Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Bơm thủy lực tháo lắp vòng bi: Bơm tay thủy lực nhìn từ chân đế, ống dầu uốn vòng bên phải

Bơm thủy lực SKF TMJL 100, 729124, 226400 E tháo lắp vòng bi

Giá tham khảo 55.304.000 – 58.134.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • TMJL 100: áp suất: 100 MPa (1.000 bar, 14.500 psi); bơm một cấp; lực tay 320 N ở áp tối đa
  • TMJL 100: dầu: Bình 800 cm³; 1 ml mỗi nhát bơm; đổ dầu thủy lực SKF LHMF 300, kèm thêm 1 lít
  • TMJL 100: ống, đầu nối: Ống dài 3.000mm; ren G 1/4 (đực); đồng hồ áp suất kim
  • TMJL 100: kích thước: Bơm 140x635x195mm; vali 715x280x355mm; bơm nặng 13 kg, cả bộ khoảng 18,3 kg
  • TMJL 100: điều kiện: Nhiệt độ làm việc 10-35°C; độ ẩm 0-75% không ngưng; thân thép màu xám

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Bơm thủy lực SKF là gì, khác bơm tiêm dầu và bơm khí nén THAP thế nào
  2. Các model bơm thủy lực SKF
  3. Thông số kỹ thuật bơm thủy lực SKF
  4. Bảng tra model bơm thủy lực SKF
  5. Bảng giá bơm thủy lực SKF
  6. Chọn bơm thủy lực SKF theo áp suất và bình dầu
  7. Cách dùng bơm thủy lực SKF đúng quy trình
  8. Lỗi thường gặp khi dùng bơm thủy lực SKF
  9. Đặt bơm thủy lực SKF theo model
  10. Câu hỏi thường gặp về bơm thủy lực SKF
  11. Bơm thủy lực SKF TMJL 100 áp bao nhiêu?
  12. TMJL 100 dùng cho đai ốc thủy lực cỡ nào?
  13. Mã 729124 khác TMJL 100 thế nào?
  14. Bơm 226400 E áp bao nhiêu?

Bơm thủy lực SKF (bơm tay áp cao tháo vòng bi, bơm dầu tháo bạc đạn) tạo áp dầu 50 đến 400 MPa để bơm vào đai ốc thủy lực HMV hoặc rãnh dầu của vòng bi, nhờ đó vòng bi tháo lắp nhẹ trên trục côn hay ống côn. TMJL 100 và 729124 chạy 100 MPa; 226400 E là bơm tiêm dầu 300 MPa.

Bơm thủy lực SKF là gì, khác bơm tiêm dầu và bơm khí nén THAP thế nào

Bơm tay một cấp như TMJL 100 (100 MPa, 1 ml mỗi nhát) cấp dầu cho đai ốc HMV. Bơm tiêm dầu 226400 E và 226400 E/400 lên 300 và 400 MPa, bình 200 cm³, dành cho mối ghép ép chặt. Bơm khí nén THAP chạy bằng khí nén, bình dầu tách rời, từ 30 MPa (THAP 030E) đến 400 MPa (THAP 400E).

Đai ốc HMV nằm trên trục côn hoặc ống côn của vòng bi tang trống và vòng bi tự lựa, trong cùng nhóm dụng cụ tháo lắp vòng bi.

Các model bơm thủy lực SKF

  • TMJL 100, bình 800 cm³: 100 MPa, dùng cho đai ốc HMV tới HMV 92E, có đồng hồ áp, ống dầu 3 m, nặng 13 kg; bản TMJL 100DU có đồng hồ số cho phương pháp Drive-up.
  • 729124, bình 250 cm³: bơm tay 100 MPa bơm dầu cho vòng bi nhỏ; có bản 729124 DU với đồng hồ số.
  • TMJL 50: bơm tay 50 MPa.
  • 728619 E: bơm tay 150 MPa, bình 2.550 cm³.
  • 226400 E, 226400 E/400: bơm tiêm dầu 300 và 400 MPa, bình 200 cm³.
  • THAP: bơm khí nén 30, 150, 300, 400 MPa (THAP 030E, 150E, 300E, 400E).

Thông số kỹ thuật bơm thủy lực SKF

Dải áp suất bơm tay SKF từ 50 đến 150 MPa, bơm tiêm dầu 300 và 400 MPa; TMJL 100 là bơm có đủ thông số hãng ghi, nặng 13 kg.

Thông sốGiá trị
TMJL 100: áp suất100 MPa (1.000 bar, 14.500 psi); bơm một cấp; lực tay 320 N ở áp tối đa
TMJL 100: dầuBình 800 cm³; 1 ml mỗi nhát bơm; đổ dầu thủy lực SKF LHMF 300, kèm thêm 1 lít
TMJL 100: ống, đầu nốiỐng dài 3.000mm; ren G 1/4 (đực); đồng hồ áp suất kim
TMJL 100: kích thướcBơm 140x635x195mm; vali 715x280x355mm; bơm nặng 13 kg, cả bộ khoảng 18,3 kg
TMJL 100: điều kiệnNhiệt độ làm việc 10-35°C; độ ẩm 0-75% không ngưng; thân thép màu xám
TMJL 100: dùng choĐai ốc thủy lực HMV tới HMV 92E; tháo vòng bi bằng bơm dầu; chạy cảo thủy lực TMHP; bản thường không dùng cho Drive-up
729124Bơm tay 100 MPa; bình 250 cm³; bơm dầu cho vòng bi nhỏ
TMJL 50Bơm tay 50 MPa (7.250 psi)
728619 EBơm tay 150 MPa (21.750 psi); bình 2.550 cm³
226400 EBơm tiêm dầu tay 300 MPa (43.500 psi); bình 200 cm³
226400 E/400Bơm tiêm dầu tay 400 MPa (58.000 psi); bình 200 cm³
Bộ 729101, THKIBộ bơm dầu 300 hoặc 400 MPa kèm phụ kiện, bình 200 cm³ (729101/300MPA, 729101/400MPA, THKI 300, THKI 400)

Bảng tra model bơm thủy lực SKF

Bảng gom mã bơm, áp suất tối đa, bình dầu và việc dùng theo bảng chọn của SKF; áp tối đa càng cao thì dùng cho mối ghép càng chặt.

MãLoạiÁp suất tối đa (MPa)Bình dầu (cm³)Dùng choKhối lượng (kg)
729124Bơm tay100250Bơm dầu cho vòng bi nhỏkhông ghi
TMJL 100Bơm tay100800Đai ốc HMV tới HMV 92E, bơm dầu tháo vòng bi, cảo TMHP13 (bơm); 18,3 (cả bộ)
728619 EBơm tay1502.550chưa ghikhông ghi
226400 EBơm tiêm dầu tay300200Mối ghép ép chặt, bánh răng, bánh xe lửakhông ghi
226400 E/400Bơm tiêm dầu tay400200Mối ghép ép chặt, bánh răng, bánh xe lửakhông ghi

Bảng giá bơm thủy lực SKF

Giá bơm thủy lực SKF tính theo model và theo bộ, chưa VAT 8%, hàng chính hãng có CO, CQ. Kho báo giá sau khi nhận mã bơm hoặc cỡ đai ốc HMV; mua nhiều bộ giá thấp hơn.

Bảng dưới ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 theo model; nguồn không ghi rõ VAT thì coi là giá tham khảo, kho báo giá chính xác theo số lượng.

ModelGiá tham khảo (đồng)Đơn vị
SKF TMJL 10058.133.600cái
SKF TMJL 5055.304.300cái

Chọn bơm thủy lực SKF theo áp suất và bình dầu

  • Áp suất: đai ốc HMV tới HMV 92E dùng TMJL 100 (100 MPa); mối ghép ép chặt, bánh răng cần 300 đến 400 MPa (226400 E).
  • Bình dầu: vòng bi nhỏ dùng bình 250 cm³ (729124); đai ốc, vòng bi lớn cần bình 800 cm³ (TMJL 100) hoặc 2.550 cm³ (728619 E).
  • Đo độ dôi: phương pháp Drive-up chọn bản đồng hồ số TMJL 100DU hoặc 729124 DU.
  • Đầu nối: ren G 1/4 theo cổng đai ốc, dầu SKF LHMF 300 đi kèm.

Cách dùng bơm thủy lực SKF đúng quy trình

  1. Giữ bơm trong 10 đến 35°C, độ ẩm 0 đến 75% không ngưng.
  2. Châm đủ dầu LHMF 300 vào bình, nối ống dầu 3 m bằng ren G 1/4 vào cổng đai ốc hoặc rãnh dầu.
  3. Xả khí trong ống, bơm tay từng nhát 1 ml tới khi đồng hồ lên áp.
  4. Vòng bi nhả khỏi trục côn thì tháo; áp thấp so với độ dôi thì đổi sang bơm 150 đến 300 MPa.

Bơm TMJL 100 còn chạy cảo thủy lực TMHP, xem cảo vòng bi; lắp vòng bi lên ống côn đi cùng ống lót côn vòng bi.

Lỗi thường gặp khi dùng bơm thủy lực SKF

Bốn lỗi hay gặp khi bơm dầu áp cao và cách xử lý.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Bơm không lên ápLọt khí trong ống, thiếu dầu, hoặc hở đầu nối G 1/4Châm đủ dầu LHMF 300, xả khí, siết lại đầu nối
Áp lên nhưng vòng bi không nhảÁp bơm thấp so với độ dôi hoặc dầu rò khỏi mặt ghépDùng bơm 150 đến 300 MPa hoặc kiểm tra gioăng đai ốc, rãnh dầu
Đai ốc HMV lớn bơm chậmBơm tay 1 ml mỗi nhát, đai ốc lớn cần nhiều dầuTMJL 100 cho đai ốc tới HMV 92E; cỡ lớn hơn dùng bơm khí nén THAP
Đồng hồ hỏng do nhiệt độLàm việc ngoài khoảng 10-35°CGiữ bơm trong 10-35°C, độ ẩm 0-75% không ngưng

Đặt bơm thủy lực SKF theo model

Báo mã bơm (TMJL 100, 729124, 226400 E) hoặc cỡ đai ốc HMV và áp suất cần; gửi ảnh nhãn bơm qua Zalo. Kho báo giá trong ngày, có CO, CQ, xuất hóa đơn VAT, giao toàn quốc.

Câu hỏi thường gặp về bơm thủy lực SKF

Bơm thủy lực SKF TMJL 100 áp bao nhiêu?

Tối đa 100 MPa (1.000 bar), bình 800 cm³, ống 3 m, lực tay 320 N.

TMJL 100 dùng cho đai ốc thủy lực cỡ nào?

Đai ốc SKF HMV tới HMV 92E. Bản thường không dùng cho phương pháp Drive-up, bản DU thì dùng được.

Mã 729124 khác TMJL 100 thế nào?

Cùng 100 MPa, nhưng 729124 bình 250 cm³ dành cho vòng bi nhỏ còn TMJL 100 bình 800 cm³.

Bơm 226400 E áp bao nhiêu?

300 MPa, là bơm tiêm dầu tay; bản 226400 E/400 là 400 MPa, bình đều 200 cm³.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600