
Súng đo nhiệt độ SKF TKTL 10 đến 31, ống nghe TMST 3, bút đo rung MCA
Giá tham khảo 3.770.000 – 12.128.000 đ / cái (đã gồm VAT)
Đặc điểm nổi bật
- TKTL 10: dải đo, tỷ lệ D:S: -60 đến +625 °C; 16:1; phát xạ cố định 0,95; sai số ±2% hoặc 2 °C
- TKTL 11: dải đo, tỷ lệ D:S: -60 đến +625 °C; 16:1; 8 tia laser; pin tối thiểu 9 giờ
- TKTL 21: dải đo, tỷ lệ D:S: -60 đến +760 °C; 30:1; phát xạ 0,1 đến 1,0; 8 tia laser; pin tối thiểu 30 giờ
- TKTL 30: dải đo, tỷ lệ D:S: -60 đến +1.000 °C; 50:1; phát xạ 0,1 đến 1,0; 2 tia laser
- TKTL 31: dải đo, tỷ lệ D:S: -60 đến +1.600 °C; 75:1; sai số ±1% hoặc 1 °C; pin tối thiểu 140 giờ
Liên hệ báo giá theo mã, số lượng
Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.
| Nhà cung cấp | Vòng Bi Trần Quyết |
|---|---|
| Vận chuyển | Tính phí dựa trên đơn hàng |
Mô tả sản phẩm
Mục lục
- Súng đo nhiệt độ là gì, khác ống nghe điện tử và bút đo rung thế nào
- Các loại súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo tình trạng máy SKF
- Thông số kỹ thuật súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo SKF
- Bảng tra model súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo thông dụng
- Báo giá súng đo nhiệt độ SKF
- Chọn súng đo nhiệt độ theo khoảng cách, dải nhiệt và hệ số phát xạ
- Lỗi thường gặp khi đo nhiệt, rung và tốc độ quay
- Đặt dụng cụ đo theo model và dải nhiệt cần đo
- Câu hỏi thường gặp về súng đo nhiệt độ SKF
- Súng đo nhiệt độ SKF TKTL 11 đo được bao nhiêu độ?
- TKTL 21 và TKTL 31 khác nhau thế nào?
- Súng đo nhiệt độ có đo được vòng bi đang quay không?
- Ống nghe điện tử TMST 3 nghe được dải tần nào?
Súng đo nhiệt độ SKF (còn gọi súng bắn nhiệt độ, nhiệt kế hồng ngoại) là dòng TKTL đo từ xa trong dải -60 đến +1.600 °C tùy model. Kho bán thêm ống nghe điện tử TMST 3, bút đo rung MCA, máy phân tích rung CMXA và đèn chớp TKRS để phát hiện vòng bi sắp hỏng trước khi dừng máy.


Súng đo nhiệt độ là gì, khác ống nghe điện tử và bút đo rung thế nào
Súng đo nhiệt độ đọc bức xạ hồng ngoại nên đo vòng bi, mô tơ, mối nối điện khi máy đang chạy mà không chạm vào. Ống nghe điện tử TMST 3 nghe tiếng ồn bất thường qua đầu dò tiếp xúc, còn bút MCA đo rung và nhiệt cùng lúc.
Các loại súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo tình trạng máy SKF
- TKTL 10 / 11: đo từ xa -60 đến +625 °C, tỷ lệ 16:1, hệ số phát xạ cố định 0,95; TKTL 11 có 8 tia laser ngắm.
- TKTL 21 / 30 / 31: tỷ lệ 30:1, 50:1, 75:1, chỉnh phát xạ 0,1 đến 1,0, kèm đầu dò tiếp xúc TMDT 2-30 tới 900 °C.
- Ống nghe điện tử TMST 3: dải 30 Hz đến 15 kHz.
- Bút MCA: đo rung và nhiệt, đối chiếu giới hạn ISO 10816.
- Microlog CMXA 80: phân tích rung 4 kênh.
- Đèn chớp TKRS 10: đo tốc độ 40 đến 59.000 vòng/phút.
Thông số kỹ thuật súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo SKF
Bảng dưới tóm dải đo từ -60 đến +1.600 °C của dòng TKTL, dải tần 30 Hz đến 15 kHz của TMST 3 và dải rung của MCA, theo tài liệu hãng SKF.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| TKTL 10: dải đo, tỷ lệ D:S | -60 đến +625 °C; 16:1; phát xạ cố định 0,95; sai số ±2% hoặc 2 °C |
| TKTL 11: dải đo, tỷ lệ D:S | -60 đến +625 °C; 16:1; 8 tia laser; pin tối thiểu 9 giờ |
| TKTL 21: dải đo, tỷ lệ D:S | -60 đến +760 °C; 30:1; phát xạ 0,1 đến 1,0; 8 tia laser; pin tối thiểu 30 giờ |
| TKTL 30: dải đo, tỷ lệ D:S | -60 đến +1.000 °C; 50:1; phát xạ 0,1 đến 1,0; 2 tia laser |
| TKTL 31: dải đo, tỷ lệ D:S | -60 đến +1.600 °C; 75:1; sai số ±1% hoặc 1 °C; pin tối thiểu 140 giờ |
| Đầu dò loại K (TKTL 21/30/31) | -64 đến +1.400 °C; kèm TMDT 2-30 tối đa 900 °C |
| Chế độ đo TKTL 21/30/31 | Giá trị cực đại, cực tiểu, trung bình, chênh lệch; báo động cao/thấp bằng tiếng bíp; độ phân giải 0,1 °C |
| TMST 3: dải tần | 30 Hz đến 15 kHz; làm việc -10 đến +45 °C; tai nghe 48 Ω; pin 4 viên AAA khoảng 30 giờ |
| MCA: đo rung | Vận tốc 0,7 đến 65,0 mm/s RMS; tần số 10 đến 1.000 Hz; gia tốc bao hình 0,2 đến 50,0 gE |
| MCA: đo nhiệt, vỏ, pin | -20 đến +200 °C, sai số ±2 °C; IP 54; nặng 125 g; pin 10 giờ |
| Microlog CMXA 80 | 4 kênh; DC đến 80 kHz; màn VGA 6,4 in; IP 65; pin khoảng 8 giờ |
| TKRS 10 | Chớp 40 đến 12.500 lần/phút; đo 40 đến 59.000 vòng/phút; xenon 10 W; nặng 650 g |
Bảng tra model súng đo nhiệt độ và dụng cụ đo thông dụng
Bảng gồm 9 model SKF thông dụng, ghi dải đo và độ chính xác theo tài liệu hãng; D:S là tỷ lệ khoảng cách trên đường kính điểm đo.
| Mã | Dùng đo | Dải đo | Tỷ lệ D:S / sai số | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| TKTL 10 | Nhiệt độ hồng ngoại | -60 đến +625 °C | 16:1; ±2% hoặc 2 °C | Phát xạ cố định 0,95 |
| TKTL 11 | Nhiệt độ hồng ngoại | -60 đến +625 °C | 16:1; ±2% hoặc 2 °C | 8 laser; pin ≥ 9 giờ |
| TKTL 21 | Hồng ngoại + đầu dò K | -60 đến +760 °C | 30:1; ±2% hoặc 2 °C | Phát xạ 0,1 đến 1,0 |
| TKTL 30 | Hồng ngoại + đầu dò K | -60 đến +1.000 °C | 50:1; ±2% hoặc 2 °C | 2 laser |
| TKTL 31 | Hồng ngoại + đầu dò K | -60 đến +1.600 °C | 75:1; ±1% hoặc 1 °C | Pin ≥ 140 giờ |
| TMST 3 | Tiếng ồn vòng bi | 30 Hz đến 15 kHz | không ghi | Tai nghe 48 Ω |
| MCA | Rung + nhiệt | 0,7 đến 65 mm/s RMS; -20 đến +200 °C | Nhiệt ±2 °C | IP 54; 125 g |
| CMXA 80 | Phân tích rung 4 kênh | DC đến 80 kHz | không ghi | IP 65; màn 6,4 in |
| TKRS 10 | Tốc độ quay, dừng hình | 40 đến 12.500 lần chớp/phút | ±0,5 hoặc ±0,01% số đọc | Xenon 10 W; 650 g |
Nhiều đại lý ghi TKTL 10 và bút MCA đã ngừng sản xuất, nên kho báo tình trạng hàng trước khi chốt. Dụng cụ đo đi cùng máy gia nhiệt vòng bi và cảo vòng bi trong bộ đồ nghề của tổ bảo trì.


Báo giá súng đo nhiệt độ SKF
Giá bán lẻ tham khảo tính theo cái, chưa VAT 8%, báo theo từng model; hàng chính hãng có CO/CQ, đơn nhiều cái giá thấp hơn.



Chọn súng đo nhiệt độ theo khoảng cách, dải nhiệt và hệ số phát xạ
Ba tiêu chí quyết định model: khoảng cách đến điểm đo, nhiệt độ cần đo và bề mặt vật đo. Vật gần dùng 16:1; vật nhỏ ở xa chọn 30:1 đến 75:1 vì điểm đo hẹp hơn. Kim loại sáng bóng cần chỉnh phát xạ 0,1 đến 1,0.
- Tới 625 °C: TKTL 10 hoặc 11. Tới 760 °C: TKTL 21. Tới 1.000 đến 1.600 °C: TKTL 30 hoặc 31.
- Cần chỉnh phát xạ hoặc đo tiếp xúc: từ TKTL 21 trở lên, kèm đầu dò K TMDT 2-30.
- Có đo rung: bút MCA cho vòng kiểm tra nhanh, Microlog CMXA 80 cho phân tích 4 kênh.
- Cách chọn giống nhau cho vòng bi SKF và hãng khác.
Lỗi thường gặp khi đo nhiệt, rung và tốc độ quay
Bốn lỗi đo hay gặp, kèm nguyên nhân và cách xử lý.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Số đo thấp hơn thực tế khi đo vỏ kim loại sáng | Phát xạ thấp, TKTL 10/11 cố định 0,95 | Dán băng đen hoặc sơn mờ lên điểm đo, hoặc dùng TKTL 21/30/31 chỉnh phát xạ |
| Đo ở xa nhưng số đọc sai | Điểm đo lớn hơn vật cần đo (16:1 thì xa 1,6 m đo điểm 100 mm) | Lại gần hơn hoặc chọn máy 50:1 đến 75:1 |
| Bút MCA báo Alert/Danger liên tục | Chọn sai nhóm máy G1/G2 và chế độ 3/4 R/F | Chọn lại nhóm vận tốc và chế độ theo ISO 10816-3 (Alert 2,8 đến 7,1 mm/s, Danger 4,5 đến 11,0 mm/s tùy nhóm) |
| Đèn chớp cho hình "đứng yên" nhưng sai tốc độ | Đang chớp ở bội số của tốc độ quay thật | Dùng nút x2 và ÷2 đối chiếu, đọc trực tiếp ở chế độ tốc kế 40 đến 59.000 vòng/phút |
Vòng bi nóng bất thường thường đi cùng thiếu hoặc thừa mỡ; kiểm tra song song với mỡ bôi trơn vòng bi đang dùng.
Đặt dụng cụ đo theo model và dải nhiệt cần đo
Gửi kho dải nhiệt, khoảng cách đến điểm đo và loại bề mặt qua Zalo, kho đề xuất model. Báo giá trong ngày, hàng chính hãng có CO/CQ, xuất hóa đơn VAT và giao toàn quốc. Mã vòng bi cần theo dõi tra tại ký hiệu vòng bi; nhóm dụng cụ liên quan nằm ở dụng cụ tháo lắp vòng bi.
Số liệu trên trang theo datasheet và hướng dẫn sử dụng SKF của từng mã.
Câu hỏi thường gặp về súng đo nhiệt độ SKF
Súng đo nhiệt độ SKF TKTL 11 đo được bao nhiêu độ?
Từ -60 đến +625 °C, tỷ lệ 16:1, sai số ±2% hoặc 2 °C, 8 tia laser ngắm.
TKTL 21 và TKTL 31 khác nhau thế nào?
TKTL 21 đo tới +760 °C, tỷ lệ 30:1, sai số ±2%; TKTL 31 đo tới +1.600 °C, tỷ lệ 75:1, sai số ±1%. Cả hai chỉnh phát xạ 0,1 đến 1,0 và có đầu dò K.
Súng đo nhiệt độ có đo được vòng bi đang quay không?
Có, đo hồng ngoại không cần chạm. Đối chiếu số đọc với nhiệt độ môi trường để phát hiện vòng bi nóng bất thường.
Ống nghe điện tử TMST 3 nghe được dải tần nào?
30 Hz đến 15 kHz, làm việc trong khoảng -10 đến +45 °C.




