật vòng bi côn 32210
Vòng bi côn 32210 theo NSK HR32210J nặng 0,642 kg, Cr 108 kN, C0r 109 kN. Mã 32205 ghi theo SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải d của dòng | 17 đến 180 mm (101 mã, 7 nhóm: dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332) |
| Dải D của dòng | 42 đến 310 mm |
| Kết cấu | Một dãy con lăn côn; cốc tách rời cụm côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục |
| Khả năng chịu tải | Tải hướng kính và tải dọc trục một chiều; hai vòng bi đối nhau giữ cả hai chiều |
| Vòng cách | Thép dập là loại thông dụng |
| Kích thước 32210 (NSK) | d 50, D 90, T 24,75, B 23, C 19 mm; tâm tải a 21 mm |
| Tải 32210 (NSK) | Cr 108 kN; C0r 109 kN (bản HR) |
| Tốc độ 32210 (NSK) | Bôi mỡ 4.000; bôi dầu 5.300 vòng/phút |
| Hệ số 32210 (NSK) | e 0,42; Y1 1,4; Y0 0,79 |
| Khối lượng 32210 (NSK) | 0,642 kg |
| Kích thước 32205 (SKF) | 25x52x19,25 mm (B 19, C 16) |
| Tải và tốc độ 32205 (SKF) | Cr 50,4 kN; C0r 45,5 kN; tham chiếu 11.000, giới hạn 13.000 vòng/phút; nặng 0,19 kg |
| Dãy kích thước ISO 355 | 32005 X: 4CC; 32205: 2CD; 32205 B: 5CD; 33205: 2CE; 32305: 2FD; 33206: 2DE |
| Cấp chính xác | ISO Normal |
| Khe hở | Không có cấp C2/CN/C3 như vòng bi cầu; khe hở dọc trục chỉnh khi lắp |
Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 32210 mã thông dụng
Bảng SKF cho 32004 X đến 32306 và 33205, 33206, kèm e, Y.
| Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ tham chiếu (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y (hệ số) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32004 X | 20 | 42 | 15 | 29,7 | 27 | 13.000 | 16.000 | 0,099 | 0,37 | 1,6 |
| 32005 X | 25 | 47 | 15 | 33,2 | 32,5 | 12.000 | 14.000 | 0,11 | 0,43 | 1,4 |
| 32006 X | 30 | 55 | 17 | 43,9 | 44 | 10.000 | 12.000 | 0,17 | 0,43 | 1,4 |
| 32205 | 25 | 52 | 19,25 | 50,4 | 45,5 | 11.000 | 13.000 | 0,19 | 0,35 | 1,7 |
| 32205 B | 25 | 52 | 19,25 | 44,5 | 44 | 10.000 | 13.000 | 0,19 | 0,57 | 1,05 |
| 33205 | 25 | 52 | 22 | 57,9 | 56 | 10.000 | 13.000 | 0,22 | 0,35 | 1,7 |
| 32206 | 30 | 62 | 21,25 | 61,8 | 57 | 9.000 | 11.000 | 0,29 | 0,37 | 1,6 |
| 33206 | 30 | 62 | 25 | 79,7 | 76,5 | 8.500 | 11.000 | 0,35 | 0,35 | 1,7 |
| 32303 | 17 | 47 | 20,25 | 42,8 | 33,5 | 12.000 | 16.000 | 0,17 | 0,28 | 2,1 |
| 32304 | 20 | 52 | 22,25 | 54,3 | 45,5 | 11.000 | 14.000 | 0,23 | 0,3 | 2 |
| 32305 | 25 | 62 | 25,25 | 74,1 | 63 | 9.000 | 12.000 | 0,36 | 0,3 | 2 |
| 32306 | 30 | 72 | 28,75 | 95 | 85 | 7.500 | 10.000 | 0,55 | 0,31 | 1,9 |
Mã 32210 và cỡ giữa dùng bảng NSK vì số hai hãng khác nhau; Y1 của HR33210J để trống do nguồn ghi lệch.
| Mã NSK | d (mm) | D (mm) | T (mm) | B (mm) | C (mm) | Cr (kN) | C0r (kN) | Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút) | Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút) | Khối lượng (kg) | e (hệ số) | Y1 (hệ số) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HR32008XJ | 40 | 68 | 19 | 19 | 14,5 | 65 | 71 | 5.300 | 7.100 | 0,28 | 0,38 | 1,6 |
| HR32012XJ | 60 | 95 | 23 | 23 | 17,5 | 105 | 127 | 3.600 | 5.000 | 0,608 | 0,43 | 1,4 |
| HR32208J | 40 | 80 | 24,75 | 23 | 19 | 95 | 90,5 | 4.800 | 6.300 | 0,548 | 0,38 | 1,6 |
| HR32210J | 50 | 90 | 24,75 | 23 | 19 | 108 | 109 | 4.000 | 5.300 | 0,642 | 0,42 | 1,4 |
| HR32307J | 35 | 80 | 32,75 | 31 | 25 | 122 | 111 | 5.000 | 6.700 | 0,765 | 0,32 | 1,9 |
| HR32310J | 50 | 110 | 42,25 | 40 | 33 | 216 | 220 | 3.600 | 4.800 | 1,88 | 0,35 | 1,7 |
| HR33012J | 60 | 95 | 27 | 27 | 21 | 118 | 150 | 3.600 | 5.000 | 0,713 | 0,33 | 1,8 |
| HR33110J | 50 | 85 | 26 | 26 | 20 | 110 | 126 | 4.300 | 5.600 | 0,597 | 0,41 | 1,5 |
| HR33210J | 50 | 90 | 32 | 32 | 24,5 | 146 | 165 | 4.000 | 5.300 | 0,867 | 0,41 | không ghi |
| HR32922J | 110 | 150 | 25 | 25 | 20 | 151 | 224 | 2.200 | 2.800 | 1,29 | 0,36 | 1,7 |
Bảng tra kích thước vòng bi côn 32210 và dòng 32200, 32300, 33000
Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 101 mã gốc, chia bảy nhóm dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332; kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem theo nhóm, bảng đủ liệt kê từng mã.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| Dãy 320 | 20 – 180 | 42 – 280 | 23 | 32004, 32005, 32006 |
| Dãy 322 | 25 – 170 | 52 – 310 | 24 | 32205, 32206, 32207 |
| Dãy 323 | 17 – 130 | 47 – 280 | 21 | 32303, 32304, 32305 |
| Dãy 329 | 170 – 170 | 230 – 230 | 1 | 32934 |
| Dãy 330 | 50 – 110 | 80 – 170 | 10 | 33010, 33011, 33012 |
| Dãy 331 | 40 – 110 | 75 – 180 | 8 | 33108, 33109, 33110 |
| Dãy 332 | 20 – 100 | 52 – 180 | 14 | 33205, 33206, 33207 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) | T (mm) | Biến thể có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dãy 320 | 32004 | 20 | 42 | 15 | X |
| Dãy 320 | 32005 | 25 | 47 | 15 | X/Q |
| Dãy 320 | 32006 | 30 | 55 | 17 | X |
| Dãy 320 | 32007 | 35 | 62 | 18 | X |
| Dãy 320 | 32008 | 40 | 68 | 19 | X |
| Dãy 320 | 32010 | 50 | 80 | 20 | X |
| Dãy 320 | 32011 | 55 | 90 | 23 | X |
| Dãy 320 | 32012 | 60 | 95 | 23 | X/CL7C |
| Dãy 320 | 32013 | 65 | 100 | 23 | X |
| Dãy 320 | 32014 | 70 | 110 | 25 | X |
| Dãy 320 | 32015 | 75 | 115 | 25 | X |
| Dãy 320 | 32016 | 80 | 125 | 29 | X |
| Dãy 320 | 32017 | 85 | 130 | 29 | X |
| Dãy 320 | 32018 | 90 | 140 | 32 | X |
| Dãy 320 | 32019 | 95 | 145 | 32 | X |
| Dãy 320 | 32020 | 100 | 150 | 32 | X |
| Dãy 320 | 32021 | 105 | 160 | 35 | X |
| Dãy 320 | 32022 | 110 | 170 | 38 | X/Q |
| Dãy 320 | 32024 | 120 | 180 | 38 | X |
| Dãy 320 | 32028 | 140 | 210 | 45 | X |
| Dãy 320 | 32032 | 160 | 240 | 51 | X |
| Dãy 320 | 32034 | 170 | 260 | 57 | X |
| Dãy 320 | 32036 | 180 | 280 | 64 | X |
| Dãy 322 | 32205 | 25 | 52 | 18 | BJ2/Q |
| Dãy 322 | 32206 | 30 | 62 | 20 | hở |
| Dãy 322 | 32207 | 35 | 72 | 23 | hở |
| Dãy 322 | 32208 | 40 | 80 | 23 | hở |
| Dãy 322 | 32209 | 45 | 85 | 23 | hở |
| Dãy 322 | 32210 | 50 | 90 | 23 | hở |
| Dãy 322 | 32211 | 55 | 100 | 25 | J2/Q |
| Dãy 322 | 32212 | 60 | 110 | 28 | hở |
| Dãy 322 | 32213 | 65 | 120 | 31 | hở |
| Dãy 322 | 32214 | 70 | 125 | 31 | J2/Q |
| Dãy 322 | 32215 | 75 | 130 | 31 | hở |
| Dãy 322 | 32216 | 80 | 140 | 33 | hở |
| Dãy 322 | 32217 | 85 | 150 | 36 | hở |
| Dãy 322 | 32218 | 90 | 140 | 40 | J2/Q, hở |
| Dãy 322 | 32219 | 95 | 170 | 43 | hở |
| Dãy 322 | 32220 | 100 | 180 | 46 | J2 |
| Dãy 322 | 32221 | 105 | 190 | 50 | hở |
| Dãy 322 | 32222 | 110 | 200 | 53 | hở |
| Dãy 322 | 32224 | 120 | 215 | 58 | hở, J2 |
| Dãy 322 | 32226 | 130 | 230 | 64 | hở |
| Dãy 322 | 32228 | 140 | 250 | 68 | hở |
| Dãy 322 | 32230 | 150 | 270 | 73 | hở |
| Dãy 322 | 32232 | 160 | 290 | 80 | hở |
| Dãy 322 | 32234 | 170 | 310 | 86 | hở |
| Dãy 323 | 32303 | 17 | 47 | 19 | J2 |
| Dãy 323 | 32304 | 20 | 52 | 21 | J2/Q |
| Dãy 323 | 32305 | 25 | 62 | 24 | J2 |
| Dãy 323 | 32306 | 30 | 72 | 27 | hở |
| Dãy 323 | 32307 | 35 | 80 | 31 | J2/Q |
| Dãy 323 | 32308 | 40 | 90 | 33 | hở |
| Dãy 323 | 32309 | 45 | 100 | 36 | J2/Q |
| Dãy 323 | 32310 | 50 | 110 | 40 | hở |
| Dãy 323 | 32311 | 55 | 120 | 43 | hở, J2 |
| Dãy 323 | 32312 | 60 | 130 | 46 | hở, J2/Q |
| Dãy 323 | 32313 | 65 | 140 | 48 | hở, J2/Q |
| Dãy 323 | 32314 | 70 | 150 | 51 | hở |
| Dãy 323 | 32315 | 75 | 160 | 55 | hở, B/CL7C |
| Dãy 323 | 32316 | 80 | 170 | 58 | J2 |
| Dãy 323 | 32317 | 85 | 180 | 60 | J2 |
| Dãy 323 | 32318 | 90 | 190 | 64 | hở |
| Dãy 323 | 32319 | 95 | 200 | 67 | J2 |
| Dãy 323 | 32320 | 100 | 215 | 73 | hở |
| Dãy 323 | 32321 | 105 | 225 | 77 | hở |
| Dãy 323 | 32322 | 110 | 240 | 84,5 | hở |
| Dãy 323 | 32326 | 130 | 280 | 98,75 | hở |
| Dãy 329 | 32934 | 170 | 230 | 38 | hở |
| Dãy 330 | 33010 | 50 | 80 | 24 | Q |
| Dãy 330 | 33011 | 55 | 90 | 27 | hở, Q |
| Dãy 330 | 33012 | 60 | 95 | 27 | Q |
| Dãy 330 | 33013 | 65 | 100 | 27 | hở |
| Dãy 330 | 33015 | 75 | 115 | 31 | hở |
| Dãy 330 | 33016 | 80 | 125 | 36 | hở |
| Dãy 330 | 33018 | 90 | 140 | 39 | hở |
| Dãy 330 | 33019 | 95 | 145 | 39 | X/Q |
| Dãy 330 | 33020 | 100 | 150 | 39 | hở, Q |
| Dãy 330 | 33022 | 110 | 170 | 47 | hở |
| Dãy 331 | 33108 | 40 | 75 | 26 | Q |
| Dãy 331 | 33109 | 45 | 80 | 26 | hở |
| Dãy 331 | 33110 | 50 | 85 | 26 | hở |
| Dãy 331 | 33112 | 60 | 100 | 30 | Q |
| Dãy 331 | 33113 | 65 | 110 | 34 | hở |
| Dãy 331 | 33115 | 75 | 125 | 37 | hở |
| Dãy 331 | 33117 | 85 | 140 | 41 | Q |
| Dãy 331 | 33122 | 110 | 180 | 56 | hở |
| Dãy 332 | 33205 | 20 | 52 | 22 | hở |
| Dãy 332 | 33206 | 30 | 62 | 25 | hở |
| Dãy 332 | 33207 | 35 | 72 | 28 | Q |
| Dãy 332 | 33208 | 40 | 80 | 32 | hở |
| Dãy 332 | 33209 | 45 | 85 | 32 | Q |
| Dãy 332 | 33210 | 50 | 90 | 32 | hở |
| Dãy 332 | 33211 | 55 | 100 | 35 | hở |
| Dãy 332 | 33212 | 60 | 110 | 38 | hở |
| Dãy 332 | 33213 | 65 | 120 | 41 | hở |
| Dãy 332 | 33214 | 70 | 41 | hở | |
| Dãy 332 | 33215 | 75 | 130 | 41 | hở |
| Dãy 332 | 33216 | 80 | 140 | 46 | hở |
| Dãy 332 | 33217 | 85 | 150 | 49 | hở |
| Dãy 332 | 33220 | 100 | 180 | 63 | hở |
- Mất mã thì đo bằng thước cặp d, D, T: 32205 ra 25, 52, 19,25 mm.
Bảng giá vòng bi côn 32210
Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%. Hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB giá thấp hơn; mua số lượng giá thấp hơn nữa.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/vòng) |
|---|---|---|
| Dãy 320 | 32005 | từ 250.000 |
| Dãy 320 | 32022 | từ 2.590.000 |
| Dãy 320 | 32024 | từ 2.945.000 |
| Dãy 320 | 32028 | từ 5.836.000 |
| Dãy 320 | 32032 | từ 9.108.000 |
| Dãy 320 | 32034 | từ 13.380.000 |
| Dãy 320 | 32036 | từ 18.543.600 |
| Dãy 322 | 32205 | từ 266.000 |
| Dãy 322 | 32211 | từ 595.000 |
| Dãy 322 | 32214 | từ 967.000 |
| Dãy 322 | 32218 | từ 1.535.000 |
| Dãy 322 | 32220 | từ 3.247.000 |
| Dãy 322 | 32224 | từ 9.349.000 |
| Dãy 323 | 32304 | từ 412.000 |
| Dãy 323 | 32305 | từ 436.000 |
| Dãy 323 | 32307 | từ 557.000 |
| Dãy 323 | 32309 | từ 759.000 |
| Dãy 323 | 32311 | từ 1.434.000 |
| Dãy 323 | 32312 | từ 1.657.000 |
| Dãy 323 | 32313 | từ 2.051.000 |
| Dãy 323 | 32316 | từ 4.128.000 |
| Dãy 323 | 32317 | từ 5.250.000 |
| Dãy 323 | 32319 | từ 9.430.000 |
| Dãy 323 | 32322 | từ 16.418.000 |
| Dãy 330 | 33010 | từ 703.000 |
| Dãy 330 | 33011 | từ 859.000 |
| Dãy 330 | 33012 | từ 1.379.000 |
| Dãy 330 | 33020 | từ 2.359.600 |
| Dãy 331 | 33108 | từ 689.000 |
| Dãy 331 | 33112 | từ 998.000 |
| Dãy 331 | 33122 | từ 5.208.000 |
| Dãy 332 | 33207 | từ 678.000 |
| Dãy 332 | 33209 | từ 795.000 |
| Dãy 332 | 33220 | từ 7.379.000 |
Cách chọn vòng bi côn 32210 theo bề rộng gối và tải
Chọn theo chỗ rộng trong gối rồi đến tải: d 25, D 52 mm có 30205 (T 16,25 mm, Cr 38,1 kN), 32205 (19,25 mm, 50,4 kN), 33205 (22 mm, 57,9 kN).
- d 30, D 62 mm: 32206 Cr 61,8 kN, 33206 Cr 79,7 kN, chênh 29% tải khi thêm 3,75 mm bề rộng.
- Tải hướng kính tăng thì dãy 323 thay 322: 32305 Cr 74,1 kN, nhưng D 62 thay vì 52 mm.
- Tốc độ giới hạn SKF: 32205 là 13.000, 32305 là 12.000 vòng/phút; NSK 32210 bôi mỡ 4.000, nên đọc đúng cột.
- Lắp lẫn hãng chỉ khi mã mang chữ J (NSK) hoặc có cam kết lắp lẫn ISO.
Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 32210 và cách xử lý
Năm lỗi hay gặp ở cặp côn bản rộng và cách xử lý từng lỗi.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Đặt 32205 mà nhận 30205, hoặc ngược lại | Cùng d 25, D 52 mm nhưng T 19,25 so với 16,25 mm; mã chỉ khác chữ số đầu | Đo bề rộng T và đọc đủ mã khi đặt hàng |
| Nóng, mòn nhanh sau khi lắp | Khe hở dọc trục của cặp côn chỉnh quá chặt hoặc quá lỏng | Chỉnh bằng đai ốc hoặc vòng đệm ngăn cách theo hãng, quay thử và kiểm nhiệt |
| Trục dịch dọc trục khi tải đảo chiều | Chỉ có một vòng bi côn, hoặc hai vòng bi lắp cùng chiều | Lắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF) |
| Coi 32205 và 32205 B là một | Khác góc: e 0,35 so với 0,57 và Cr 50,4 so với 44,5 kN (SKF) | Đọc hậu tố B; bản B chịu tải dọc trục tốt hơn, tải hướng kính thấp hơn |
| Lấy tải NSK tính cho vòng bi SKF | Mỗi hãng một số tải; HR là dòng tải cao | Dùng bảng của đúng hãng đang bán |
Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành
Chụp mã in trên vành, như 32205 J2/Q hay HR32210J, gửi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng vòng bi SKF, vòng bi NSK có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Tháo vòng bi cũ dùng cảo vòng bi; đọc mã xem ký hiệu vòng bi và bảng tra kích thước vòng bi.
Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 32210
Vòng bi côn 32210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
50x90x24,75 mm (B 23, C 19). NSK HR32210J: Cr 108 kN, C0r 109 kN, bôi mỡ 4.000 vòng/phút.
32205 và 30205 khác nhau thế nào?
Cùng d 25, D 52 mm; 32205 rộng 19,25 mm, 30205 rộng 16,25 mm. SKF: Cr 50,4 kN so với 38,1 kN.
Mã có chữ X như 32005 X nghĩa là gì?
X là kích thước chính đã đổi cho khớp ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr SKF 33,2 kN.







