
Đai ốc khóa vòng bi KM 4 đến KM 20 và vòng đệm MB
Giá tham khảo 14.000 – 598.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Dải KM theo SKF: KM 0 đến KM 40, ren M10x0,75 đến M200x3
- Dải trong kho: KM 5 đến KM 20 và MB 6 đến MB 30 (41 mã)
- Tiêu chuẩn: ISO 2982-2:1995, tương ứng JIS B 1554:2005
- Quy tắc ren: KM 4 = M20, KM 8 = M40, KM 10 = M50, KM 20 = M100, KM 40 = M200
- Bước ren: 1,5mm (KM 5 đến 10); 2mm (KM 11 đến 30); 3mm (KM 31 đến 40)
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Đai ốc khóa vòng bi là gì, khác KMT và KMTA thế nào
- Các loại đai ốc khóa vòng bi KM, KMT và vòng đệm MB
- Thông số kỹ thuật đai ốc khóa vòng bi
- Kích thước đai ốc khóa vòng bi KM mã thông dụng
- Bảng tra kích thước đai ốc khóa vòng bi
- Bảng giá đai ốc khóa vòng bi
- Cách chọn đai ốc khóa vòng bi theo ren và ống lót
- Lỗi thường gặp ở đai ốc khóa vòng bi và cách xử lý
- Đặt đai ốc khóa vòng bi theo mã KM và ren
- Câu hỏi thường gặp về đai ốc khóa vòng bi
- Đai ốc KM 10 có ren và kích thước bao nhiêu?
- KM và MB có bán rời được không?
- Làm sao biết KM bao nhiêu từ ren?
Đai ốc khóa vòng bi KM (ê cu khóa vòng bi, lock nut KM) là đai ốc có 4 rãnh chia đều, đi cùng vòng đệm khóa MB có tai bẻ vào rãnh, giữ vòng bi hoặc ống lót côn cố định theo chiều dọc trục. Dải KM 0 đến KM 40, ren M10x0,75 đến M200x3 theo SKF, nằm trong nhóm phụ kiện vòng bi.


Đai ốc khóa vòng bi là gì, khác KMT và KMTA thế nào
Rãnh và tai khóa giúp đai ốc khóa vòng bi không tự nới khi máy rung, điều đai ốc thường không có. KM là loại phổ thông; KMT, KMTA là đai ốc chính xác có chốt hãm, độ đảo mặt tì tối đa 0,005mm, dùng cho trục chính.
Các loại đai ốc khóa vòng bi KM, KMT và vòng đệm MB
- KM: 4 rãnh, dùng cùng vòng đệm MB, theo ISO 2982-2:1995; ren M10x0,75 (KM 0) đến M200x3 (KM 40).
- KML, HM..T: cùng dải ren với KM, khóa bằng MB hoặc MB..A chịu lực mạnh hơn; ống lót H 3024 đi với KML 24 và MBL 24.
- KMT, KMTA: 3 chốt hãm đều nhau; KMT ren 10 đến 200mm, KMTA là bản mỏng ren 25 đến 200mm.
- MB, MBL, MBA: vòng đệm khóa; MB 8 có lỗ 40mm, ngoài 62mm, dày 1,25mm, tai rộng 6mm.
Thông số kỹ thuật đai ốc khóa vòng bi
Đai ốc KM từ cỡ 4 trở lên có ren (mm) bằng số KM nhân 5, bước ren 1,5 đến 3mm, theo ISO 2982-2:1995 tương ứng JIS B 1554:2005.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải KM theo SKF | KM 0 đến KM 40, ren M10x0,75 đến M200x3 |
| Dải trong kho | KM 5 đến KM 20 và MB 6 đến MB 30 (41 mã) |
| Tiêu chuẩn | ISO 2982-2:1995, tương ứng JIS B 1554:2005 |
| Quy tắc ren | KM 4 = M20, KM 8 = M40, KM 10 = M50, KM 20 = M100, KM 40 = M200 |
| Bước ren | 1,5mm (KM 5 đến 10); 2mm (KM 11 đến 30); 3mm (KM 31 đến 40) |
| KM 1 | Ren M12x1, ngoài 22mm, dày 4mm, d1 17mm, rãnh rộng 3mm sâu 2mm |
| KM 10 | Ren M50x1,5, ngoài 70mm, dày B 11mm, mặt tì d1 61mm, rãnh rộng 6mm sâu 2,5mm |
| KM 40 | Ren M200x3, ngoài 250mm, dày 29mm, d1 226mm, rãnh rộng 18mm sâu 8mm |
| MB 8 | Lỗ 40mm, d1 50mm, ngoài d2 62mm, dày 1,25mm, tai trong rộng 6mm |
| MB 40 | Lỗ 200mm, d1 226mm, ngoài d2 262mm, dày 2,5mm, tai trong rộng 20mm |
| Cách khóa | 4 rãnh chia đều; tai vòng đệm MB bẻ vào rãnh KM, vòng đệm còn vào rãnh then của trục hoặc ống lót |
| Ghép với ống lót H | H 2305 với KM 5 và MB 5; H 2306 KM 6; H 2308 KM 8; H 2310 KM 10; H 2312 KM 12; H 3130 KM 30 |
Kích thước đai ốc khóa vòng bi KM mã thông dụng
Bảng theo ISO 2982-2, đã đối chiếu KM 1, KM 10, KM 40 với SKF; bảng gốc chưa ghi độ sâu rãnh h của KM 20.
| Mã đai ốc | Ren | D ngoài (mm) | d1 mặt tì (mm) | B dày (mm) | b rãnh rộng (mm) | h rãnh sâu (mm) | Vòng đệm đi kèm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KM 4 | M20x1 | 32 | 26 | 6 | 4 | 2 | MB 4 |
| KM 5 | M25x1,5 | 38 | 32 | 7 | 5 | 2 | MB 5 |
| KM 6 | M30x1,5 | 45 | 38 | 7 | 5 | 2 | MB 6 |
| KM 7 | M35x1,5 | 52 | 44 | 8 | 5 | 2 | MB 7 |
| KM 8 | M40x1,5 | 58 | 50 | 9 | 6 | 2,5 | MB 8 |
| KM 9 | M45x1,5 | 65 | 56 | 10 | 6 | 2,5 | MB 9 |
| KM 10 | M50x1,5 | 70 | 61 | 11 | 6 | 2,5 | MB 10 |
| KM 11 | M55x2 | 75 | 67 | 11 | 7 | 3 | MB 11 |
| KM 12 | M60x2 | 80 | 73 | 11 | 7 | 3 | MB 12 |
| KM 13 | M65x2 | 85 | 79 | 12 | 7 | 3 | MB 13 |
| KM 15 | M75x2 | 98 | 90 | 13 | 8 | 3,5 | MB 15 |
| KM 20 | M100x2 | 130 | 120 | 18 | 10 | chưa ghi | MB 20 |




Bảng tra kích thước đai ốc khóa vòng bi
Bảng tra gồm 41 mã chia hai nhóm KM (15 mã) và MB (26 mã), kích thước theo ISO 2982-2 và catalogue SKF.
| Nhóm | Dải d (mm) | Dải D (mm) | Số mã | Mã mẫu |
|---|---|---|---|---|
| KM | không ghi | không ghi | 15 | KM 10, KM 11, KM 12 |
| MB | không ghi | không ghi | 26 | MB 10, MB 11, MB 12 |
| Nhóm | Mã | d (mm) | D (mm) |
|---|---|---|---|
| KM | KM 10 | ||
| KM | KM 11 | ||
| KM | KM 12 | ||
| KM | KM 13 | ||
| KM | KM 14 | ||
| KM | KM 15 | ||
| KM | KM 16 | ||
| KM | KM 17 | ||
| KM | KM 18 | ||
| KM | KM 19 | ||
| KM | KM 20 | ||
| KM | KM 5 | ||
| KM | KM 7 | ||
| KM | KM 8 | ||
| KM | KM 9 | ||
| MB | MB 10 | ||
| MB | MB 11 | ||
| MB | MB 12 | ||
| MB | MB 13 | ||
| MB | MB 14 | ||
| MB | MB 15 | ||
| MB | MB 16 | ||
| MB | MB 17 | ||
| MB | MB 18 | ||
| MB | MB 19 | ||
| MB | MB 20 | ||
| MB | MB 21 | ||
| MB | MB 22 | ||
| MB | MB 23 | ||
| MB | MB 24 | ||
| MB | MB 25 | ||
| MB | MB 26 | ||
| MB | MB 27 | ||
| MB | MB 28 | ||
| MB | MB 29 | ||
| MB | MB 30 | ||
| MB | MB 5 | ||
| MB | MB 6 | ||
| MB | MB 7 | ||
| MB | MB 8 | ||
| MB | MB 9 |
- Đọc cỡ từ ren: lấy đường kính ren chia 5, M25 là KM 5, M50 là KM 10, M100 là KM 20.
- Mất mã thì đo ren ngoài bằng thước cặp rồi chia 5; vòng đệm lấy cùng số, KM 10 đi với MB 10.
Bảng giá đai ốc khóa vòng bi
Giá bán lẻ tham khảo theo cái, đai ốc KM và vòng đệm MB bán rời, chưa VAT 8%, hàng SKF chính hãng có CO, CQ. Đơn số lượng giá thấp hơn.
Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.
| Nhóm | Mã | Giá hàng SKF chính hãng (đ/cái) |
|---|---|---|
| KM | KM 10 | từ 150.000 |
| KM | KM 11 | từ 162.000 |
| KM | KM 12 | từ 169.000 |
| KM | KM 13 | từ 207.000 |
| KM | KM 14 | từ 284.000 |
| KM | KM 15 | từ 306.000 |
| KM | KM 16 | từ 362.000 |
| KM | KM 17 | từ 414.000 |
| KM | KM 18 | từ 483.000 |
| KM | KM 19 | từ 545.000 |
| KM | KM 20 | từ 598.000 |
| KM | KM 5 | từ 98.000 |
| KM | KM 8 | từ 126.000 |
| KM | KM 9 | từ 129.000 |
| MB | MB 10 | từ 20.000 |
| MB | MB 11 | từ 26.000 |
| MB | MB 12 | từ 30.000 |
| MB | MB 13 | từ 31.000 |
| MB | MB 14 | từ 37.000 |
| MB | MB 15 | từ 39.000 |
| MB | MB 16 | từ 52.000 |
| MB | MB 17 | từ 55.000 |
| MB | MB 18 | từ 65.000 |
| MB | MB 19 | từ 78.000 |
| MB | MB 20 | từ 86.000 |
| MB | MB 21 | từ 107.000 |
| MB | MB 22 | từ 106.000 |
| MB | MB 23 | từ 131.000 |
| MB | MB 24 | từ 129.000 |
| MB | MB 26 | từ 201.000 |
| MB | MB 28 | từ 259.000 |
| MB | MB 30 | từ 311.000 |
| MB | MB 6 | từ 14.000 |
| MB | MB 7 | từ 14.000 |
| MB | MB 8 | từ 15.000 |
| MB | MB 9 | từ 18.000 |
Cách chọn đai ốc khóa vòng bi theo ren và ống lót
- Theo ren: M50x1,5 chọn KM 10, M40x1,5 chọn KM 8, M100x2 chọn KM 20.
- Theo ống lót đã có: H 2310 đi với KM 10, H 2306 đi với KM 6; ống lót xem ống lót côn vòng bi.
- Theo gối: ống lót H kèm KM và MB lắp trong gối đỡ snl cho vòng bi tang trống.
- Trục chính cần độ đảo thấp: đổi KM sang KMT hoặc KMTA, độ đảo mặt tì tối đa 0,005mm.
- Tải lớn: dùng MB..A thay MB.
Lỗi thường gặp ở đai ốc khóa vòng bi và cách xử lý
Bốn lỗi hay gặp khi lắp đai ốc KM và vòng đệm MB, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Đai ốc tự nới sau thời gian chạy | Chưa bẻ tai vòng đệm MB vào rãnh KM, hoặc tai mòn | Thay vòng đệm MB mới, bẻ tai khớp rãnh; rãnh KM không được sứt |
| Không vặn được vào ren | Nhầm KM hoặc nhầm bước ren, KM 10 là M50x1,5 còn KM 11 là M55x2 | Kiểm tra ren theo quy tắc số KM nhân 5 và bước 1,5, 2 hoặc 3mm |
| Vòng đệm không vào rãnh then | Trục hoặc ống lót không có rãnh then khớp tai vòng đệm | Chọn ống lót có rãnh sẵn hoặc gia công rãnh theo bản vẽ |
| Vòng bi hỏng do siết quá lực | Siết đai ốc vượt mức làm mất khe hở | Siết theo khe hở hướng kính yêu cầu của vòng bi, không dùng búa siết quá tay |
Đặt đai ốc khóa vòng bi theo mã KM và ren
Đọc mã KM in trên mặt đai ốc hoặc báo ren trục, rồi gửi ảnh qua Zalo; kho báo giá trong ngày. Hàng có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc. Cỡ vòng bi đi kèm tra ở bảng tra kích thước vòng bi.
Câu hỏi thường gặp về đai ốc khóa vòng bi
Đai ốc KM 10 có ren và kích thước bao nhiêu?
KM 10 có ren M50x1,5, ngoài 70mm, dày 11mm, mặt tì 61mm, rãnh rộng 6mm sâu 2,5mm; dùng vòng đệm MB 10 và đi cùng ống lót H 2310 hoặc H 310.
KM và MB có bán rời được không?
Có: KM và MB là hai chi tiết riêng, giá khác nhau; ví dụ KM 10 từ 150.000 đ, MB 10 từ 20.000 đ, KM 20 từ 598.000 đ, MB 20 từ 86.000 đ. Ống lót H bán kèm cả KM và MB.
Làm sao biết KM bao nhiêu từ ren?
Từ KM 4 trở lên lấy đường kính ren (mm) chia 5: M25 là KM 5, M40 là KM 8, M50 là KM 10, M100 là KM 20, M200 là KM 40.
