Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi côn 32200, 32300 và 33000: Vòng bi côn cạnh hộp FAG đỏ ghi mã 32209-A

Vòng bi côn 32210, dãy 32200, 32300 và 33000, d 17 đến 180 mm

Giá tham khảo 250.000 – 18.543.600 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải d của dòng: 17 đến 180 mm (101 mã, 7 nhóm: dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332)
  • Dải D của dòng: 42 đến 310 mm
  • Kết cấu: Một dãy con lăn côn; cốc tách rời cụm côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục
  • Khả năng chịu tải: Tải hướng kính và tải dọc trục một chiều; hai vòng bi đối nhau giữ cả hai chiều
  • Vòng cách: Thép dập là loại thông dụng

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 17 đến 180 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi côn 32210 là gì, khác dòng 30200 thế nào
  2. Các loại vòng bi côn 32210 theo dãy và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi côn 32210
  4. Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 32210 mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi côn 32210 và dòng 32200, 32300, 33000
  6. Bảng giá vòng bi côn 32210
  7. Cách chọn vòng bi côn 32210 theo bề rộng gối và tải
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 32210 và cách xử lý
  9. Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 32210
  11. Vòng bi côn 32210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
  12. 32205 và 30205 khác nhau thế nào?
  13. Mã có chữ X như 32005 X nghĩa là gì?

Vòng bi côn 32210 (bạc đạn côn, ổ đũa côn rộng) là vòng bi đũa côn một dãy bản rộng, d 50, D 90, T 24,75 mm, tải động Cr 108 kN và tốc độ bôi mỡ 4.000 vòng/phút theo NSK HR32210J. Dòng 32200, 32300 và 33000 của kho phủ d 17 đến 180 mm, D 42 đến 310 mm.

Vòng bi côn 32210 là gì, khác dòng 30200 thế nào

Dòng 32200 giữ d, D của dòng 30200 nhưng bề rộng T lớn hơn nên tải cao hơn: 32205 rộng 19,25 mm với Cr SKF 50,4 kN, còn vòng bi côn 30205 rộng 16,25 mm với Cr 38,1 kN. Như cả nhóm vòng bi côn, loại này chịu tải hướng kính cùng tải dọc trục một chiều, có cốc tách rời cụm côn, và lắp cặp đối nhau.

Các loại vòng bi côn 32210 theo dãy và hậu tố

Dòng chia bảy dãy theo bề rộng và đường kính; số theo SKF, riêng mã cỡ giữa và lớn theo NSK.

  • Dãy 320 X (32004 X đến 32036 X), cỡ mỏng: chữ X là kích thước chính đã đổi theo ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr 33,2 kN.
  • Dãy 322 (32205 đến 32240), cỡ trung: d 25 mm có D 52, T 19,25 mm, e 0,35; hậu tố B (32205 B) tăng góc: e 0,57, Cr 44,5 kN.
  • Dãy 323 (32303 đến 32326), cỡ nặng: 32305 có D 62, T 25,25 mm, Cr 74,1 kN.
  • Dãy 329 (32936…), rất mỏng: NSK HR32922J cỡ 110x150x25 mm, Cr 151 kN.
  • Dãy 330, 331, 332 (33xxx), rộng hơn dãy 322: 33205 có T 22 mm, Cr 57,9 kN; 33206 có Cr 79,7 kN so với 61,8 kN của 32206.
  • Hậu tố J2/Q và HR…J: J2 là vòng cách thép dập, Q là hình học tiếp xúc cải tiến; HR…J của NSK là dòng tải cao.

Thông số kỹ thuật vòng bi côn 32210

Vòng bi côn 32210 theo NSK HR32210J nặng 0,642 kg, Cr 108 kN, C0r 109 kN. Mã 32205 ghi theo SKF.

Thông sốGiá trị
Dải d của dòng17 đến 180 mm (101 mã, 7 nhóm: dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332)
Dải D của dòng42 đến 310 mm
Kết cấuMột dãy con lăn côn; cốc tách rời cụm côn; đỉnh các hình nón gặp nhau tại một điểm trên trục
Khả năng chịu tảiTải hướng kính và tải dọc trục một chiều; hai vòng bi đối nhau giữ cả hai chiều
Vòng cáchThép dập là loại thông dụng
Kích thước 32210 (NSK)d 50, D 90, T 24,75, B 23, C 19 mm; tâm tải a 21 mm
Tải 32210 (NSK)Cr 108 kN; C0r 109 kN (bản HR)
Tốc độ 32210 (NSK)Bôi mỡ 4.000; bôi dầu 5.300 vòng/phút
Hệ số 32210 (NSK)e 0,42; Y1 1,4; Y0 0,79
Khối lượng 32210 (NSK)0,642 kg
Kích thước 32205 (SKF)25x52x19,25 mm (B 19, C 16)
Tải và tốc độ 32205 (SKF)Cr 50,4 kN; C0r 45,5 kN; tham chiếu 11.000, giới hạn 13.000 vòng/phút; nặng 0,19 kg
Dãy kích thước ISO 35532005 X: 4CC; 32205: 2CD; 32205 B: 5CD; 33205: 2CE; 32305: 2FD; 33206: 2DE
Cấp chính xácISO Normal
Khe hởKhông có cấp C2/CN/C3 như vòng bi cầu; khe hở dọc trục chỉnh khi lắp

Tải trọng và tốc độ vòng bi côn 32210 mã thông dụng

Bảng SKF cho 32004 X đến 32306 và 33205, 33206, kèm e, Y.

Mãd (mm)D (mm)T (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ tham chiếu (vòng/phút)Tốc độ giới hạn (vòng/phút)Khối lượng (kg)e (hệ số)Y (hệ số)
32004 X20421529,72713.00016.0000,0990,371,6
32005 X25471533,232,512.00014.0000,110,431,4
32006 X30551743,94410.00012.0000,170,431,4
32205255219,2550,445,511.00013.0000,190,351,7
32205 B255219,2544,54410.00013.0000,190,571,05
3320525522257,95610.00013.0000,220,351,7
32206306221,2561,8579.00011.0000,290,371,6
3320630622579,776,58.50011.0000,350,351,7
32303174720,2542,833,512.00016.0000,170,282,1
32304205222,2554,345,511.00014.0000,230,32
32305256225,2574,1639.00012.0000,360,32
32306307228,7595857.50010.0000,550,311,9

Mã 32210 và cỡ giữa dùng bảng NSK vì số hai hãng khác nhau; Y1 của HR33210J để trống do nguồn ghi lệch.

Mã NSKd (mm)D (mm)T (mm)B (mm)C (mm)Cr (kN)C0r (kN)Tốc độ giới hạn bôi mỡ (vòng/phút)Tốc độ giới hạn bôi dầu (vòng/phút)Khối lượng (kg)e (hệ số)Y1 (hệ số)
HR32008XJ4068191914,565715.3007.1000,280,381,6
HR32012XJ6095232317,51051273.6005.0000,6080,431,4
HR32208J408024,7523199590,54.8006.3000,5480,381,6
HR32210J509024,7523191081094.0005.3000,6420,421,4
HR32307J358032,7531251221115.0006.7000,7650,321,9
HR32310J5011042,2540332162203.6004.8001,880,351,7
HR33012J60952727211181503.6005.0000,7130,331,8
HR33110J50852626201101264.3005.6000,5970,411,5
HR33210J5090323224,51461654.0005.3000,8670,41không ghi
HR32922J1101502525201512242.2002.8001,290,361,7

Bảng tra kích thước vòng bi côn 32210 và dòng 32200, 32300, 33000

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 101 mã gốc, chia bảy nhóm dãy 320, 322, 323, 329, 330, 331, 332; kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem theo nhóm, bảng đủ liệt kê từng mã.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
Dãy 32020 – 18042 – 2802332004, 32005, 32006
Dãy 32225 – 17052 – 3102432205, 32206, 32207
Dãy 32317 – 13047 – 2802132303, 32304, 32305
Dãy 329170 – 170230 – 230132934
Dãy 33050 – 11080 – 1701033010, 33011, 33012
Dãy 33140 – 11075 – 180833108, 33109, 33110
Dãy 33220 – 10052 – 1801433205, 33206, 33207
NhómMãd (mm)D (mm)T (mm)Biến thể có sẵn
Dãy 32032004204215X
Dãy 32032005254715X/Q
Dãy 32032006305517X
Dãy 32032007356218X
Dãy 32032008406819X
Dãy 32032010508020X
Dãy 32032011559023X
Dãy 32032012609523X/CL7C
Dãy 320320136510023X
Dãy 320320147011025X
Dãy 320320157511525X
Dãy 320320168012529X
Dãy 320320178513029X
Dãy 320320189014032X
Dãy 320320199514532X
Dãy 3203202010015032X
Dãy 3203202110516035X
Dãy 3203202211017038X/Q
Dãy 3203202412018038X
Dãy 3203202814021045X
Dãy 3203203216024051X
Dãy 3203203417026057X
Dãy 3203203618028064X
Dãy 32232205255218BJ2/Q
Dãy 32232206306220hở
Dãy 32232207357223hở
Dãy 32232208408023hở
Dãy 32232209458523hở
Dãy 32232210509023hở
Dãy 322322115510025J2/Q
Dãy 322322126011028hở
Dãy 322322136512031hở
Dãy 322322147012531J2/Q
Dãy 322322157513031hở
Dãy 322322168014033hở
Dãy 322322178515036hở
Dãy 322322189014040J2/Q, hở
Dãy 322322199517043hở
Dãy 3223222010018046J2
Dãy 3223222110519050hở
Dãy 3223222211020053hở
Dãy 3223222412021558hở, J2
Dãy 3223222613023064hở
Dãy 3223222814025068hở
Dãy 3223223015027073hở
Dãy 3223223216029080hở
Dãy 3223223417031086hở
Dãy 32332303174719J2
Dãy 32332304205221J2/Q
Dãy 32332305256224J2
Dãy 32332306307227hở
Dãy 32332307358031J2/Q
Dãy 32332308409033hở
Dãy 323323094510036J2/Q
Dãy 323323105011040hở
Dãy 323323115512043hở, J2
Dãy 323323126013046hở, J2/Q
Dãy 323323136514048hở, J2/Q
Dãy 323323147015051hở
Dãy 323323157516055hở, B/CL7C
Dãy 323323168017058J2
Dãy 323323178518060J2
Dãy 323323189019064hở
Dãy 323323199520067J2
Dãy 3233232010021573hở
Dãy 3233232110522577hở
Dãy 3233232211024084,5hở
Dãy 3233232613028098,75hở
Dãy 3293293417023038hở
Dãy 33033010508024Q
Dãy 33033011559027hở, Q
Dãy 33033012609527Q
Dãy 330330136510027hở
Dãy 330330157511531hở
Dãy 330330168012536hở
Dãy 330330189014039hở
Dãy 330330199514539X/Q
Dãy 3303302010015039hở, Q
Dãy 3303302211017047hở
Dãy 33133108407526Q
Dãy 33133109458026hở
Dãy 33133110508526hở
Dãy 331331126010030Q
Dãy 331331136511034hở
Dãy 331331157512537hở
Dãy 331331178514041Q
Dãy 3313312211018056hở
Dãy 33233205205222hở
Dãy 33233206306225hở
Dãy 33233207357228Q
Dãy 33233208408032hở
Dãy 33233209458532Q
Dãy 33233210509032hở
Dãy 332332115510035hở
Dãy 332332126011038hở
Dãy 332332136512041hở
Dãy 332332147041hở
Dãy 332332157513041hở
Dãy 332332168014046hở
Dãy 332332178515049hở
Dãy 3323322010018063hở
  • Mất mã thì đo bằng thước cặp d, D, T: 32205 ra 25, 52, 19,25 mm.

Bảng giá vòng bi côn 32210

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%. Hàng chính hãng có CO, CQ và vòng bi HRB giá thấp hơn; mua số lượng giá thấp hơn nữa.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
Dãy 32032005từ 250.000
Dãy 32032022từ 2.590.000
Dãy 32032024từ 2.945.000
Dãy 32032028từ 5.836.000
Dãy 32032032từ 9.108.000
Dãy 32032034từ 13.380.000
Dãy 32032036từ 18.543.600
Dãy 32232205từ 266.000
Dãy 32232211từ 595.000
Dãy 32232214từ 967.000
Dãy 32232218từ 1.535.000
Dãy 32232220từ 3.247.000
Dãy 32232224từ 9.349.000
Dãy 32332304từ 412.000
Dãy 32332305từ 436.000
Dãy 32332307từ 557.000
Dãy 32332309từ 759.000
Dãy 32332311từ 1.434.000
Dãy 32332312từ 1.657.000
Dãy 32332313từ 2.051.000
Dãy 32332316từ 4.128.000
Dãy 32332317từ 5.250.000
Dãy 32332319từ 9.430.000
Dãy 32332322từ 16.418.000
Dãy 33033010từ 703.000
Dãy 33033011từ 859.000
Dãy 33033012từ 1.379.000
Dãy 33033020từ 2.359.600
Dãy 33133108từ 689.000
Dãy 33133112từ 998.000
Dãy 33133122từ 5.208.000
Dãy 33233207từ 678.000
Dãy 33233209từ 795.000
Dãy 33233220từ 7.379.000

Cách chọn vòng bi côn 32210 theo bề rộng gối và tải

Chọn theo chỗ rộng trong gối rồi đến tải: d 25, D 52 mm có 30205 (T 16,25 mm, Cr 38,1 kN), 32205 (19,25 mm, 50,4 kN), 33205 (22 mm, 57,9 kN).

  • d 30, D 62 mm: 32206 Cr 61,8 kN, 33206 Cr 79,7 kN, chênh 29% tải khi thêm 3,75 mm bề rộng.
  • Tải hướng kính tăng thì dãy 323 thay 322: 32305 Cr 74,1 kN, nhưng D 62 thay vì 52 mm.
  • Tốc độ giới hạn SKF: 32205 là 13.000, 32305 là 12.000 vòng/phút; NSK 32210 bôi mỡ 4.000, nên đọc đúng cột.
  • Lắp lẫn hãng chỉ khi mã mang chữ J (NSK) hoặc có cam kết lắp lẫn ISO.

Lỗi thường gặp ở vòng bi côn 32210 và cách xử lý

Năm lỗi hay gặp ở cặp côn bản rộng và cách xử lý từng lỗi.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Đặt 32205 mà nhận 30205, hoặc ngược lạiCùng d 25, D 52 mm nhưng T 19,25 so với 16,25 mm; mã chỉ khác chữ số đầuĐo bề rộng T và đọc đủ mã khi đặt hàng
Nóng, mòn nhanh sau khi lắpKhe hở dọc trục của cặp côn chỉnh quá chặt hoặc quá lỏngChỉnh bằng đai ốc hoặc vòng đệm ngăn cách theo hãng, quay thử và kiểm nhiệt
Trục dịch dọc trục khi tải đảo chiềuChỉ có một vòng bi côn, hoặc hai vòng bi lắp cùng chiềuLắp hai vòng bi đối nhau (DB hoặc DF)
Coi 32205 và 32205 B là mộtKhác góc: e 0,35 so với 0,57 và Cr 50,4 so với 44,5 kN (SKF)Đọc hậu tố B; bản B chịu tải dọc trục tốt hơn, tải hướng kính thấp hơn
Lấy tải NSK tính cho vòng bi SKFMỗi hãng một số tải; HR là dòng tải caoDùng bảng của đúng hãng đang bán

Đặt vòng bi côn theo mã in trên vành

Chụp mã in trên vành, như 32205 J2/Q hay HR32210J, gửi qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng vòng bi SKF, vòng bi NSK có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Tháo vòng bi cũ dùng cảo vòng bi; đọc mã xem ký hiệu vòng bi và bảng tra kích thước vòng bi.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi côn 32210

Vòng bi côn 32210 có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

50x90x24,75 mm (B 23, C 19). NSK HR32210J: Cr 108 kN, C0r 109 kN, bôi mỡ 4.000 vòng/phút.

32205 và 30205 khác nhau thế nào?

Cùng d 25, D 52 mm; 32205 rộng 19,25 mm, 30205 rộng 16,25 mm. SKF: Cr 50,4 kN so với 38,1 kN.

Mã có chữ X như 32005 X nghĩa là gì?

X là kích thước chính đã đổi cho khớp ISO; 32005 X cỡ 25x47x15 mm, Cr SKF 33,2 kN.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600