Bỏ qua đến nội dung
Vòng Bi Trần Quyết
Vòng bi mắt trâu: Hai vòng bi mắt trâu đen, một lớn một nhỏ, lòng bóng

Vòng bi mắt trâu GE 12 đến GE 120, loại ES, ES-2RS, TXA-2LS và đầu nối SI, SA

Giá tham khảo 93.950 – 17.293.000 đ / vòng

Đặc điểm nổi bật

  • Dải d và D của dòng: d 12 đến 120 mm; D 22 đến 180 mm; 14 mã GE
  • Mặt trượt: GE..E, ES, ES-2RS: thép/thép, phủ chất bôi trơn chạy rà; GE..TXE, TXA: thép/PTFE vải
  • Bảo dưỡng: ES, ES-2RS, ES-2LS cần bôi trơn định kỳ; TXE-2LS, TXA-2LS không cần bảo dưỡng
  • Phớt: RS: phớt hai môi; LS: phớt ba môi chịu nặng; kiểu hở không phớt
  • Nhiệt độ, thép/thép hở: -50 đến +200 °C; tải giảm khi trên +120 °C

Liên hệ báo giá theo mã, số lượng

Gửi ảnh, số đo qua Zalo để kỹ thuật đối chiếu.

Nhà cung cấpVòng Bi Trần Quyết
Kích thướcd 12 đến 120 mm
Vận chuyểnTính phí dựa trên đơn hàng

Mô tả sản phẩm

Mục lục
  1. Vòng bi mắt trâu là gì, khác vòng bi cầu thế nào
  2. Các loại vòng bi mắt trâu theo mặt trượt và hậu tố
  3. Thông số kỹ thuật vòng bi mắt trâu
  4. Tải trọng và góc nghiêng vòng bi mắt trâu mã thông dụng
  5. Bảng tra kích thước vòng bi mắt trâu GE
  6. Bảng giá vòng bi mắt trâu
  7. Cách chọn vòng bi mắt trâu theo tải, bôi trơn và môi trường
  8. Lỗi thường gặp ở vòng bi mắt trâu và cách xử lý
  9. Đặt vòng bi mắt trâu theo mã GE in trên vành
  10. Câu hỏi thường gặp về vòng bi mắt trâu
  11. Vòng bi mắt trâu GE 20 ES có kích thước và tải trọng bao nhiêu?
  12. Vòng bi mắt trâu có cần bôi trơn không?
  13. Vòng bi mắt trâu chịu nhiệt bao nhiêu?
  14. Đầu nối mắt trâu SI, SA khác nhau chỗ nào?

Vòng bi mắt trâu (bi mắt trâu, bạc đạn mắt trâu, ổ trượt khớp cầu) gồm vòng trong hình cầu trượt trong vòng ngoài lõm cầu, cho trục nghiêng lệch mà vẫn chịu tải nặng. SKF GE 20 ES cỡ 20x35x16 mm có C 30 kN, C0 146 kN, góc nghiêng 9°; kho bán d 12 đến 120 mm.

Vòng bi mắt trâu là gì, khác vòng bi cầu thế nào

Mặt trượt của vòng bi mắt trâu là thép/thép hoặc thép/PTFE, không có bi lăn như vòng bi cầu. Ổ chịu tải hướng kính lẫn dọc trục, hợp chỗ tải nặng, quay chậm hoặc dao động: góc nghiêng từ vài độ tới 17° tùy cỡ.

Các loại vòng bi mắt trâu theo mặt trượt và hậu tố

Mã GE chia theo che chắn và mặt trượt, số theo SKF. Chỉ TXE và TXA không cần bảo dưỡng.

  • GE..E (d tới 12 mm): thép/thép, hở, không rãnh bôi trơn; GE 12 E cỡ 12x22x10 mm, C 10,8 kN.
  • GE..ES (d 15 đến 200 mm): thép/thép, hở, bôi trơn qua lỗ và rãnh; GE 60 ES có C 245 kN.
  • GE..ES-2RS (d 15 đến 300 mm): tải như ES, thêm phớt hai môi; vẫn cần bôi trơn định kỳ.
  • GE..TXE-2LS (d 20 đến 90 mm), GE..TXA-2LS (d 100 đến 300 mm): thép/PTFE vải, phớt ba môi, không cần bảo dưỡng; GE 120 TXA-2LS có C 2.700 kN so với 950 kN của GE 120 ES-2RS.
  • GEH..ES-2RS: nghiêng 17° ở GEH 20 so với 9° của GE 20 ES-2RS.
  • Đầu nối SI (ren trong), SA (ren ngoài): thân ren có sẵn ổ, bắt vào ty hoặc thanh truyền; SI 20 ES ren M20x1,5.

Thông số kỹ thuật vòng bi mắt trâu

GE 20 ES nghiêng 9° và GE 60 ES nghiêng 6° theo SKF: góc giảm khi cỡ tăng. Bảng gom cấu tạo, nhiệt độ, bảo dưỡng và mã tiêu biểu.

Thông sốGiá trị
Dải d và D của dòngd 12 đến 120 mm; D 22 đến 180 mm; 14 mã GE
Mặt trượtGE..E, ES, ES-2RS: thép/thép, phủ chất bôi trơn chạy rà; GE..TXE, TXA: thép/PTFE vải
Bảo dưỡngES, ES-2RS, ES-2LS cần bôi trơn định kỳ; TXE-2LS, TXA-2LS không cần bảo dưỡng
PhớtRS: phớt hai môi; LS: phớt ba môi chịu nặng; kiểu hở không phớt
Nhiệt độ, thép/thép hở-50 đến +200 °C; tải giảm khi trên +120 °C
Nhiệt độ, thép/thép có phớtPhớt RS (d dưới 320 mm): -30 đến +130 °C; phớt LS: -55 đến +110 °C
Nhiệt độ, thép/PTFE vảiKhông phớt: -50 đến +150 °C; phớt LS: -50 đến +110 °C; tải giảm khi trên 65 °C
Khe hở hướng kínhNormal theo ISO 12240-1:1998; có thể đặt C2 (nhỏ hơn) hoặc C3 (lớn hơn)
GE 12 E12x22x10 mm, C 7 mm; nghiêng 10°; C 10,8 kN; C0 54 kN
GE 20 ES20x35x16 mm, C 12 mm; nghiêng 9°; C 30 kN; C0 146 kN
GE 25 ES25x42x20 mm, C 16 mm; nghiêng 7°; C 48 kN; C0 240 kN
GE 60 ES60x90x44 mm, C 36 mm; nghiêng 6°; C 245 kN; C0 1.220 kN
GE 120 TXA-2LS120x180x85 mm, C 70 mm; nghiêng 6°; C 2.700 kN; C0 4.500 kN; nặng 8,25 kg
Đầu nối SI 20 ES / SA 20 ESd 20, ren M20x1,5, B 16 mm; SI: C0 57 kN; SA: C0 42,5 kN; nghiêng 9°

Tải trọng và góc nghiêng vòng bi mắt trâu mã thông dụng

Bảng SKF cho GE 12 E, GE 15 ES đến GE 80 ES; bản -2RS cùng tải với bản ES.

Mãd (mm)D (mm)B (mm)C (mm)dk (mm)Góc nghiêng α (độ)Tải động C (kN)Tải tĩnh C0 (kN)
GE 12 E1222107181010,854
GE 15 ES15261292281785
GE 17 ES17301410251021,2106
GE 20 ES2035161229930146
GE 25 ES2542201635,5748240
GE 30 ES3047221840,7662310
GE 35 ES3555252047680400
GE 40 ES40622822537100500
GE 45 ES45683225607127640
GE 50 ES50753528666156780
GE 60 ES609044368062451.220
GE 70 ES7010549409263151.560
GE 80 ES80120554510564002.000

Cỡ lớn GE 110, 120 ES-2RS và dòng TXA-2LS nằm ở bảng sau.

Mãd (mm)D (mm)B (mm)C (mm)Góc nghiêng α (độ)Tải động C (kN)Tải tĩnh C0 (kN)Khối lượng (kg)Vật liệu mặt trượt
GE 110 ES-2RS110160705566553.2504,8thép/thép, bôi trơn định kỳ
GE 120 ES-2RS120180857069504.7508,25thép/thép, bôi trơn định kỳ
GE 100 TXA-2LS100150705561.7302.8504,4thép/PTFE vải, không cần bôi trơn
GE 110 TXA-2LS110160705561.8603.1004,8thép/PTFE vải, không cần bôi trơn
GE 120 TXA-2LS120180857062.7004.5008,25thép/PTFE vải, không cần bôi trơn

Đầu nối SI, SA ghi C0 của cả thân, thấp hơn ổ GE cùng cỡ.

MãKiểud (mm)Rend2 (mm)B (mm)h tâm đến đầu ren (mm)Góc nghiêng α (độ)Tải động C (kN)Tải tĩnh C0 của cả thân (kN)
SI 12 Eren trong12M123510501010,825,5
SI 20 ESren trong20M20x1.554167793057
SI 30 ESren trong30M30x27522110662116
SA 12 Eren ngoài12M123510541010,824,5
SA 20 ESren ngoài20M20x1.554167893042,5
SA 30 ESren ngoài30M30x2752211066281,5

Bảng tra kích thước vòng bi mắt trâu GE

Bảng tra gồm d, D, B (mm) của 14 mã gốc nhóm GE, d 12 đến 120 mm, D 22 đến 180 mm; kích thước theo catalogue SKF. Bảng tóm xem theo nhóm, bảng đủ liệt kê từng mã.

NhómDải d (mm)Dải D (mm)Số mãMã mẫu
GE12 – 12022 – 18014GE 12, GE 15, GE 17
NhómMãd (mm)D (mm)B (mm)Biến thể có sẵn
GEGE 12122210E
GEGE 15152612ES-2RS
GEGE 17173014ES
GEGE 20203516ES
GEGE 25254220ES, ES-2RS
GEGE 30304722ES, ES-2RS
GEGE 35355525ES, ES-2RS
GEGE 40406228ES, ES-2RS
GEGE 45456832ES, ES-2RS
GEGE 50507535ES, ES-2RS
GEGE 60609044ES, ES-2RS
GEGE 707010549ES, ES-2RS
GEGE 11011016070ES-2RS
GEGE 12012018070ES-2RS, TXA-2LS

Bảng giá vòng bi mắt trâu

Giá bán lẻ tham khảo theo vòng, chưa VAT 8%: hàng chính hãng có CO, CQ; vòng bi HRB giá thấp hơn, mua số lượng giá thấp hơn nữa.

Cột hàng chính hãng ghi giá bán lẻ thị trường tra ngày 29/10/2026 (thấp nhất đến cao nhất trên các biến thể của mã); giá chưa gồm VAT 8%.

NhómMãGiá hàng SKF chính hãng (đ/vòng)
GEGE 12từ 93.950
GEGE 17từ 235.000
GEGE 20từ 236.000
GEGE 25289.000 – 368.000
GEGE 30323.000 – 406.000
GEGE 35414.000 – 504.500
GEGE 40466.000 – 556.200
GEGE 45597.000 – 713.000
GEGE 50từ 909.000
GEGE 601.251.000 – 1.352.000
GEGE 70từ 2.142.000
GEGE 1207.670.000 – 17.293.000

Cách chọn vòng bi mắt trâu theo tải, bôi trơn và môi trường

Tải nặng, quay chậm, nghiêng lệch: chọn GE..ES, d 25 mm có C 48 kN, C0 240 kN.

  • Muốn bỏ việc bôi trơn: GE..TXE-2LS (d 20 đến 90) hoặc GE..TXA-2LS (d 100 đến 300 mm).
  • Có bụi, nước bắn: bản phớt -2RS (-30 đến +130 °C) hoặc -2LS (-55 đến +110 °C).
  • Cần góc lớn: GEH..ES-2RS nghiêng 12° đến 17°, GE chỉ 6° đến 10°, đổi lại D và B to hơn.
  • Cần gắn ty ren: đầu nối SI hoặc SA.

Lỗi thường gặp ở vòng bi mắt trâu và cách xử lý

Bốn lỗi đều từ bôi trơn, nhiệt độ hoặc nhầm mã.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Kẹt, mòn nhanh, kêuBản thép/thép (ES, ES-2RS) không được bôi trơn định kỳ; chỉ TXE, TXA không cần bảo dưỡngBơm mỡ qua lỗ bôi trơn theo định kỳ, hoặc đổi sang TXE, TXA
Rơ sau một thời gianMặt trượt mòn; tải giảm khi trên +120 °C (thép/thép) hoặc trên 65 °C (thép/PTFE vải)Kiểm tra nhiệt độ làm việc; đổi loại có phớt nếu bụi nhiều
Dùng nhầm C0 của đầu nối SI cho ổ GEC0 đầu nối là tải của cả thân (SI 20 ES 57 kN), thấp hơn GE 20 ES (146 kN)Dùng bảng của đầu nối khi tính tải tĩnh
Nhầm GE 25 ES với GE 25 ES-2RSCùng kích thước và tải, khác phớt hai bênChọn ES-2RS khi có bụi nước, ES khi cần dễ bôi trơn

Đặt vòng bi mắt trâu theo mã GE in trên vành

Đọc mã in trên vành, như GE 25 ES-2RS, gửi ảnh qua Zalo, kho báo giá trong ngày. Hàng vòng bi SKF có CO, CQ, xuất VAT, giao toàn quốc. Ổ thép/thép bôi trơn bằng súng bơm mỡ và mỡ bôi trơn vòng bi; xem cả nhóm vòng bi công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về vòng bi mắt trâu

Vòng bi mắt trâu GE 20 ES có kích thước và tải trọng bao nhiêu?

20x35x16 mm, C 12 mm. SKF: C 30 kN, C0 146 kN, nghiêng 9°; cần bôi trơn định kỳ.

Vòng bi mắt trâu có cần bôi trơn không?

Có với GE..ES và ES-2RS thép/thép, bôi định kỳ qua lỗ và rãnh. Không với GE..TXE-2LS (d 20 đến 90) và GE..TXA-2LS (d 100 đến 300 mm).

Vòng bi mắt trâu chịu nhiệt bao nhiêu?

Thép/thép hở -50 đến +200 °C; phớt RS -30 đến +130 °C; thép/PTFE vải phớt LS -50 đến +110 °C.

Đầu nối mắt trâu SI, SA khác nhau chỗ nào?

SI ren trong, SA ren ngoài. SI 20 ES: ren M20x1,5, C 30 kN, C0 57 kN; SA 20 ES: C0 42,5 kN.

Sản phẩm liên quan

Hà Nội0325 655 700
TP.HCM0968 632 600